ECO AUTO GROUP
LiuGong 848T

LiuGong 848T

Máy xúc lật LiuGong 848T: trọng lượng 16.500 kg, dung tích gầu 2,7 m³, lực đào 142 kN. Thông số và đặc điểm dưới đây theo công bố của hãng LiuGong — kỹ sư ECO AUTO GROUP xác nhận lại cấu hình cụ thể trước khi báo giá.

Trọng lượng vận hành (848T (EU Stage V))
16.500kg
Trọng lượng vận hành (848T (Tier 3/Stage III))
15.800kg
Công suất định mức
133 kW (178 hp / 181 ps) @ 2.200 rpm
Công suất tổng
145 kW ( 194 hp / 197 ps ) @ 2.000 rpm
Công suất hữu ích
136 kW ( 182 hp / 185 ps ) @ 2.000 rpm
Dung tích gầu tiêu chuẩn (848T (EU Stage V))
2,7
Gọi 1900.2618Zalo

LiuGong chính hãngbảo hành theo tiêu chuẩn hãng

Đặc điểm nổi bật theo công bố của hãng

Động cơ chuyên dụng được phối hợp hoàn hảo với hệ truyền động cho hiệu suất cao và mức tiêu hao nhiên liệu thấp.

Hệ thống thủy lực hai bơm hợp dòng với hệ thống lái luôn được ưu tiên, giảm tổn thất năng lượng.

Thiết kế kết cấu khung chắc chắn, khớp nối mở rộng và gầu chống mài mòn giúp tăng tối đa độ bền.

Cabin điều áp, tầm nhìn toàn cảnh 309°, thiết kế công thái học và giảm rung ba cấp mang lại cho người vận hành môi trường làm việc an toàn và thoải mái.

Tiếp cận rộng mở tới tất cả các điểm bảo dưỡng giúp bảo dưỡng dễ dàng.

Thông số theo công bố của hãng

Trọng lượng vận hành (848T (EU Stage V))16.500kg
Trọng lượng vận hành (848T (Tier 3/Stage III))15.800kg
Công suất định mức133 kW (178 hp / 181 ps) @ 2.200 rpm
Công suất tổng145 kW ( 194 hp / 197 ps ) @ 2.000 rpm
Công suất hữu ích136 kW ( 182 hp / 185 ps ) @ 2.000 rpm
Dung tích gầu tiêu chuẩn (848T (EU Stage V))2,7
Dung tích gầu (848T (EU Stage V))2,5-5,0
Dung tích gầu tiêu chuẩn (848T (Tier 3/Stage III))2,7
Dung tích gầu (848T (Tier 3/Stage III))2,5-6,0
Lực đào của gầu (848T (EU Stage V))142kN
Lực đào của gầu (848T (Tier 3/Stage III))166kN
Tổng thời gian chu kỳ thủy lực (848T (EU Stage V))10,5 s
Nâng (848T (EU Stage V))5,6 s
Tốc độ di chuyển tối đa, số tiến (848T (EU Stage V))39km/h
Tải trọng lật tĩnh khi quay toàn vòng (848T (EU Stage V))9.600kg
Chiều cao xả tải tối đa (848T (EU Stage V))2.848mm
Tầm với đổ ở chiều cao xả tải tối đa (848T (EU Stage V))1.207mm
Loại (848T (EU Stage V))Cummins B6.7
Tiêu chuẩn khí thải (848T (EU Stage V))EU Stage V
Kiểu nạp khí (848T (EU Stage V))Tăng áp và làm mát khí nạp khí-khí
Chiều dài khi hạ gầu (848T (EU Stage V))7.924mm
Chiều rộng tính tới mép lốp (848T (EU Stage V))2.670mm
Chiều cao cabin (848T (EU Stage V))3.382mm
Bán kính quay vòng, tính tới mép ngoài lốp (848T (EU Stage V))5.647mm
Gầu đa dụng (848T (EU Stage V))2,5-3,5
Tổng thời gian chu kỳ thủy lực (848T (Tier 3/Stage III))9,4 s
Nâng (848T (Tier 3/Stage III))5,2 s
Tốc độ di chuyển tối đa, số tiến (848T (Tier 3/Stage III))39,3km/h
Tải trọng lật tĩnh khi quay toàn vòng (848T (Tier 3/Stage III))9.800kg
Chiều cao xả tải tối đa (848T (Tier 3/Stage III))2.952mm
Tầm với đổ ở chiều cao xả tải tối đa (848T (Tier 3/Stage III))1.060mm
Loại (848T (Tier 3/Stage III))Cummins B7
Tiêu chuẩn khí thải (848T (Tier 3/Stage III))Tier 3/Stage III
Kiểu nạp khí (848T (Tier 3/Stage III))Tăng áp và làm mát khí nạp khí-khí
Chiều dài khi hạ gầu (848T (Tier 3/Stage III))7.760mm
Chiều rộng tính tới mép lốp (848T (Tier 3/Stage III))2.670mm
Chiều cao cabin (848T (Tier 3/Stage III))3.340mm
Bán kính quay vòng, tính tới mép ngoài lốp (848T (Tier 3/Stage III))5.645mm
Gầu đa dụng (848T (Tier 3/Stage III))2,5-3,2
Gầu vật liệu nhẹ6,0

Thông số và đặc điểm dịch từ trang sản phẩm tiếng Anh của hãng ngày 2026-09-14 — https://www.liugong.com/en/product/848t/index.html. Hãng có thể thay đổi thông số mà không báo trước; vui lòng xác nhận lại với kỹ sư trước khi ký hợp đồng.

Máy cùng nhóm

Gọi ngayChat Zalo