ECO AUTO GROUP
LiuGong 855T

LiuGong 855T

Máy xúc lật LiuGong 855T: trọng lượng 16.500 kg, dung tích gầu 3,3 m³, lực đào 175 kN. Thông số theo công bố của hãng LiuGong; kỹ sư ECO AUTO GROUP xác nhận lại cấu hình trước khi báo giá.

Trọng lượng
16.500kg
Dung tích gầu
3,3m³
Công suất
170 kW
Lực đào
175kN
Gầu vật liệu nhẹ
5,0m³
Trọng lượng vận hành (855T (Tier 2/Stage II))
17.000kg
Gọi 1900.2618Zalo

LiuGong chính hãngbảo hành theo tiêu chuẩn hãng

Đặc điểm nổi bật theo công bố của hãng

Trang bị động cơ Cummins đã được kiểm chứng và đáng tin cậy, máy có độ tin cậy cao, hiệu suất mạnh mẽ và tiêu hao nhiên liệu thấp.

Trang bị cầu chủ động hạng nặng LiuGong, cho khả năng chịu tải mạnh hơn và độ tin cậy cao hơn.

Các bộ phận kết cấu đã được tối ưu hóa, với cơ cấu công tác, chi tiết kết cấu và khớp bản lề chắc chắn hơn, nâng cao hệ số an toàn của các bộ phận kết cấu và tăng khả năng chịu tải.

Vì sao chọn máy này

Những điểm dưới đây rút thẳng từ bảng thông số ở trên, không phải nhận xét chủ quan.

01

Lực đào gầu 175 kN

Lực đào quyết định máy có cắt được vào nền cứng và đá phong hoá hay chỉ xúc được đất rời. Đây là thông số phân biệt hai máy cùng cỡ trọng lượng.

02

Dung tích gầu 3,3 m³

Dung tích gầu nhân với số chu trình mỗi giờ ra sản lượng ca. Gầu lớn hơn chỉ có nghĩa khi máy đủ lực và đủ ổn định để nâng gầu đầy.

03

Trọng lượng vận hành 16.500 kg

Trọng lượng máy quyết định độ ổn định khi nâng gầu đầy và lực bám khi máy vào đống vật liệu.

04

Công suất 170 kW

Công suất quyết định máy giữ được tốc độ làm việc tới đâu khi tải nặng — máy thiếu công suất phải giảm nhịp, và sản lượng ca tụt theo.

Thông số kỹ thuật

Thông số vận hành16 thông số
Trọng lượng vận hành (855T (Tier 3/Stage III))
16.500kg
Trọng lượng vận hành (855T (Tier 2/Stage II))
17.000kg
Dung tích gầu tiêu chuẩn (855T (Tier 3/Stage III))
3,3m³
Dung tích gầu (855T (Tier 3/Stage III))
2,7-5,6m³
Dung tích gầu tiêu chuẩn (855T (Tier 2/Stage II))
3,3m³
Dung tích gầu (855T (Tier 2/Stage II))
2,7-5,0m³
Lực đào của gầu (855T (Tier 3/Stage III))
175kN
Lực đào của gầu (855T (Tier 2/Stage II))
175kN
Nâng (855T (Tier 3/Stage III))
5,0 s
Tải trọng lật tĩnh khi quay toàn vòng (855T (Tier 3/Stage III))
11.000kg
Gầu đa dụng (855T (Tier 3/Stage III))
2,7-4,2m³
Gầu vật liệu nhẹ
5,0m³
Nâng (855T (Tier 2/Stage II))
5,3 s
Tốc độ di chuyển tối đa, số tiến
40km/h
Tải trọng lật tĩnh khi quay toàn vòng (855T (Tier 2/Stage II))
11.000kg
Gầu đa dụng (855T (Tier 2/Stage II))
2,7-4,2m³
Động cơ8 thông số
Công suất định mức (855T (Tier 3/Stage III))
170 kW ( 228 hp / 231 ps ) @ 2.000 rpm
Công suất định mức (855T (Tier 2/Stage II))
162 kW (217 hp / 220 ps) @ 2.200 rpm
Loại (855T (Tier 3/Stage III))
Cummins L9
Tiêu chuẩn khí thải (855T (Tier 3/Stage III))
Tier 3/Stage III
Kiểu nạp khí (855T (Tier 3/Stage III))
Tăng áp và làm mát khí nạp khí-khí
Loại (855T (Tier 2/Stage II))
Cummins 6LTAA9.3
Tiêu chuẩn khí thải (855T (Tier 2/Stage II))
Tier 2/Stage II
Kiểu nạp khí (855T (Tier 2/Stage II))
Tăng áp và làm mát khí nạp khí-khí
Hệ thống thủy lực2 thông số
Tổng thời gian chu kỳ thủy lực (855T (Tier 3/Stage III))
9,4 s
Tổng thời gian chu kỳ thủy lực (855T (Tier 2/Stage II))
10 s
Phạm vi làm việc4 thông số
Chiều cao xả tải tối đa (855T (Tier 3/Stage III))
3.050mm
Tầm với đổ ở chiều cao xả tải tối đa (855T (Tier 3/Stage III))
1.218mm
Chiều cao xả tải tối đa (855T (Tier 2/Stage II))
3.050mm
Tầm với đổ ở chiều cao xả tải tối đa (855T (Tier 2/Stage II))
1.218mm
Kích thước4 thông số
Chiều dài khi hạ gầu (855T (Tier 3/Stage III))
8.360mm
Chiều cao cabin (855T (Tier 3/Stage III))
3.400mm
Chiều dài khi hạ gầu (855T (Tier 2/Stage II))
8.356mm
Chiều cao cabin (855T (Tier 2/Stage II))
3.400mm
Lốp xe4 thông số
Chiều rộng tính tới mép lốp (855T (Tier 3/Stage III))
2.750mm
Bán kính quay vòng, tính tới mép ngoài lốp (855T (Tier 3/Stage III))
6.270mm
Chiều rộng tính tới mép lốp (855T (Tier 2/Stage II))
2.750mm
Bán kính quay vòng, tính tới mép ngoài lốp (855T (Tier 2/Stage II))
6.274mm

Thông số và đặc điểm dịch từ trang sản phẩm tiếng Anh của hãng ngày 2026-09-14 — https://www.liugong.com/en/product/855t/index.html. Hãng có thể thay đổi thông số mà không báo trước; vui lòng xác nhận lại với kỹ sư trước khi ký hợp đồng.

Chính sách hậu mãi

Áp dụng cho mọi máy công trình LiuGong do chúng tôi phân phối.

Bảo hành
Máy được bảo hành theo chính sách bảo hành chính hãng của LiuGong. Xem chi tiết →
Giao máy và bàn giao kỹ thuật
Thời gian giao máy phụ thuộc tình trạng hàng sẵn kho và cấu hình đặt riêng, ghi cụ thể trong hợp đồng. Xem chi tiết →
Phụ tùng và dịch vụ sau bán
Phụ tùng chính hãng LiuGong cung cấp theo số khung máy, tránh nhầm chi tiết giữa các đời máy cùng dòng. Xem chi tiết →
Đào tạo vận hành
Gói bàn giao máy bao gồm đào tạo người vận hành và cán bộ kỹ thuật của bên mua, không tính phí thêm. Xem chi tiết →

Chính sách bảo hành đầy đủ →Năng lực dịch vụ →

Máy cùng nhóm

Gọi ngayChat Zalo