ECO AUTO GROUP
LiuGong 870T

LiuGong 870T

Máy xúc lật LiuGong 870T: trọng lượng 24.300 kg, dung tích gầu 4,2 m³, lực đào 186 kN. Thông số và đặc điểm dưới đây theo công bố của hãng LiuGong — kỹ sư ECO AUTO GROUP xác nhận lại cấu hình cụ thể trước khi báo giá.

Trọng lượng vận hành (870T (EU Stage V))
24.300kg
Trọng lượng vận hành (870T ( Tier 3/Stage III))
23.300kg
Công suất định mức
210 kW (282 hp / 286 ps) @ 2.200 rpm
Công suất tổng
210 kW (282 hp / 286 ps) @ 2.100 rpm
Công suất hữu ích
199 kW (267 hp / 271 ps) @ 2.100 rpm
Dung tích gầu tiêu chuẩn (870T (EU Stage V))
4,2
Gọi 1900.2618Zalo

LiuGong chính hãngbảo hành theo tiêu chuẩn hãng

Đặc điểm nổi bật theo công bố của hãng

Động cơ chuyên dụng được phối hợp hoàn hảo với hệ truyền động cho hiệu suất cao và mức tiêu hao nhiên liệu thấp.

Điều khiển thủy lực có thể lập trình, phù hợp với các ứng dụng và phong cách vận hành khác nhau.

Cơ cấu liên kết chữ Z với hệ thống thủy lực áp suất cao giúp tăng lực đào.

Gầu thiết kế mới giúp giữ vật liệu tốt hơn và nâng cao năng suất.

Cabin mới của dòng T, với không gian lái được mở rộng, khoảng để chân tăng thêm và tầm nhìn phía trước rộng hơn, trang bị ghế treo khí nén có sưởi điện và thông gió, mang lại cho người vận hành trải nghiệm lái thoải mái và an toàn.

Khả năng tiếp cận linh kiện rộng hơn và bố trí thuận tiện các điểm bảo dưỡng định kỳ giúp bảo trì dễ dàng.

Thông số theo công bố của hãng

Trọng lượng vận hành (870T (EU Stage V))24.300kg
Trọng lượng vận hành (870T ( Tier 3/Stage III))23.300kg
Công suất định mức210 kW (282 hp / 286 ps) @ 2.200 rpm
Công suất tổng210 kW (282 hp / 286 ps) @ 2.100 rpm
Công suất hữu ích199 kW (267 hp / 271 ps) @ 2.100 rpm
Dung tích gầu tiêu chuẩn (870T (EU Stage V))4,2
Dung tích gầu (870T (EU Stage V))3,0-7,0
Dung tích gầu tiêu chuẩn (870T ( Tier 3/Stage III))4,5
Dung tích gầu (870T ( Tier 3/Stage III))3,0-7,0
Lực đào của gầu (870T (EU Stage V))186kN
Lực đào của gầu (870T ( Tier 3/Stage III))210kN
Tổng thời gian chu kỳ thủy lực (870T (EU Stage V))10,6 s
Nâng5,8 s
Tốc độ di chuyển tối đa, số tiến (870T (EU Stage V))38km/h
Tải trọng lật tĩnh khi quay toàn vòng (870T (EU Stage V))16.120kg
Chiều cao xả tải tối đa (870T (EU Stage V))3.249mm
Tầm với đổ ở chiều cao xả tải tối đa (870T (EU Stage V))1.175mm
Loại (870T (EU Stage V))Cummins L9
Tiêu chuẩn khí thải (870T (EU Stage V))EU Stage V
Kiểu nạp khí (870T (EU Stage V))Tăng áp và làm mát khí nạp khí-khí
Chiều dài khi hạ gầu (870T (EU Stage V))9.142mm
Chiều rộng tính tới mép lốp (870T (EU Stage V))2.980mm
Chiều cao cabin (870T (EU Stage V))3.460mm
Bán kính quay vòng, tính tới mép ngoài lốp (870T (EU Stage V))6.795mm
Gầu đa dụng (870T (EU Stage V))3,0-5,5
Gầu vật liệu nhẹ (870T (EU Stage V))5,8 m³, 7,2 m³
Gầu đá3,3 m³, 4,0 m³
Gầu xúc xỉ3,5
Tổng thời gian chu kỳ thủy lực (870T ( Tier 3/Stage III))10,1 s
Tải trọng lật tĩnh khi quay toàn vòng (870T ( Tier 3/Stage III))5,8 s
Tốc độ di chuyển tối đa, số tiến (870T ( Tier 3/Stage III))38km/h
Chiều cao xả tải tối đa (870T ( Tier 3/Stage III))18.000kg
Tầm với đổ ở chiều cao xả tải tối đa (870T ( Tier 3/Stage III))1.259mm
Loại (870T ( Tier 3/Stage III))Cummins L9
Tiêu chuẩn khí thải (870T ( Tier 3/Stage III))Tier 3/Stage III
Kiểu nạp khí (870T ( Tier 3/Stage III))Tăng áp và làm mát khí nạp khí-khí
Chiều dài khi hạ gầu (870T ( Tier 3/Stage III))9.050mm
Chiều rộng tính tới mép lốp (870T ( Tier 3/Stage III))3.000mm
Chiều cao cabin (870T ( Tier 3/Stage III))3.460mm
Bán kính quay vòng, tính tới mép ngoài lốp (870T ( Tier 3/Stage III))6.650mm
Gầu đa dụng (870T ( Tier 3/Stage III))4,0-6,2
Gầu vật liệu nhẹ (870T ( Tier 3/Stage III))7,2

Thông số và đặc điểm dịch từ trang sản phẩm tiếng Anh của hãng ngày 2026-09-14 — https://www.liugong.com/en/product/870t/index.html. Hãng có thể thay đổi thông số mà không báo trước; vui lòng xác nhận lại với kỹ sư trước khi ký hợp đồng.

Máy cùng nhóm

Gọi ngayChat Zalo