ECO AUTO GROUP
LiuGong 877T

LiuGong 877T

Máy xúc lật LiuGong 877T: trọng lượng 26.275 kg, dung tích gầu 4,7 m³, lực đào 206 kN. Thông số theo công bố của hãng LiuGong; kỹ sư ECO AUTO GROUP xác nhận lại cấu hình trước khi báo giá.

Trọng lượng
26.275kg
Dung tích gầu
4,7m³
Công suất
223 kW
Lực đào
206kN
Nâng (877T (EU Stage V))
5,8 s
Gầu đá (877T (EU Stage V))
4,2m³
Gọi 1900.2618Zalo

LiuGong chính hãngbảo hành theo tiêu chuẩn hãng

Đặc điểm nổi bật theo công bố của hãng

Động cơ tùy chỉnh được phối hợp hoàn hảo với hệ truyền động, cho hiệu suất cao và tiêu hao nhiên liệu thấp, mang lại TCO tốt hơn.

Điều khiển thủy lực có thể lập trình, phù hợp với các ứng dụng và phong cách vận hành khác nhau.

Khung chắc chắn, gầu chống mài mòn và các bộ phận đáng tin cậy giúp máy làm việc bền lâu hơn.

Màn hình đồ họa tích hợp nhiều chức năng và cài đặt thông số giúp máy thích ứng với nhiều ứng dụng khác nhau.

Cabin mới của dòng T, với không gian lái được mở rộng, khoảng để chân tăng thêm và tầm nhìn phía trước rộng hơn, trang bị ghế treo khí nén có sưởi điện và thông gió, mang lại cho người vận hành trải nghiệm lái thoải mái và an toàn.

Khả năng tiếp cận linh kiện rộng hơn và bố trí thuận tiện các điểm bảo dưỡng định kỳ giúp bảo trì dễ dàng.

Vì sao chọn máy này

Những điểm dưới đây rút thẳng từ bảng thông số ở trên, không phải nhận xét chủ quan.

01

Lực đào gầu 206 kN

Lực đào quyết định máy có cắt được vào nền cứng và đá phong hoá hay chỉ xúc được đất rời. Đây là thông số phân biệt hai máy cùng cỡ trọng lượng.

02

Dung tích gầu 4,7 m³

Dung tích gầu nhân với số chu trình mỗi giờ ra sản lượng ca. Gầu lớn hơn chỉ có nghĩa khi máy đủ lực và đủ ổn định để nâng gầu đầy.

03

Trọng lượng vận hành 26.275 kg

Trọng lượng máy quyết định độ ổn định khi nâng gầu đầy và lực bám khi máy vào đống vật liệu.

04

Công suất 223 kW

Công suất quyết định máy giữ được tốc độ làm việc tới đâu khi tải nặng — máy thiếu công suất phải giảm nhịp, và sản lượng ca tụt theo.

Thông số kỹ thuật

Thông số vận hành25 thông số
Trọng lượng vận hành (877T (EU Stage V))
26.275kg
Trọng lượng vận hành (877T (Tier 4 Final))
27.165kg
Trọng lượng vận hành (877T (Tier 3/Stage III))
26.000kg
Dung tích gầu tiêu chuẩn (877T (EU Stage V))
4,7m³
Dung tích gầu (877T (EU Stage V))
3,5-7,0m³
Dung tích gầu tiêu chuẩn (877T (Tier 4 Final))
4,7m³
Dung tích gầu (877T (Tier 4 Final))
3,5-7,0m³
Dung tích gầu tiêu chuẩn (877T (Tier 3/Stage III))
4,5m³
Dung tích gầu (877T (Tier 3/Stage III))
3,5-7,0m³
Lực đào của gầu (877T (EU Stage V))
206kN
Lực đào của gầu (877T (Tier 4 Final))
206kN
Lực đào của gầu (877T (Tier 3/Stage III))
242kN
Nâng (877T (EU Stage V))
5,8 s
Tải trọng lật tĩnh khi quay toàn vòng (877T (EU Stage V))
17.400kg
Gầu đa dụng (877T (EU Stage V))
4,5-6,0m³
Gầu vật liệu nhẹ (877T (EU Stage V))
7,2m³
Gầu đá (877T (EU Stage V))
4,2m³
Nâng (877T (Tier 4 Final))
5,8 s
Tải trọng lật tĩnh khi quay toàn vòng (877T (Tier 4 Final))
17.700kg
Gầu đa dụng (877T (Tier 4 Final))
4,5-6,0m³
Nâng (877T (Tier 3/Stage III))
5,3 s
Tải trọng lật tĩnh khi quay toàn vòng (877T (Tier 3/Stage III))
17.400kg
Gầu đa dụng (877T (Tier 3/Stage III))
4,5-6,0m³
Gầu vật liệu nhẹ (877T (Tier 3/Stage III))
7,2m³
Gầu đá (877T (Tier 3/Stage III))
4,2m³
Động cơ13 thông số
Công suất định mức (877T (Tier 4 Final))
223 kW (299 hp / 303 ps) @ 2.000 rpm
Công suất định mức (877T (Tier 3/Stage III))
220 kW (295 hp / 299 ps) @ 2.100 rpm
Công suất tổng
223 kW (299 hp / 303 ps) @ 1.700 rpm
Công suất hữu ích
221 kW (296 hp / 300 ps) @ 1.700 rpm
Loại (877T (EU Stage V))
Cummins L9
Tiêu chuẩn khí thải (877T (EU Stage V))
EU Stage V
Kiểu nạp khí (877T (EU Stage V))
Tăng áp và làm mát khí nạp khí-khí
Loại (877T (Tier 4 Final))
Cummins L9
Tiêu chuẩn khí thải (877T (Tier 4 Final))
Tier 4 Final
Kiểu nạp khí (877T (Tier 4 Final))
Tăng áp và làm mát khí nạp khí-khí
Loại (877T (Tier 3/Stage III))
Cummins L9
Tiêu chuẩn khí thải (877T (Tier 3/Stage III))
Tier 3/Stage III
Kiểu nạp khí (877T (Tier 3/Stage III))
Tăng áp và làm mát khí nạp khí-khí
Hệ thống thủy lực3 thông số
Tổng thời gian chu kỳ thủy lực (877T (EU Stage V))
10,6 s
Tổng thời gian chu kỳ thủy lực (877T (Tier 4 Final))
10,6 s
Tổng thời gian chu kỳ thủy lực (877T (Tier 3/Stage III))
10 s
Hệ thống truyền động3 thông số
Tốc độ di chuyển tối đa, số lùi (877T (EU Stage V))
40km/h
Tốc độ di chuyển tối đa, số tiến
35km/h
Tốc độ di chuyển tối đa, số lùi (877T (Tier 3/Stage III))
39km/h
Phạm vi làm việc6 thông số
Chiều cao xả tải tối đa (877T (EU Stage V))
3.319mm
Tầm với đổ ở chiều cao xả tải tối đa (877T (EU Stage V))
1.237mm
Chiều cao xả tải tối đa (877T (Tier 4 Final))
3.319mm
Tầm với đổ ở chiều cao xả tải tối đa (877T (Tier 4 Final))
1.237mm
Chiều cao xả tải tối đa (877T (Tier 3/Stage III))
3.390mm
Tầm với đổ ở chiều cao xả tải tối đa (877T (Tier 3/Stage III))
1.223mm
Kích thước6 thông số
Chiều dài khi hạ gầu (877T (EU Stage V))
9.671mm
Chiều cao cabin (877T (EU Stage V))
3.660mm
Chiều dài khi hạ gầu (877T (Tier 4 Final))
9.671mm
Chiều cao cabin (877T (Tier 4 Final))
3.660mm
Chiều dài khi hạ gầu (877T (Tier 3/Stage III))
9.700mm
Chiều cao cabin (877T (Tier 3/Stage III))
3.630mm
Lốp xe6 thông số
Chiều rộng tính tới mép lốp (877T (EU Stage V))
2.970mm
Bán kính quay vòng, tính tới mép ngoài lốp (877T (EU Stage V))
6.981mm
Chiều rộng tính tới mép lốp (877T (Tier 4 Final))
3.055mm
Bán kính quay vòng, tính tới mép ngoài lốp (877T (Tier 4 Final))
7.040mm
Chiều rộng tính tới mép lốp (877T (Tier 3/Stage III))
2.975mm
Bán kính quay vòng, tính tới mép ngoài lốp (877T (Tier 3/Stage III))
6.981mm

Thông số và đặc điểm dịch từ trang sản phẩm tiếng Anh của hãng ngày 2026-09-14 — https://www.liugong.com/en/product/877t/index.html. Hãng có thể thay đổi thông số mà không báo trước; vui lòng xác nhận lại với kỹ sư trước khi ký hợp đồng.

Chính sách hậu mãi

Áp dụng cho mọi máy công trình LiuGong do chúng tôi phân phối.

Bảo hành
Máy được bảo hành theo chính sách bảo hành chính hãng của LiuGong. Xem chi tiết →
Giao máy và bàn giao kỹ thuật
Thời gian giao máy phụ thuộc tình trạng hàng sẵn kho và cấu hình đặt riêng, ghi cụ thể trong hợp đồng. Xem chi tiết →
Phụ tùng và dịch vụ sau bán
Phụ tùng chính hãng LiuGong cung cấp theo số khung máy, tránh nhầm chi tiết giữa các đời máy cùng dòng. Xem chi tiết →
Đào tạo vận hành
Gói bàn giao máy bao gồm đào tạo người vận hành và cán bộ kỹ thuật của bên mua, không tính phí thêm. Xem chi tiết →

Chính sách bảo hành đầy đủ →Năng lực dịch vụ →

Máy cùng nhóm

Gọi ngayChat Zalo