ECO AUTO GROUP
LiuGong 856T

LiuGong 856T

Máy xúc lật LiuGong 856T: trọng lượng 19.818 kg, dung tích gầu 3,5 m³, lực đào 173 kN. Thông số theo công bố của hãng LiuGong; kỹ sư ECO AUTO GROUP xác nhận lại cấu hình trước khi báo giá.

Trọng lượng
19.818kg
Dung tích gầu
3,5m³
Công suất
170 kW
Lực đào
173kN
Nâng (856T (EU Stage V))
5,1 s
Gầu vật liệu nhẹ
5,6m³
Gọi 1900.2618Zalo

LiuGong chính hãngbảo hành theo tiêu chuẩn hãng

Đặc điểm nổi bật theo công bố của hãng

Động cơ tùy chỉnh được phối hợp hoàn hảo với hệ truyền động, cho hiệu suất cao và tiêu hao nhiên liệu thấp, mang lại TCO tốt hơn.

Có sẵn khóa vi sai trên cầu trước cho hiệu suất và độ tin cậy tốt hơn trên địa hình trơn trượt.

Điều khiển thủy lực có thể lập trình, phù hợp với các ứng dụng và phong cách vận hành khác nhau.

Khung chắc chắn, gầu chống mài mòn và các bộ phận đáng tin cậy giúp máy làm việc bền lâu hơn.

Màn hình đồ họa tích hợp nhiều chức năng và cài đặt thông số giúp máy thích ứng với nhiều ứng dụng khác nhau.

Cabin mới của dòng T, với không gian lái được mở rộng, khoảng để chân tăng thêm và tầm nhìn phía trước rộng hơn, trang bị ghế treo khí nén có sưởi điện và thông gió, mang lại cho người vận hành trải nghiệm lái thoải mái và an toàn.

Khả năng tiếp cận linh kiện rộng hơn và bố trí thuận tiện các điểm bảo dưỡng định kỳ giúp bảo trì dễ dàng.

Vì sao chọn máy này

Những điểm dưới đây rút thẳng từ bảng thông số ở trên, không phải nhận xét chủ quan.

01

Lực đào gầu 173 kN

Lực đào quyết định máy có cắt được vào nền cứng và đá phong hoá hay chỉ xúc được đất rời. Đây là thông số phân biệt hai máy cùng cỡ trọng lượng.

02

Dung tích gầu 3,5 m³

Dung tích gầu nhân với số chu trình mỗi giờ ra sản lượng ca. Gầu lớn hơn chỉ có nghĩa khi máy đủ lực và đủ ổn định để nâng gầu đầy.

03

Trọng lượng vận hành 19.818 kg

Trọng lượng máy quyết định độ ổn định khi nâng gầu đầy và lực bám khi máy vào đống vật liệu.

04

Công suất 170 kW

Công suất quyết định máy giữ được tốc độ làm việc tới đâu khi tải nặng — máy thiếu công suất phải giảm nhịp, và sản lượng ca tụt theo.

Thông số kỹ thuật

Thông số vận hành24 thông số
Trọng lượng vận hành (856T (EU Stage V))
19.818kg
Trọng lượng vận hành (856T (Tier 3/Stage III))
19.060kg
Trọng lượng vận hành (856T (Tier 2/Stage II))
17.400kg
Dung tích gầu tiêu chuẩn (856T (EU Stage V))
3,5m³
Dung tích gầu (856T (EU Stage V))
2,7-5,6m³
Dung tích gầu tiêu chuẩn (856T (Tier 3/Stage III))
3,5m³
Dung tích gầu (856T (Tier 3/Stage III))
2,7-5,6m³
Dung tích gầu tiêu chuẩn (856T (Tier 2/Stage II))
3,5m³
Dung tích gầu (856T (Tier 2/Stage II))
2,7-5,6m³
Lực đào của gầu (856T (EU Stage V))
173kN
Lực đào của gầu (856T (Tier 3/Stage III))
185kN
Lực đào của gầu (856T (Tier 2/Stage II))
190kN
Nâng (856T (EU Stage V))
5,1 s
Tải trọng lật tĩnh khi quay toàn vòng (856T (EU Stage V))
13.163kg
Gầu đa dụng (856T (EU Stage V))
3,2-4,2m³
Nâng (856T (Tier 3/Stage III))
5,1 s
Tải trọng lật tĩnh khi quay toàn vòng (856T (Tier 3/Stage III))
13.300kg
Gầu đa dụng (856T (Tier 3/Stage III))
3,2-5,2m³
Gầu vật liệu nhẹ
5,6m³
Gầu đá
2,5 m³, 2,7 m³, 3,0 m³
Gầu xúc xỉ
2,7m³
Nâng (856T (Tier 2/Stage II))
5,4 s
Tải trọng lật tĩnh khi quay toàn vòng (856T (Tier 2/Stage II))
11.900kg
Gầu đa dụng (856T (Tier 2/Stage II))
3,2-5,2m³
Động cơ13 thông số
Công suất định mức (856T (Tier 3/Stage III))
170 kW ( 288 hp / 231 ps ) @ 2.000 rpm
Công suất định mức (856T (Tier 2/Stage II))
162 kW (217 hp / 220 ps) @ 2.200 rpm
Công suất tổng
183 kW (245 hp / 249 ps) @ 1.700 rpm
Công suất hữu ích
172 kW (231 hp / 234 ps) @ 1.700 rpm
Loại (856T (EU Stage V))
Cummins B6.7
Tiêu chuẩn khí thải (856T (EU Stage V))
EU Stage V
Kiểu nạp khí (856T (EU Stage V))
Tăng áp và làm mát khí nạp khí-khí
Loại (856T (Tier 3/Stage III))
Cummins L9
Tiêu chuẩn khí thải (856T (Tier 3/Stage III))
Tier 3/Stage III
Kiểu nạp khí (856T (Tier 3/Stage III))
Tăng áp và làm mát khí nạp khí-khí
Loại (856T (Tier 2/Stage II))
Cummins 6LTAA9.3
Tiêu chuẩn khí thải (856T (Tier 2/Stage II))
Tier 2/Stage II
Kiểu nạp khí (856T (Tier 2/Stage II))
Tăng áp và làm mát khí nạp khí-khí
Hệ thống thủy lực3 thông số
Tổng thời gian chu kỳ thủy lực (856T (EU Stage V))
9,6 s
Tổng thời gian chu kỳ thủy lực (856T (Tier 3/Stage III))
9,6 s
Tổng thời gian chu kỳ thủy lực (856T (Tier 2/Stage II))
9,7 s
Hệ thống truyền động3 thông số
Tốc độ di chuyển tối đa, số tiến (856T (EU Stage V))
37,7km/h
Tốc độ di chuyển tối đa, số tiến (856T (Tier 3/Stage III))
39km/h
Tốc độ di chuyển tối đa, số tiến (856T (Tier 2/Stage II))
39km/h
Phạm vi làm việc6 thông số
Chiều cao xả tải tối đa (856T (EU Stage V))
2.871mm
Tầm với đổ ở chiều cao xả tải tối đa (856T (EU Stage V))
1.355mm
Chiều cao xả tải tối đa (856T (Tier 3/Stage III))
2.929mm
Tầm với đổ ở chiều cao xả tải tối đa (856T (Tier 3/Stage III))
1.342mm
Chiều cao xả tải tối đa (856T (Tier 2/Stage II))
2.977mm
Tầm với đổ ở chiều cao xả tải tối đa (856T (Tier 2/Stage II))
1.231mm
Kích thước6 thông số
Chiều dài khi hạ gầu (856T (EU Stage V))
8.407mm
Chiều cao cabin (856T (EU Stage V))
3.410mm
Chiều dài khi hạ gầu (856T (Tier 3/Stage III))
8.552mm
Chiều cao cabin (856T (Tier 3/Stage III))
3.400mm
Chiều dài khi hạ gầu (856T (Tier 2/Stage II))
8.462mm
Chiều cao cabin (856T (Tier 2/Stage II))
3.400mm
Lốp xe6 thông số
Chiều rộng tính tới mép lốp (856T (EU Stage V))
2.750mm
Bán kính quay vòng, tính tới mép ngoài lốp (856T (EU Stage V))
6.304mm
Chiều rộng tính tới mép lốp (856T (Tier 3/Stage III))
2.750mm
Bán kính quay vòng, tính tới mép ngoài lốp (856T (Tier 3/Stage III))
6.260mm
Chiều rộng tính tới mép lốp (856T (Tier 2/Stage II))
2.750mm
Bán kính quay vòng, tính tới mép ngoài lốp (856T (Tier 2/Stage II))
6.320mm

Thông số và đặc điểm dịch từ trang sản phẩm tiếng Anh của hãng ngày 2026-09-14 — https://www.liugong.com/en/product/856t/index.html. Hãng có thể thay đổi thông số mà không báo trước; vui lòng xác nhận lại với kỹ sư trước khi ký hợp đồng.

Chính sách hậu mãi

Áp dụng cho mọi máy công trình LiuGong do chúng tôi phân phối.

Bảo hành
Máy được bảo hành theo chính sách bảo hành chính hãng của LiuGong. Xem chi tiết →
Giao máy và bàn giao kỹ thuật
Thời gian giao máy phụ thuộc tình trạng hàng sẵn kho và cấu hình đặt riêng, ghi cụ thể trong hợp đồng. Xem chi tiết →
Phụ tùng và dịch vụ sau bán
Phụ tùng chính hãng LiuGong cung cấp theo số khung máy, tránh nhầm chi tiết giữa các đời máy cùng dòng. Xem chi tiết →
Đào tạo vận hành
Gói bàn giao máy bao gồm đào tạo người vận hành và cán bộ kỹ thuật của bên mua, không tính phí thêm. Xem chi tiết →

Chính sách bảo hành đầy đủ →Năng lực dịch vụ →

Máy cùng nhóm

Gọi ngayChat Zalo