
LiuGong LT2004-T
Thiết bị nông nghiệp LiuGong LT2004-T: tốc độ di chuyển 3,11-30,91 km/h, tải trọng nâng tối đa 65,9 kN, bán kính quay vòng 7.100 mm. Thông số theo công bố của hãng LiuGong; kỹ sư ECO AUTO GROUP xác nhận lại cấu hình trước khi báo giá.
- Tốc độ di chuyển
- 3,11-30,91km/h
- Số cấp số
- 16F/16R
- Cấp khớp nối 3 điểm phía sau
- Cat 3
- Chế độ điều khiển nâng
- Điều khiển kết hợp lực kéo và vị trí
- Thanh kéo
- Tiêu chuẩn
- Tải trọng nâng tối đa
- 65,9kN
LiuGong chính hãngbảo hành theo tiêu chuẩn hãng
Đặc điểm nổi bật theo công bố của hãng
Trang bị động cơ chuyên dụng cho máy nông nghiệp Trung Quốc có độ tin cậy cao, dự trữ mô-men xoắn lớn, mạnh mẽ
Sử dụng khung gầm và cầu trước gia cường, đảm bảo khả năng chịu tải mạnh.
Tiêu chuẩn với 4 đầu ra thủy lực; PTO có nhiều tùy chọn tốc độ;
Hộp số chính sử dụng bộ đồng tốc khi sang số, sang số nhẹ nhàng và thoải mái.
Thông số kỹ thuật
Động cơ2 thông số
- Trục trích công suất (PTO) sau
- 540/1.000 r/min
- Mô-men xoắn tối đa của động cơ
- 920 N·m
Thông số vận hành11 thông số
- Tốc độ di chuyển
- 3,11-30,91km/h
- Số cấp số
- 16F/16R
- Cấp khớp nối 3 điểm phía sau
- Cat 3
- Chế độ điều khiển nâng
- Điều khiển kết hợp lực kéo và vị trí
- Thanh kéo
- Tiêu chuẩn
- Tải trọng nâng tối đa
- 65,9kN
- Thùng nhiên liệu
- 450/300 (bản lưu lượng cao) L
- Lốp
- Tiêu chuẩn: 540/65R30 / 650/65R42; Tùy chọn 1: 420/85R28 / 800/65R32; Tùy chọn 2: 420/85R28 / 520/85R38 (lốp sau đôi)
- Đèn làm việc
- Tiêu chuẩn: trước 6, sau 6 (LED); Tùy chọn: trước 8, sau 8 (LED)
- Đối trọng trước
- Tiêu chuẩn: 800 kg; Tùy chọn: 1.120 kg
- Đối trọng sau
- Tiêu chuẩn: 480 kg; Tùy chọn: 0 kg (không có đối trọng sau khi chọn lốp sau đôi)
Kích thước4 thông số
- Bán kính quay vòng
- 7.100mm
- Chiều dài cơ sở
- 2.940/3.028 (bản lưu lượng cao) mm
- Khoảng cách vết bánh xe
- Tiêu chuẩn: 1.990/1.950 mm; Tùy chọn 1: 1.950/1.980 mm; Tùy chọn 2: 1.950/1.780 (lốp trong), 3.080 (lốp ngoài) mm
- Kích thước
- 5.575/5.630 (bản lưu lượng cao) × 2.615 × 3.260 mm
Hệ thống thủy lực2 thông số
- Lưu lượng định mức
- Tiêu chuẩn: 91,1 L/min; Bản lưu lượng cao 1: 135 L/min; Bản lưu lượng cao 2: 180 L/min
- Số van thủy lực ngoài phía sau
- 4
Thông số và đặc điểm dịch từ trang sản phẩm tiếng Anh của hãng ngày 2026-09-14 — https://www.liugong.com/en/product/lt2004/index.html. Hãng có thể thay đổi thông số mà không báo trước; vui lòng xác nhận lại với kỹ sư trước khi ký hợp đồng.
Chính sách hậu mãi
Áp dụng cho mọi máy công trình LiuGong do chúng tôi phân phối.
- Bảo hành
- Máy được bảo hành theo chính sách bảo hành chính hãng của LiuGong. Xem chi tiết →
- Giao máy và bàn giao kỹ thuật
- Thời gian giao máy phụ thuộc tình trạng hàng sẵn kho và cấu hình đặt riêng, ghi cụ thể trong hợp đồng. Xem chi tiết →
- Phụ tùng và dịch vụ sau bán
- Phụ tùng chính hãng LiuGong cung cấp theo số khung máy, tránh nhầm chi tiết giữa các đời máy cùng dòng. Xem chi tiết →
- Đào tạo vận hành
- Gói bàn giao máy bao gồm đào tạo người vận hành và cán bộ kỹ thuật của bên mua, không tính phí thêm. Xem chi tiết →
Máy cùng nhóm

LiuGong S718A
- Công suất
- 180 hp
- Mức tiêu hao nhiên liệu
- 1,8 L/t
- Không gian làm việc
- ≥1,2 m

LiuGong S918T
- Công suất
- 180 hp
- Mức tiêu hao nhiên liệu
- 1,8 L/t
- Không gian làm việc
- ≥1,2 m

LiuGong LT1104-T
- Tốc độ di chuyển
- Tiêu chuẩn: 1,88-40,36 km/h
- Số cấp số
- 16F / 16R
- Cấp khớp nối 3 điểm phía sau
- Cat 2

LiuGong LT1204-T
- Tốc độ di chuyển
- Tiêu chuẩn: 1,88-40,36 km/h
- Số cấp số
- 16F / 16R
- Cấp khớp nối 3 điểm phía sau
- Cat 2