
LiuGong 838TE
LiuGong 838TE là máy xúc lật điện 12.760 kg, sử dụng pin LFP dung lượng 193 kWh, gầu tiêu chuẩn 2,0 m³, lực phá gầu 100 kN và chiều cao đổ tiêu chuẩn 2.856 mm.
- Trọng lượng
- 12.760kg
- Dung tích gầu
- 2,0m³
- Công suất
- 50kW
- Pin
- 193kWh
- Thời gian sạc
- ≤ 60 phút
LiuGong chính hãngbảo hành theo tiêu chuẩn hãng
LiuGong 838TE – Máy xúc lật điện cho nhà máy và khu công nghiệp
LiuGong 838TE được thiết kế cho các công việc xúc, gom, cấp liệu và trung chuyển vật liệu tại nhà máy, khu công nghiệp, kho bãi và bãi vật liệu. Với trọng lượng vận hành 12.760 kg, gầu tiêu chuẩn 2,0 m³ và hệ truyền động điện, máy hướng tới khả năng làm việc năng suất cao đồng thời giảm phụ thuộc vào nhiên liệu diesel.
Pin LFP 193 kWh – Nền tảng cho vận hành điện cường độ cao
838TE sử dụng pin LFP có năng lượng lưu trữ định mức 193 kWh, điện áp danh định 634 V và cấp bảo vệ IP67. Hệ thống làm mát bằng chất lỏng với điều khiển nhiệt độ thông minh giúp hỗ trợ duy trì điều kiện làm việc ổn định của hệ thống điện trong quá trình vận hành.
- Loại pin: LFP.
- Năng lượng lưu trữ định mức: 193 kWh.
- Điện áp danh định: 634 V.
- Cấp bảo vệ: IP67.
- Trụ sạc khuyến nghị: 120–240 kW.
- Phạm vi SOC khi sạc: 12%–95%.
Gầu 2,0 m³ – Tăng lượng vật liệu xử lý trong mỗi chu kỳ
Gầu tiêu chuẩn 2,0 m³ kết hợp lực phá gầu 100 kN giúp LiuGong 838TE đáp ứng tốt các công việc xúc và trung chuyển vật liệu có cường độ cao. Tải lật khi máy thẳng đạt 10.950 kg và tải lật khi quay hết lái đạt 9.600 kg, tạo nền tảng ổn định khi máy thực hiện các chu kỳ nâng và xả tải.
- Dung tích gầu tiêu chuẩn: 2,0 m³.
- Lực phá gầu: 100 kN.
- Tải lật khi máy thẳng: 10.950 kg.
- Tải lật khi quay hết lái: 9.600 kg.
Chu kỳ 9,7 giây – Hỗ trợ tăng năng suất theo giờ máy
LiuGong 838TE có thời gian nâng 5,3 giây, thời gian xả 1,6 giây và thời gian hạ nổi 2,8 giây, cho tổng thời gian chu kỳ nhanh nhất 9,7 giây. Chu kỳ xúc – nâng – xả ngắn giúp tăng số lần làm việc trong mỗi giờ, qua đó hỗ trợ nâng cao sản lượng theo ca.
- Thời gian nâng: 5,3 giây.
- Thời gian xả: 1,6 giây.
- Thời gian hạ nổi: 2,8 giây.
- Tổng thời gian chu kỳ nhanh nhất: 9,7 giây.
Tốc độ tiến 40 km/h – Cơ động giữa các khu vực làm việc
Tốc độ di chuyển lớn nhất khi tiến đạt 40 km/h giúp LiuGong 838TE có khả năng chuyển vị trí nhanh trong phạm vi nhà máy, khu công nghiệp hoặc bãi vật liệu. Khả năng cơ động này đặc biệt hữu ích với các dây chuyền có nhiều điểm xúc và xả phân tán.
- Tốc độ di chuyển lớn nhất khi tiến: 40 km/h.
- Tốc độ di chuyển lớn nhất khi lùi: 16,7 km/h.
- Góc lái sang mỗi bên: 40°.
- Góc dao động cầu: ±10°.
Chiều cao đổ 2,856 m – Phù hợp cấp liệu và bốc xếp
LiuGong 838TE có chiều cao tối đa tại chốt gầu 3.801 mm, chiều cao đổ lớn nhất 2.856 mm và cự ly xả tải 1.188 mm. Các thông số này giúp máy linh hoạt khi cấp liệu vào phễu, xúc đổ lên phương tiện vận chuyển hoặc làm việc trong dây chuyền sản xuất.
- Chiều cao tối đa tại chốt gầu: 3.801 mm.
- Chiều cao đổ lớn nhất: 2.856 mm.
- Cự ly xả tải: 1.188 mm.
- Độ sâu đào tối đa tại mép gầu: 52 mm.
Động cơ điện riêng cho dẫn động và hệ thống thủy lực
838TE sử dụng động cơ dẫn động có công suất cực đại 50 kW và động cơ thủy lực có công suất cực đại 95 kW. Việc bố trí nguồn công suất riêng cho từng hệ thống giúp hỗ trợ khả năng phản hồi nhanh khi di chuyển, nâng gầu và thực hiện các thao tác công tác.
Tối ưu chi phí vận hành trong dài hạn
Đối với doanh nghiệp sử dụng máy xúc lật nhiều giờ mỗi ngày, chi phí năng lượng và sản lượng theo ca ảnh hưởng trực tiếp tới hiệu quả đầu tư. LiuGong 838TE kết hợp pin dung lượng lớn, gầu 2,0 m³ và chu kỳ làm việc nhanh để hướng tới tăng sản lượng đồng thời giảm sự phụ thuộc vào nhiên liệu diesel.
Máy phù hợp với nhà máy, kho nguyên liệu, khu công nghiệp, bãi vật liệu và các doanh nghiệp đã có hạ tầng sạc, đặc biệt trong những ứng dụng yêu cầu vận hành thường xuyên và cần kiểm soát tốt chi phí năng lượng.
ECO AUTO GROUP – Đơn vị cung cấp máy xúc lật điện LiuGong 838TE
ECO AUTO GROUP cung cấp máy xúc lật điện LiuGong 838TE cùng các dòng thiết bị điện LiuGong phục vụ nhà máy, khu công nghiệp, kho bãi và công trình. Khách hàng được hỗ trợ tư vấn cấu hình thiết bị, phương án trạm sạc và giải pháp vận hành theo nhu cầu sản lượng thực tế.
Bên cạnh cung cấp thiết bị, ECO AUTO GROUP hỗ trợ bàn giao, hướng dẫn vận hành, bảo dưỡng và hỗ trợ kỹ thuật đối với máy công trình điện, giúp doanh nghiệp khai thác thiết bị ổn định và hiệu quả trong dài hạn.
- Công ty: CÔNG TY TNHH ECO AUTO GROUP.
- Hotline: 1900 2618.
- Website: ecoauto.vn.
- Địa chỉ kho: Khu công nghiệp Phố Nối A, Km19+500 QL5, Nguyễn Văn Linh, Hưng Yên.
- Liên hệ ECO AUTO GROUP để nhận tư vấn cấu hình, báo giá LiuGong 838TE và giải pháp máy xúc lật điện phù hợp với nhu cầu vận hành thực tế.
Vì sao chọn máy này
Những điểm dưới đây rút thẳng từ bảng thông số ở trên, không phải nhận xét chủ quan.
Không phát thải tại nơi máy làm việc
Không có động cơ đốt trong nên không có khí xả tại chỗ và tiếng ồn thấp hơn hẳn. Đây là điều kiện bắt buộc ở hầm, nhà xưởng kín và nhiều dự án đô thị có ràng buộc môi trường.
Sạc đầy trong ≤ 60 phút
Sạc bằng trụ nhanh 240 kW. Bố trí được lần sạc trùng giờ nghỉ ca thì thời gian dừng máy thực tế gần như bằng không.
Dung tích gầu 2,0 m³
Dung tích gầu nhân với số chu trình mỗi giờ ra sản lượng ca. Gầu lớn hơn chỉ có nghĩa khi máy đủ lực và đủ ổn định để nâng gầu đầy.
Trọng lượng vận hành 12.760 kg
Trọng lượng máy quyết định độ ổn định khi nâng gầu đầy và lực bám khi máy vào đống vật liệu.
Thông số kỹ thuật
Pin động lực9 thông số
- Loại pin
- LFP
- Năng lượng lưu trữ định mức
- 193kWh
- Điện áp danh định
- 634V
- Điện áp hệ thống
- DC 24 V
- Cấp bảo vệ
- IP67
- Kiểu làm mát
- Điều khiển nhiệt độ thông minh, làm mát bằng chất lỏng
- Trụ sạc khuyến nghị
- 120 ~ 240kW
- Thời gian sạc với trụ sạc 80 kW
- ≤ 60 phút
- Phạm vi SOC khi sạc
- SOC 12% ~ 95%
Động cơ dẫn động5 thông số
- Công suất cực đại
- 50kW
- Cấp bảo vệ
- IP67
- Nhiệt độ môi trường
- -40 ~ 85 ℃
- Kiểu làm mát
- Điều khiển nhiệt độ thông minh, làm mát bằng chất lỏng
- Độ cao làm việc
- ≤ 5.000 m
Động cơ thủy lực5 thông số
- Công suất cực đại
- 95kW
- Cấp bảo vệ
- IP67
- Nhiệt độ môi trường
- -40 ~ 85 ℃
- Kiểu làm mát
- Điều khiển nhiệt độ thông minh, làm mát bằng chất lỏng
- Độ cao làm việc
- ≤ 5.000 m
Hộp số5 thông số
- Nhà sản xuất
- LiuGong
- Số cấp số tiến / lùi
- 2/1
- Tốc độ di chuyển lớn nhất khi tiến
- 40km/h
- Tốc độ di chuyển lớn nhất khi lùi
- 16,7km/h
- Kiểu hộp số
- Trục cố định, sang số điều khiển điện tử
Cầu xe3 thông số
- Loại
- Cầu khô LiuGong
- Góc dao động cầu
- ± 10°
- Kích thước lốp
- 17.5-25PR12 L-3 TT
Hệ thống thủy lực công tác4 thông số
- Hệ thống
- Bơm đơn cố định
- Điều khiển
- Một cần điều khiển điện tử
- Bơm công tác
- Bơm bánh răng
- Áp suất công tác
- 25MPa
Hệ thống thủy lực lái3 thông số
- Hệ thống
- Hệ thống lái lưu lượng lớn
- Bơm lái
- Bơm piston bánh răng
- Áp suất van an toàn hệ thống lái
- 17,2MPa
Phanh4 thông số
- Loại phanh khi làm việc
- Phanh thủy lực toàn phần
- Cơ cấu tác động phanh công tác
- Phanh khô thủy lực
- Loại phanh đỗ
- Phanh tang trống
- Cơ cấu tác động phanh đỗ
- Xi lanh phanh thủy lực
Hiệu suất17 thông số
- Trọng lượng vận hành
- 12.760kg
- Dung tích gầu
- 2,0m³
- Tải lật khi máy thẳng
- 10.950kg
- Tải lật khi quay hết lái
- 9.600kg
- Thời gian nâng
- 5,3s
- Thời gian xả
- 1,6s
- Thời gian hạ nổi
- 2,8s
- Tổng thời gian chu kỳ nhanh nhất
- 9,7s
- Lực phá gầu
- 100kN
- A. Chiều cao tối đa tại chốt gầu
- 3.801mm
- B. Chiều cao đổ lớn nhất
- 2.856mm
- C. Cự ly xả tải
- 1.188mm
- D. Độ sâu đào tối đa (mép gầu)
- 52mm
- S1. Góc nghiêng gầu ở mặt đất
- 40°
- S2. Góc nghiêng gầu khi di chuyển
- 48°
- S3. Góc nghiêng gầu ở chiều cao tối đa
- 53°
- S4. Góc đổ lớn nhất ở chiều cao tối đa
- 45°
Kích thước11 thông số
- E. Khoảng sáng gầm xe
- 328mm
- G. Chiều dài cơ sở
- 3.020mm
- H. Chiều cao cabin
- 3.270mm
- J. Vệt bánh xe
- 1.950mm
- K. Chiều rộng qua lốp
- 2.395mm
- L. Chiều dài khi hạ gầu
- 7.276mm
- M. Góc lái sang mỗi bên
- 40°
- P. Góc thoát phía sau
- 28°
- R1. Bán kính quay khi mang gầu
- 6.013mm
- R2. Bán kính quay phía ngoài lốp
- 5.540mm
- W. Chiều rộng qua gầu
- 2.460mm
Dung tích dịch vụ4 thông số
- Dung dịch chống đông
- 45L
- Bình dầu thủy lực
- 105L
- Cầu trước / cầu sau
- 29/32L
- Hộp số
- 16,5L
Bản vẽ kỹ thuật
Thông số trích từ catalogue chính hãng và có thể thay đổi mà không cần báo trước. Vui lòng xác nhận lại với kỹ sư trước khi ký hợp đồng.
Chính sách hậu mãi
Áp dụng cho mọi máy công trình LiuGong do chúng tôi phân phối.
- Bảo hành
- Máy được bảo hành theo chính sách bảo hành chính hãng của LiuGong. Xem chi tiết →
- Giao máy và bàn giao kỹ thuật
- Thời gian giao máy phụ thuộc tình trạng hàng sẵn kho và cấu hình đặt riêng, ghi cụ thể trong hợp đồng. Xem chi tiết →
- Phụ tùng và dịch vụ sau bán
- Phụ tùng chính hãng LiuGong cung cấp theo số khung máy, tránh nhầm chi tiết giữa các đời máy cùng dòng. Xem chi tiết →
- Đào tạo vận hành
- Gói bàn giao máy bao gồm đào tạo người vận hành và cán bộ kỹ thuật của bên mua, không tính phí thêm. Xem chi tiết →
Máy cùng nhóm
ĐIỆNDòng chủ lựcLiuGong 860HE
- Trọng lượng
- 20.435 kg
- Dung tích gầu
- 4,2 - 5,2 m³
- Công suất
- 160 kW
ĐIỆNDòng chủ lựcLiuGong 870HE
- Trọng lượng
- 22.900 kg
- Dung tích gầu
- 4,7 - 5,8 m³
- Công suất
- 160 kW
ĐIỆNDòng chủ lựcLiuGong 820TE
- Trọng lượng
- 6.850 kg
- Dung tích gầu
- 0,8 ~ 2,0 m³
- Công suất
- 50 kW

