
LiuGong DW90A
Xe tải mỏ LiuGong DW90A: trọng lượng 90.000 kg, tự trọng xe 31.000 kg, tải trọng 59.000 kg. Thông số và đặc điểm dưới đây theo công bố của hãng LiuGong — kỹ sư ECO AUTO GROUP xác nhận lại cấu hình cụ thể trước khi báo giá.
- Trọng lượng vận hành tối đa
- 90.000kg
- Công suất động cơ
- 353 kW (473 hp / 480 ps) @ 1.900 rpm
- Tự trọng xe
- 31.000kg
- Tải trọng
- 59.000kg
- Chất tải sang bằng
- 32m³
- Chất tải có chóp
- 38m³
LiuGong chính hãngbảo hành theo tiêu chuẩn hãng
Đặc điểm nổi bật theo công bố của hãng
Cơ cấu nâng hạ thùng an toàn và có hiệu suất cao
Hệ thống nâng hạ th ù ng nối trực tiếp với động cơ, không cần sang số và đạp ly hợp mà chỉ cần thao tác bằng một nút bấm khi nâng hạ, giúp tiết kiệm đáng kể thời gian vận hành.
Trang bị hệ thống lái thủy lực hoàn toàn hàng đầu trong ngành, vừa đảm bảo dầu lái vừa giảm dịch chuyển của bơm nâng và tiết kiệm chi phí;
Van nâng hạ có chức năng chống cháy nổ nhằm ngăn ngừa các tai nạn an toàn do rơi toa khi nổ ống dầu. Ngoài ra còn được trang bị thêm thiết bị bảo vệ xi lanh để đảm bảo an toàn cho người lái xe.
Môi trường làm việc thoải mái, rộng rãi
DW90A được trang bị cabin rộng rãi có đủ không gian cho 4 người.
Hệ thống lái thủy lực hàng đầu trong ngành giúp việc đánh lái nhẹ hơn, giảm đáng kể cường độ điều khiển của người lái.
Vô lăng đường kính lớn điều chỉnh lên xuống, ghế tựa lưng cao có thể hấp thụ phần lớn chấn động mang lại sự thoải mái cho người lái.
Hệ thống truyền động
Hệ thống nạp khí 4 cấp lọc, cải thiện hiệu quả chất lượng khí nạp và hiệu quả lọc khí nạp để có thể thích ứng điều kiện làm việc khắc nghiệt.
Bình nhiên liệu bằng hợp kim nhôm dung tích lớn 600 lít cao hơn các hãng khác từ 15% -30%, tiết kiệm thời gian đổ xăng và nâng cao hiệu suất.
Thông số theo công bố của hãng
| Trọng lượng vận hành tối đa | 90.000kg |
|---|---|
| Công suất động cơ | 353 kW (473 hp / 480 ps) @ 1.900 rpm |
| Tự trọng xe | 31.000kg |
| Tải trọng | 59.000kg |
| Chất tải sang bằng | 32m³ |
| Chất tải có chóp | 38m³ |
| Loại (hộp số) | 7DS220 |
| Tốc độ tối đa | 36km/h |
| Loại (động cơ) | Yuchai YC6K480-GT30 |
| Tiêu chuẩn khí thải | Stage 3 |
| Mô men xoắn tối đa | 2.200 N·m @ 1.300 -1.500 rpm |
| Tải trọng cầu trước | 20.000kg |
| Tải trọng cầu sau | 350.000*2 kg |
| Số lượng bánh xe lái | 6x4 |
| Cỡ lốp | 14.00R25 |
| Chiều dài tổng thể | 9.175mm |
| Chiều rộng tổng thể | 3.575mm |
| Chiều cao tổng thể | 3.980mm |
Thông số và đặc điểm chép từ trang sản phẩm chính thức của hãng ngày 2026-09-14 — https://apac.liugong.com/vi/product/dw90a/. Hãng có thể thay đổi thông số mà không báo trước; vui lòng xác nhận lại với kỹ sư trước khi ký hợp đồng.
Máy cùng nhóm

LiuGong DR50C
- Trọng lượng
- 81.800 kg
- Công suất
- 388KW
- Tự trọng xe
- 36.800 kg

LiuGong DR50CE
- Công suất
- T500 kW / 1.200 kW
- Trọng lượng tịnh của máy
- 38.500 kg
- Tải trọng
- 50.000 kg

LiuGong DW105A
- Công suất
- 382 kW
- Công suất định mức (DW105A - Tự động)
- 382 kW
- Trọng lượng tịnh của máy (DW105A - Thủ công)
- 36.000 kg

LiuGong DW105AE
- Công suất
- 500 kW / 700 kW
- Trọng lượng tịnh của máy
- 39.500 kg
- Tải trọng
- 70.000 kg