
LiuGong SC100/100H-A
Thiết bị nâng hạ LiuGong SC100/100H-A. Thông số và đặc điểm dưới đây theo công bố của hãng LiuGong — kỹ sư ECO AUTO GROUP xác nhận lại cấu hình cụ thể trước khi báo giá.
- Công suất mô tơ
- 2×1×15 kW
- Tiết diện khớp tiêu chuẩn
- 650×650 mm
- Tải định mức
- 2×1000 Kg
- Tốc độ định mức
- 0~28 m/min
- Kích thước lồng
- 3,0×1,5×2,1 m
LiuGong chính hãngbảo hành theo tiêu chuẩn hãng
Thông số theo công bố của hãng
| Công suất mô tơ | 2×1×15 kW |
|---|---|
| Tiết diện khớp tiêu chuẩn | 650×650 mm |
| Tải định mức | 2×1000 Kg |
| Tốc độ định mức | 0~28 m/min |
| Kích thước lồng | 3,0×1,5×2,1 m |
Thông số chép từ trang sản phẩm chính thức của hãng ngày 2026-09-14 — https://apac.liugong.com/vi/product/sc100-100h-a/. Hãng có thể thay đổi thông số mà không báo trước; vui lòng xác nhận lại với kỹ sư trước khi ký hợp đồng.
Máy cùng nhóm

LiuGong SC200/200EA-SP
- Công suất mô tơ
- 2×2×15 kW
- Tiết diện khớp tiêu chuẩn
- 650×650 mm
- Tải định mức
- 2×2000 Kg

LiuGong JHT7527B-18
- Chiều cao nâng cố định tối đa/Chiều cao nâng phụ trợ tối đ
- 61/271 m
- Mô men nâng định mức/tối đa
- 315/356 t·m
- Sức nâng tối đa/Tầm với tương ứng
- 18/14,73 t/m

LiuGong PT7025A-12
- Chiều cao nâng cố định tối đa/Chiều cao nâng phụ trợ tối đ
- 61/274 m
- Mô men nâng định mức/tối đa
- 250/282 t·m
- Sức nâng tối đa/Tầm với tương ứng
- 12/19,53 t/m

LiuGong JHT6515N-8
- Chiều cao nâng cố định tối đa/Chiều cao nâng phụ trợ tối đ
- 45/213 m
- Mô men nâng định mức/tối đa
- 160/184 t·m
- Sức nâng tối đa/Tầm với tương ứng
- 8/17,0 t/m