
LiuGong 820TE
LiuGong 820TE là máy xúc lật điện 6.850 kg, sử dụng pin LFP dung lượng 70,5 kWh, gầu tiêu chuẩn 1,2 m³, lực phá gầu 50 kN và chiều cao đổ tiêu chuẩn 3.050 mm.
- Trọng lượng
- 6.850kg
- Dung tích gầu
- 0,8 ~ 2,0m³
- Công suất
- 50kW
- Pin
- 70,5kWh
- Thời gian sạc
- ≤ 55 phút
LiuGong chính hãngbảo hành theo tiêu chuẩn hãng
LiuGong 820TE – Máy xúc lật điện nhỏ gọn, linh hoạt và tiết kiệm
LiuGong 820TE được thiết kế cho các công việc xúc, gom và vận chuyển vật liệu tại nhà máy, kho bãi, khu công nghiệp và các khu vực cần thiết bị nhỏ gọn, linh hoạt. Với trọng lượng vận hành 6.850 kg, gầu tiêu chuẩn 1,2 m³ và hệ truyền động điện, máy hướng tới khả năng làm việc hiệu quả với chi phí năng lượng được kiểm soát tốt hơn.
Pin LFP 70,5 kWh – Sạc nhanh, phù hợp vận hành theo ca
820TE sử dụng pin LFP dung lượng định mức 70,5 kWh, điện áp danh định 309 V và cấp bảo vệ IP67. Với trụ sạc khuyến nghị 80 kW, thời gian sạc từ SOC 12% lên 95% không quá 55 phút, giúp doanh nghiệp chủ động bố trí thời gian sạc giữa các ca hoặc trong thời gian nghỉ máy.
- Loại pin: LFP.
- Năng lượng lưu trữ định mức: 70,5 kWh.
- Điện áp danh định: 309 V.
- Cấp bảo vệ: IP67.
- Trụ sạc khuyến nghị: ≤ 80 kW.
- Thời gian sạc với trụ 80 kW: ≤ 55 phút.
Gầu 1,2 m³ – Tối ưu cho công việc xúc và trung chuyển vật liệu
Gầu tiêu chuẩn 1,2 m³ kết hợp lực phá gầu 50 kN giúp LiuGong 820TE xử lý hiệu quả các công việc xúc vật liệu rời, cấp liệu và trung chuyển trong phạm vi nhà máy hoặc bãi tập kết. Dải dung tích gầu 0,8–2,0 m³ giúp doanh nghiệp lựa chọn cấu hình phù hợp với từng loại vật liệu và sản lượng thực tế.
- Dung tích gầu tiêu chuẩn: 1,2 m³.
- Dải dung tích gầu: 0,8–2,0 m³.
- Lực phá gầu: 50 kN.
- Tải lật khi máy thẳng: 4.400 kg.
- Tải lật khi quay hết lái: 3.300 kg.
Chu kỳ nhanh 9,2 giây – Tăng năng suất theo giờ máy
LiuGong 820TE có tổng thời gian chu kỳ nhanh nhất 9,2 giây, trong đó thời gian nâng 5,1 giây, xả 1,0 giây và hạ nổi 3,1 giây. Chu kỳ làm việc ngắn giúp tăng số lần xúc – nâng – xả trong mỗi giờ vận hành, từ đó cải thiện sản lượng theo ca.
Chiều cao đổ 3,05 m – Phù hợp cấp liệu và bốc xếp
Chiều cao đổ lớn nhất 3.050 mm và cự ly xả tải 1.040 mm giúp LiuGong 820TE linh hoạt khi cấp liệu, đổ vào phễu hoặc bốc xếp lên phương tiện vận chuyển. Chiều cao tối đa tại chốt gầu đạt 3.770 mm, mở rộng khả năng ứng dụng trong nhiều dây chuyền sản xuất và logistics nội bộ.
- Chiều cao tối đa tại chốt gầu: 3.770 mm.
- Chiều cao đổ lớn nhất: 3.050 mm.
- Cự ly xả tải: 1.040 mm.
- Độ sâu đào tối đa tại mép gầu: 80 mm.
Động cơ điện riêng cho di chuyển và thủy lực
820TE sử dụng động cơ dẫn động công suất cực đại 50 kW và động cơ thủy lực công suất cực đại 60 kW. Cách bố trí này giúp phân bổ công suất theo từng chức năng làm việc, đồng thời hỗ trợ máy duy trì phản hồi nhanh trong các thao tác di chuyển và xúc tải.
Tối ưu chi phí vận hành cho nhà máy và khu công nghiệp
Đối với doanh nghiệp vận hành thiết bị nhiều giờ mỗi ngày, chi phí năng lượng và thời gian dừng máy là hai yếu tố ảnh hưởng trực tiếp đến hiệu quả đầu tư. LiuGong 820TE sử dụng hệ truyền động điện, sạc nhanh và có chu kỳ làm việc ngắn, phù hợp với các khu vực đã có hạ tầng điện và yêu cầu vận hành liên tục.
Máy đặc biệt phù hợp cho nhà máy, kho nguyên liệu, bãi vật liệu, khu công nghiệp và các ứng dụng nội bộ cần giảm phụ thuộc vào nhiên liệu diesel, kiểm soát tốt chi phí vận hành và duy trì môi trường làm việc sạch hơn.
ECO AUTO GROUP – Đơn vị cung cấp máy xúc lật điện LiuGong 820TE
ECO AUTO GROUP cung cấp máy xúc lật điện LiuGong 820TE cùng các dòng thiết bị điện LiuGong phục vụ nhà máy, khu công nghiệp, kho bãi và công trình. Khách hàng được hỗ trợ tư vấn cấu hình gầu, phương án sạc và giải pháp vận hành theo nhu cầu sản lượng thực tế.
Bên cạnh cung cấp thiết bị, ECO AUTO GROUP hỗ trợ bàn giao, hướng dẫn vận hành, bảo dưỡng và hỗ trợ kỹ thuật đối với máy công trình điện, giúp doanh nghiệp khai thác thiết bị ổn định và hiệu quả trong dài hạn.
- Công ty: CÔNG TY TNHH ECO AUTO GROUP.
- Hotline: 1900 2618.
- Website: ecoauto.vn.
- Địa chỉ kho: Khu công nghiệp Phố Nối A, Km19+500 QL5, Nguyễn Văn Linh, Hưng Yên.
- Liên hệ ECO AUTO GROUP để nhận tư vấn cấu hình, báo giá LiuGong 820TE và giải pháp máy xúc lật điện phù hợp với nhu cầu vận hành thực tế.
Vì sao chọn máy này
Những điểm dưới đây rút thẳng từ bảng thông số ở trên, không phải nhận xét chủ quan.
Không phát thải tại nơi máy làm việc
Không có động cơ đốt trong nên không có khí xả tại chỗ và tiếng ồn thấp hơn hẳn. Đây là điều kiện bắt buộc ở hầm, nhà xưởng kín và nhiều dự án đô thị có ràng buộc môi trường.
Sạc đầy trong ≤ 55 phút
Sạc bằng trụ nhanh 240 kW. Bố trí được lần sạc trùng giờ nghỉ ca thì thời gian dừng máy thực tế gần như bằng không.
Dung tích gầu 0,8 ~ 2,0 m³
Dung tích gầu nhân với số chu trình mỗi giờ ra sản lượng ca. Gầu lớn hơn chỉ có nghĩa khi máy đủ lực và đủ ổn định để nâng gầu đầy.
Trọng lượng vận hành 6.850 kg
Trọng lượng máy quyết định độ ổn định khi nâng gầu đầy và lực bám khi máy vào đống vật liệu.
Thông số kỹ thuật
Pin động lực9 thông số
- Loại pin
- LFP
- Năng lượng lưu trữ định mức
- 70,5kWh
- Điện áp danh định
- 309V
- Điện áp hệ thống
- DC 24 V
- Cấp bảo vệ
- IP67
- Kiểu làm mát
- Điều khiển nhiệt độ thông minh, làm mát bằng chất lỏng
- Trụ sạc khuyến nghị
- ≤ 80 kW
- Thời gian sạc với trụ sạc 80 kW
- ≤ 55 phút
- Phạm vi SOC khi sạc
- SOC 12% ~ 95%
Động cơ dẫn động5 thông số
- Công suất cực đại
- 50kW
- Cấp bảo vệ
- IP67
- Nhiệt độ môi trường
- -40 ~ 85 ℃
- Kiểu làm mát
- Điều khiển nhiệt độ thông minh, làm mát bằng chất lỏng
- Độ cao làm việc
- ≤ 5.000 m
Động cơ thủy lực5 thông số
- Công suất cực đại
- 60kW
- Cấp bảo vệ
- IP67
- Nhiệt độ môi trường
- -40 ~ 85 ℃
- Kiểu làm mát
- Điều khiển nhiệt độ thông minh, làm mát bằng chất lỏng
- Độ cao làm việc
- ≤ 5.000 m
Hộp số5 thông số
- Nhà sản xuất
- LiuGong
- Số cấp số tiến / lùi
- 1/1
- Tốc độ di chuyển lớn nhất khi tiến
- 19km/h
- Tốc độ di chuyển lớn nhất khi lùi
- 19km/h
- Kiểu hộp số
- Trục cố định, chuyển số dưới tải
Cầu xe3 thông số
- Loại
- Cầu ướt LiuGong
- Góc dao động cầu
- ± 8°
- Kích thước lốp
- 16/70- 20PR14
Hệ thống thủy lực công tác4 thông số
- Hệ thống
- Bơm đơn biến thiên
- Điều khiển
- Một cần điều khiển điện tử
- Bơm công tác
- Bơm piston biến thiên
- Áp suất công tác
- 20MPa
Hệ thống thủy lực lái3 thông số
- Hệ thống
- Hệ thống lái lưu lượng lớn
- Bơm lái
- Bơm piston biến thiên
- Áp suất van an toàn hệ thống lái
- 19MPa
Phanh4 thông số
- Loại phanh khi làm việc
- Phanh thủy lực toàn phần
- Cơ cấu tác động phanh công tác
- Phanh ướt thủy lực
- Loại phanh đỗ
- Phanh đĩa
- Cơ cấu tác động phanh đỗ
- Phanh đĩa thủy lực
Hiệu suất17 thông số
- Trọng lượng vận hành
- 6.850kg
- Dung tích gầu
- 0,8 ~ 2,0m³
- Tải lật khi máy thẳng
- 4.400kg
- Tải lật khi quay hết lái
- 3.300kg
- Thời gian nâng
- 5,1s
- Thời gian xả
- 1,0s
- Thời gian hạ nổi
- 3,1s
- Tổng thời gian chu kỳ nhanh nhất
- 9,2s
- Lực phá gầu
- 50kN
- A. Chiều cao tối đa tại chốt gầu
- 3.770mm
- B. Chiều cao đổ lớn nhất
- 3.050mm
- C. Cự ly xả tải
- 1.040mm
- D. Độ sâu đào tối đa (mép gầu)
- 80mm
- S1. Góc nghiêng gầu ở mặt đất
- 53°
- S2. Góc nghiêng gầu khi di chuyển
- 59°
- S3. Góc nghiêng gầu ở chiều cao tối đa
- 64°
- S4. Góc đổ lớn nhất ở chiều cao tối đa
- 40°
Kích thước11 thông số
- E. Khoảng sáng gầm xe
- 350mm
- G. Chiều dài cơ sở
- 2.300mm
- H. Chiều cao cabin
- 2.520mm
- J. Vệt bánh xe
- 1.520mm
- K. Chiều rộng qua lốp
- 1.930mm
- L. Chiều dài khi hạ gầu
- 6.385mm
- M. Góc lái sang mỗi bên
- 38°
- P. Góc thoát phía sau
- 30°
- R1. Bán kính quay khi mang gầu
- 5.110mm
- R2. Bán kính quay phía ngoài lốp
- 4.330mm
- W. Chiều rộng qua gầu
- 2.225mm
Dung tích dịch vụ4 thông số
- Dung dịch chống đông
- 25L
- Bình dầu thủy lực
- 54L
- Cầu trước / cầu sau
- 13 / 13L
- Hộp số
- 1,5L
Bản vẽ kỹ thuật
Thông số trích từ catalogue chính hãng và có thể thay đổi mà không cần báo trước. Vui lòng xác nhận lại với kỹ sư trước khi ký hợp đồng.
Chính sách hậu mãi
Áp dụng cho mọi máy công trình LiuGong do chúng tôi phân phối.
- Bảo hành
- Máy được bảo hành theo chính sách bảo hành chính hãng của LiuGong. Xem chi tiết →
- Giao máy và bàn giao kỹ thuật
- Thời gian giao máy phụ thuộc tình trạng hàng sẵn kho và cấu hình đặt riêng, ghi cụ thể trong hợp đồng. Xem chi tiết →
- Phụ tùng và dịch vụ sau bán
- Phụ tùng chính hãng LiuGong cung cấp theo số khung máy, tránh nhầm chi tiết giữa các đời máy cùng dòng. Xem chi tiết →
- Đào tạo vận hành
- Gói bàn giao máy bao gồm đào tạo người vận hành và cán bộ kỹ thuật của bên mua, không tính phí thêm. Xem chi tiết →
Máy cùng nhóm
ĐIỆNDòng chủ lựcLiuGong 860HE
- Trọng lượng
- 20.435 kg
- Dung tích gầu
- 4,2 - 5,2 m³
- Công suất
- 160 kW
ĐIỆNDòng chủ lựcLiuGong 870HE
- Trọng lượng
- 22.900 kg
- Dung tích gầu
- 4,7 - 5,8 m³
- Công suất
- 160 kW
ĐIỆNDòng chủ lựcLiuGong 838TE
- Trọng lượng
- 12.760 kg
- Dung tích gầu
- 2,0 m³
- Công suất
- 50 kW
