ECO AUTO GROUP
LiuGong 890T

LiuGong 890T

Máy xúc lật LiuGong 890T: trọng lượng 31.750 kg, dung tích gầu 5,4 m³, lực đào 270 kN. Thông số và đặc điểm dưới đây theo công bố của hãng LiuGong — kỹ sư ECO AUTO GROUP xác nhận lại cấu hình cụ thể trước khi báo giá.

Trọng lượng vận hành (890T (EU Stage V))
31.750kg
Trọng lượng vận hành (890T (Tier 3/Stage III))
31.560kg
Công suất định mức
262 kW (351 hp / 356 ps) @ 2.100 rpm
Công suất tổng
287 kW (385 hp / 390 ps) @ 1.800 rpm
Công suất hữu ích
273 kW (366 hp / 371 ps) @ 1.800 rpm
Dung tích gầu tiêu chuẩn (890T (EU Stage V))
5,4
Gọi 1900.2618Zalo

LiuGong chính hãngbảo hành theo tiêu chuẩn hãng

Đặc điểm nổi bật theo công bố của hãng

Cơ cấu liên kết chữ Z với tỷ số truyền lớn sử dụng thủy lực áp suất cao để tăng lực đào.

Cầu phanh ướt hạng nặng và hệ thống phanh đảm bảo độ tin cậy và độ bền của sản phẩm ngay cả trong điều kiện làm việc khắc nghiệt.

Hệ thống kín hoàn toàn và tạo áp suất dương nhẹ giúp cabin sạch sẽ và yên tĩnh. Bộ giảm chấn dầu silicone giúp giảm rung động và cải thiện sự êm ái khi vận hành.

Cải thiện công thái học trong thiết kế cabin, mọi công tắc điều khiển đều nằm trong tầm với dễ dàng của người vận hành.

Thông số theo công bố của hãng

Trọng lượng vận hành (890T (EU Stage V))31.750kg
Trọng lượng vận hành (890T (Tier 3/Stage III))31.560kg
Công suất định mức262 kW (351 hp / 356 ps) @ 2.100 rpm
Công suất tổng287 kW (385 hp / 390 ps) @ 1.800 rpm
Công suất hữu ích273 kW (366 hp / 371 ps) @ 1.800 rpm
Dung tích gầu tiêu chuẩn (890T (EU Stage V))5,4
Dung tích gầu (890T (EU Stage V))4,0-9,0
Dung tích gầu tiêu chuẩn (890T (Tier 3/Stage III))5,4
Dung tích gầu (890T (Tier 3/Stage III))4,0-9,0
Lực đào của gầu (890T (EU Stage V))270kN
Lực đào của gầu (890T (Tier 3/Stage III))270kN
Tổng thời gian chu kỳ thủy lực (890T (EU Stage V))11 s
Nâng (890T (EU Stage V))6,0 s
Tốc độ di chuyển tối đa, số tiến (890T (EU Stage V))41,9km/h
Tải trọng lật tĩnh khi quay toàn vòng (890T (EU Stage V))21.150kg
Chiều cao xả tải tối đa (890T (EU Stage V))3.332mm
Tầm với đổ ở chiều cao xả tải tối đa (890T (EU Stage V))1.433mm
Loại (890T (EU Stage V))Cummins X12
Tiêu chuẩn khí thải (890T (EU Stage V))EU Stage V
Kiểu nạp khí (890T (EU Stage V))Tăng áp và làm mát khí nạp khí-khí
Chiều dài khi hạ gầu (890T (EU Stage V))9.637mm
Chiều rộng tính tới mép lốp (890T (EU Stage V))3.170mm
Chiều cao cabin (890T (EU Stage V))3.790mm
Bán kính quay vòng, tính tới mép ngoài lốp (890T (EU Stage V))6.958mm
Gầu đa dụng (890T (EU Stage V))5,0-6,2
Gầu vật liệu nhẹ (890T (EU Stage V))9,0
Gầu đá (890T (EU Stage V))5,2
Tổng thời gian chu kỳ thủy lực (890T (Tier 3/Stage III))11 s
Nâng (890T (Tier 3/Stage III))6,0 s
Tốc độ di chuyển tối đa, số tiến (890T (Tier 3/Stage III))37km/h
Tải trọng lật tĩnh khi quay toàn vòng (890T (Tier 3/Stage III))21.350kg
Chiều cao xả tải tối đa (890T (Tier 3/Stage III))3.332mm
Tầm với đổ ở chiều cao xả tải tối đa (890T (Tier 3/Stage III))1.433mm
Loại (890T (Tier 3/Stage III))Cummins X12
Tiêu chuẩn khí thải (890T (Tier 3/Stage III))Tier 3 / Stage III
Kiểu nạp khí (890T (Tier 3/Stage III))Tăng áp và làm mát khí nạp khí-khí
Chiều dài khi hạ gầu (890T (Tier 3/Stage III))9.637mm
Chiều rộng tính tới mép lốp (890T (Tier 3/Stage III))3.170mm
Chiều cao cabin (890T (Tier 3/Stage III))3.790mm
Bán kính quay vòng, tính tới mép ngoài lốp (890T (Tier 3/Stage III))6.958mm
Gầu đa dụng (890T (Tier 3/Stage III))5,0-6,2
Gầu vật liệu nhẹ (890T (Tier 3/Stage III))9,0
Gầu đá (890T (Tier 3/Stage III))5,2

Thông số và đặc điểm dịch từ trang sản phẩm tiếng Anh của hãng ngày 2026-09-14 — https://www.liugong.com/en/product/890t/index.html. Hãng có thể thay đổi thông số mà không báo trước; vui lòng xác nhận lại với kỹ sư trước khi ký hợp đồng.

Máy cùng nhóm

Gọi ngayChat Zalo