
LiuGong LTC1200L6
Xe cẩu LiuGong LTC1200L6: tải trọng nâng định mức tối đa 120 t, đường kính quay vòng nhỏ nhất 24 m, tổng trọng lượng khi di chuyển 50.000 kg. Thông số và đặc điểm dưới đây theo công bố của hãng LiuGong — kỹ sư ECO AUTO GROUP xác nhận lại cấu hình cụ thể trước khi báo giá.
- Công suất định mức tối đa của động cơ
- 283/1.900 kW/(r/min)
- Tải trọng nâng định mức tối đa
- 120t
- Khoảng cách giữa các trục
- 1.530+4.390+1.350 mm
- Loại động cơ
- Dongfeng Cummins Z10E385 31 (Euro III)
- Mô-men xoắn định mức tối đa của động cơ
- 1.900/900-1.400 N·m/(r/min)
- Đường kính quay vòng nhỏ nhất
- 24m
LiuGong chính hãngbảo hành theo tiêu chuẩn hãng
Đặc điểm nổi bật theo công bố của hãng
LTC1200L6 mang lại sự an toàn toàn diện với cảnh báo điện áp cao tùy chọn, phanh động cơ, lái khẩn cấp và nhiều bộ giới hạn (tốc độ gió, chiều cao, mô-men, v.v.) để ngăn quá tải và lật. Khung tiết diện chữ nhật tăng độ cứng vững thêm 25%. Sử dụng động cơ Cummins mạnh mẽ, tiết kiệm nhiên liệu, máy tích hợp hệ thống quay kép, thủy lực cảm biến tải và hai xi lanh nâng đối trọng giúp vận hành êm ái. Việc bảo dưỡng dễ dàng nhờ van chính tích hợp và hệ thống mang đối trọng mới cho phép vận chuyển đối trọng 23t trên quãng đường ngắn và hỗ trợ lắp đặt bằng điều khiển từ xa không dây. Tính năng nâng vượt trội gồm cần dài 60m khi vươn hết, mô-men tối đa 3637kN·m, khoảng cách chân chống 8.1m×6.54m và đối trọng tối đa 28t — dẫn đầu so với đối thủ. Khung gầm chuyên dụng có khung chữ nhật hàn, tay lái bên phải, trợ lực lái hai mạch, lốp 385, động cơ Euro III 283kW và bình nhiên liệu 480L (lớn hơn 6% so với đối thủ), mang lại năng lực mạnh mẽ, khả năng cơ động và thời gian hoạt động dài.
Thông số theo công bố của hãng
| Công suất định mức tối đa của động cơ | 283/1.900 kW/(r/min) |
|---|---|
| Tải trọng nâng định mức tối đa | 120t |
| Khoảng cách giữa các trục | 1.530+4.390+1.350 mm |
| Loại động cơ | Dongfeng Cummins Z10E385 31 (Euro III) |
| Mô-men xoắn định mức tối đa của động cơ | 1.900/900-1.400 N·m/(r/min) |
| Đường kính quay vòng nhỏ nhất | 24m |
| Khoảng cách chân chống | 8,1×6,54 m |
| Thời gian nâng hạ cần | 65/120 s |
| Thời gian ra cần | 510/500 s |
| Tốc độ quay toa tối đa | 1,5 r/min |
| Kích thước (D x R x C) | 15.000×2.800×3.950 mm |
| Tổng trọng lượng khi di chuyển | 50.000kg |
| Tốc độ di chuyển tối đa | 85km/h |
| Góc tiếp cận và góc thoát | 19°/12° |
| Tốc độ nâng tối đa: tời chính (không tải) | 130 m/min |
| Tốc độ nâng tối đa: tời phụ (không tải) | 130 m/min |
Thông số và đặc điểm dịch từ trang sản phẩm tiếng Anh của hãng ngày 2026-09-14 — https://www.liugong.com/en/product/ltc1200l6_copy/index.html. Hãng có thể thay đổi thông số mà không báo trước; vui lòng xác nhận lại với kỹ sư trước khi ký hợp đồng.
Máy cùng nhóm

LiuGong TC700C5
- Công suất
- 282/1900kW/
- Sức nâng
- 70t ở 3m
- Chiều dài tổng thể
- 14.875 mm

LiuGong LTC550L5
- Công suất
- 250/2100kw/
- Sức nâng
- 55t ở 3m
- Chiều dài tổng thể
- 14.025 mm

LiuGong LTC1000L5
- Công suất
- 294 kW
- Cần cơ sở
- 12700 mm
- Cần chính tối đa
- 49500 mm

LiuGong LTC120L4
- Công suất
- 125/2.300 kW/
- Chiều dài cần cơ sở
- 8,65 m
- Chiều dài cần chính tối đa
- 28 m