
LiuGong LTC250T5
Xe cẩu LiuGong LTC250T5: tốc độ di chuyển tối đa 80 km/h, khoảng cách chân chống ngang 6,42 m, khoảng cách chân chống dọc 5,5 m. Thông số theo công bố của hãng LiuGong; kỹ sư ECO AUTO GROUP xác nhận lại cấu hình trước khi báo giá.
- Công suất
- 213/2100 kW/
- Loại động cơ
- ISLe290 30
- Tốc độ di chuyển tối đa
- 80km/h
- Tốc độ quay toa tối đa
- 2,4 r/min
- Kích thước (D x R x C)
- 12945x2550x3465 mm
- Khoảng cách giữa các trục
- 4635+1350 mm
LiuGong chính hãngbảo hành theo tiêu chuẩn hãng
Đặc điểm nổi bật theo công bố của hãng
Chiều dài duỗi hoàn toàn của cần chính là 43 mét, tiết diện cần được mở rộng. Sức nâng tối đa khi duỗi hoàn toàn cần là 7.45t;
Trang bị đối trọng 7 tấn, khoảng cách ngang giữa các chân chống là 6.42m, giúp vận hành ổn định hơn;
Khung gầm rộng 2.55m hoàn toàn mới, với khung tiết diện chữ nhật siêu lớn được tăng chiều cao và chiều rộng, nâng cao toàn diện khả năng chịu nâng, xoắn và uốn;
Khởi động bằng một nút bấm cho thao tác lên xe, giúp vận hành thuận tiện và nhanh chóng hơn;
Đèn LED chiếu sáng chân chống độ sáng cao, công tắc đặt trong cabin lái, thuận tiện hơn khi sử dụng vào ban đêm;
Nắp capo động cơ hợp kim nhôm dạng khung, ghế giảm chấn khí nén, giường nằm gấp gọn, móc thay nhanh, công thái học được tối ưu toàn diện.
Liugong tích hợp hệ thống thủy lực van chính và tay điều khiển pilot mới, giúp người dùng điều khiển dễ dàng và thoải mái.
Thông số kỹ thuật
Động cơ3 thông số
- Công suất định mức tối đa của động cơ
- 213/2100 kW/(r/min)
- Loại động cơ
- ISLe290 30 (Euro III)
- Mô-men xoắn định mức tối đa của động cơ
- 1050/1000-1900 N·m/(r/min)
Thông số vận hành8 thông số
- Tải trọng nâng định mức tối đa
- 25t
- Tổng trọng lượng khi di chuyển
- 33430kg
- Tốc độ di chuyển tối đa
- 80km/h
- Thời gian nâng hạ cần (nâng/hạ)
- 40/65 s
- Thời gian ra/thu cần (ra/thu)
- 98/108 s
- Tốc độ quay toa tối đa
- 2,4 r/min
- Tốc độ nâng tối đa: tời chính (không tải)
- 120 m/min
- Tốc độ nâng tối đa: tời phụ (không tải)
- 120 m/min
Kích thước7 thông số
- Kích thước (D x R x C)
- 12945x2550x3465 mm
- Khoảng cách giữa các trục
- 4635+1350 mm
- Khoảng cách bánh xe
- 2080/1865/1865 mm
- Đường kính quay vòng nhỏ nhất
- 21m
- Góc tiếp cận và góc thoát
- 11°/14°
- Khoảng cách chân chống ngang
- 6,42m
- Khoảng cách chân chống dọc
- 5,5m
Thông số và đặc điểm dịch từ trang sản phẩm tiếng Anh của hãng ngày 2026-09-14 — https://www.liugong.com/en/product/ltc250t5/index.html. Hãng có thể thay đổi thông số mà không báo trước; vui lòng xác nhận lại với kỹ sư trước khi ký hợp đồng.
Chính sách hậu mãi
Áp dụng cho mọi máy công trình LiuGong do chúng tôi phân phối.
- Bảo hành
- Máy được bảo hành theo chính sách bảo hành chính hãng của LiuGong. Xem chi tiết →
- Giao máy và bàn giao kỹ thuật
- Thời gian giao máy phụ thuộc tình trạng hàng sẵn kho và cấu hình đặt riêng, ghi cụ thể trong hợp đồng. Xem chi tiết →
- Phụ tùng và dịch vụ sau bán
- Phụ tùng chính hãng LiuGong cung cấp theo số khung máy, tránh nhầm chi tiết giữa các đời máy cùng dòng. Xem chi tiết →
- Đào tạo vận hành
- Gói bàn giao máy bao gồm đào tạo người vận hành và cán bộ kỹ thuật của bên mua, không tính phí thêm. Xem chi tiết →
Máy cùng nhóm

LiuGong TC700C5
- Công suất
- 282/1900kW/
- Loại động cơ
- ISL9.5-385E51A
- Sức nâng
- 70t ở 3m

LiuGong LTC550L5
- Công suất
- 250/2100kw/
- Loại động cơ
- ISLe340 30
- Sức nâng
- 55t ở 3m

LiuGong LTC1000L5
- Công suất
- 294 kW
- Loại động cơ
- L9NS6B400
- Cần cơ sở
- 12700 mm

LiuGong LTC1200L6
- Công suất
- 283/1.900 kW/
- Loại động cơ
- Dongfeng Cummins Z10E385 31
- Thời gian nâng hạ cần
- 65/120 s