
LiuGong 855T
Máy xúc lật LiuGong 855T: trọng lượng 16.500 kg, dung tích gầu 3,3 m³, lực đào 175 kN. Thông số và đặc điểm dưới đây theo công bố của hãng LiuGong — kỹ sư ECO AUTO GROUP xác nhận lại cấu hình cụ thể trước khi báo giá.
- Trọng lượng vận hành (855T (Tier 3/Stage III))
- 16.500kg
- Trọng lượng vận hành (855T (Tier 2/Stage II))
- 17.000kg
- Công suất định mức (855T (Tier 3/Stage III))
- 170 kW ( 228 hp / 231 ps ) @ 2.000 rpm
- Công suất định mức (855T (Tier 2/Stage II))
- 162 kW (217 hp / 220 ps) @ 2.200 rpm
- Dung tích gầu tiêu chuẩn (855T (Tier 3/Stage III))
- 3,3m³
- Dung tích gầu (855T (Tier 3/Stage III))
- 2,7-5,6m³
LiuGong chính hãngbảo hành theo tiêu chuẩn hãng
Đặc điểm nổi bật theo công bố của hãng
Trang bị động cơ Cummins đã được kiểm chứng và đáng tin cậy, máy có độ tin cậy cao, hiệu suất mạnh mẽ và tiêu hao nhiên liệu thấp.
Trang bị cầu chủ động hạng nặng LiuGong, cho khả năng chịu tải mạnh hơn và độ tin cậy cao hơn.
Các bộ phận kết cấu đã được tối ưu hóa, với cơ cấu công tác, chi tiết kết cấu và khớp bản lề chắc chắn hơn, nâng cao hệ số an toàn của các bộ phận kết cấu và tăng khả năng chịu tải.
Thông số theo công bố của hãng
| Trọng lượng vận hành (855T (Tier 3/Stage III)) | 16.500kg |
|---|---|
| Trọng lượng vận hành (855T (Tier 2/Stage II)) | 17.000kg |
| Công suất định mức (855T (Tier 3/Stage III)) | 170 kW ( 228 hp / 231 ps ) @ 2.000 rpm |
| Công suất định mức (855T (Tier 2/Stage II)) | 162 kW (217 hp / 220 ps) @ 2.200 rpm |
| Dung tích gầu tiêu chuẩn (855T (Tier 3/Stage III)) | 3,3m³ |
| Dung tích gầu (855T (Tier 3/Stage III)) | 2,7-5,6m³ |
| Dung tích gầu tiêu chuẩn (855T (Tier 2/Stage II)) | 3,3m³ |
| Dung tích gầu (855T (Tier 2/Stage II)) | 2,7-5,0m³ |
| Lực đào của gầu (855T (Tier 3/Stage III)) | 175kN |
| Lực đào của gầu (855T (Tier 2/Stage II)) | 175kN |
| Tổng thời gian chu kỳ thủy lực (855T (Tier 3/Stage III)) | 9,4 s |
| Nâng (855T (Tier 3/Stage III)) | 5,0 s |
| Tải trọng lật tĩnh khi quay toàn vòng (855T (Tier 3/Stage III)) | 11.000kg |
| Chiều cao xả tải tối đa (855T (Tier 3/Stage III)) | 3.050mm |
| Tầm với đổ ở chiều cao xả tải tối đa (855T (Tier 3/Stage III)) | 1.218mm |
| Loại (855T (Tier 3/Stage III)) | Cummins L9 |
| Tiêu chuẩn khí thải (855T (Tier 3/Stage III)) | Tier 3/Stage III |
| Kiểu nạp khí (855T (Tier 3/Stage III)) | Tăng áp và làm mát khí nạp khí-khí |
| Chiều dài khi hạ gầu (855T (Tier 3/Stage III)) | 8.360mm |
| Chiều rộng tính tới mép lốp (855T (Tier 3/Stage III)) | 2.750mm |
| Chiều cao cabin (855T (Tier 3/Stage III)) | 3.400mm |
| Bán kính quay vòng, tính tới mép ngoài lốp (855T (Tier 3/Stage III)) | 6.270mm |
| Gầu đa dụng (855T (Tier 3/Stage III)) | 2,7-4,2m³ |
| Gầu vật liệu nhẹ | 5,0m³ |
| Tổng thời gian chu kỳ thủy lực (855T (Tier 2/Stage II)) | 10 s |
| Nâng (855T (Tier 2/Stage II)) | 5,3 s |
| Tốc độ di chuyển tối đa, số tiến | 40km/h |
| Tải trọng lật tĩnh khi quay toàn vòng (855T (Tier 2/Stage II)) | 11.000kg |
| Chiều cao xả tải tối đa (855T (Tier 2/Stage II)) | 3.050mm |
| Tầm với đổ ở chiều cao xả tải tối đa (855T (Tier 2/Stage II)) | 1.218mm |
| Loại (855T (Tier 2/Stage II)) | Cummins 6LTAA9.3 |
| Tiêu chuẩn khí thải (855T (Tier 2/Stage II)) | Tier 2/Stage II |
| Kiểu nạp khí (855T (Tier 2/Stage II)) | Tăng áp và làm mát khí nạp khí-khí |
| Chiều dài khi hạ gầu (855T (Tier 2/Stage II)) | 8.356mm |
| Chiều rộng tính tới mép lốp (855T (Tier 2/Stage II)) | 2.750mm |
| Chiều cao cabin (855T (Tier 2/Stage II)) | 3.400mm |
| Bán kính quay vòng, tính tới mép ngoài lốp (855T (Tier 2/Stage II)) | 6.274mm |
| Gầu đa dụng (855T (Tier 2/Stage II)) | 2,7-4,2m³ |
Thông số và đặc điểm dịch từ trang sản phẩm tiếng Anh của hãng ngày 2026-09-14 — https://www.liugong.com/en/product/855t/index.html. Hãng có thể thay đổi thông số mà không báo trước; vui lòng xác nhận lại với kỹ sư trước khi ký hợp đồng.
Máy cùng nhóm

LiuGong 856H (T3)
- Trọng lượng
- 18.700 kg
- Dung tích gầu
- 4,2 m³
- Công suất
- 168 kW

LiuGong 50CNL
- Trọng lượng
- 18.000 kg
- Dung tích gầu
- 4,2 m³
- Công suất
- 162 kW

LiuGong 835HL
- Trọng lượng
- 11.200 kg
- Dung tích gầu
- 3 m³
- Công suất
- 92kW

LiuGong ZL50CN
- Trọng lượng
- 16.800 kg
- Dung tích gầu
- 3,0 m³
- Công suất
- 162 kW