
LiuGong 842T
Máy xúc lật LiuGong 842T: trọng lượng 15.150 kg, dung tích gầu 2,3 m³, lực đào 128 kN. Thông số theo công bố của hãng LiuGong; kỹ sư ECO AUTO GROUP xác nhận lại cấu hình trước khi báo giá.
- Trọng lượng
- 15.150kg
- Dung tích gầu
- 2,3m³
- Công suất
- 125 kW
- Lực đào
- 128kN
- Nâng (842T (EU Stage V))
- 5,1 s
- Công suất tổng
- 126 kW
LiuGong chính hãngbảo hành theo tiêu chuẩn hãng
Đặc điểm nổi bật theo công bố của hãng
Điều khiển thủy lực có thể lập trình, phù hợp với các ứng dụng và phong cách vận hành khác nhau.
Có thể kích hoạt chức năng nâng song song cho càng nâng hoặc các phụ kiện khác.
Động cơ chuyên dụng được phối hợp hoàn hảo với hệ truyền động cho hiệu suất cao và mức tiêu hao nhiên liệu thấp.
Hệ thống thủy lực hai bơm hợp dòng với hệ thống lái luôn được ưu tiên, giảm tổn thất năng lượng.
Kết cấu khung chắc chắn, khớp nối mở rộng và gầu chống mài mòn cho độ bền tối đa.
Cabin điều áp, tầm nhìn toàn cảnh 309°, thiết kế công thái học và giảm rung ba cấp mang lại cho người vận hành môi trường làm việc an toàn và thoải mái.
Tiếp cận rộng mở tới tất cả các điểm bảo dưỡng giúp bảo dưỡng dễ dàng.
Vì sao chọn máy này
Những điểm dưới đây rút thẳng từ bảng thông số ở trên, không phải nhận xét chủ quan.
Lực đào gầu 128 kN
Lực đào quyết định máy có cắt được vào nền cứng và đá phong hoá hay chỉ xúc được đất rời. Đây là thông số phân biệt hai máy cùng cỡ trọng lượng.
Dung tích gầu 2,3 m³
Dung tích gầu nhân với số chu trình mỗi giờ ra sản lượng ca. Gầu lớn hơn chỉ có nghĩa khi máy đủ lực và đủ ổn định để nâng gầu đầy.
Trọng lượng vận hành 15.150 kg
Trọng lượng máy quyết định độ ổn định khi nâng gầu đầy và lực bám khi máy vào đống vật liệu.
Công suất 125 kW
Công suất quyết định máy giữ được tốc độ làm việc tới đâu khi tải nặng — máy thiếu công suất phải giảm nhịp, và sản lượng ca tụt theo.
Thông số kỹ thuật
Thông số vận hành21 thông số
- Trọng lượng vận hành (842T (EU Stage V))
- 15.150kg
- Trọng lượng vận hành (842T (Tier 3/Stage III))
- 14.000kg
- Trọng lượng vận hành (842T (Tier 2/Stage II))
- 14.000kg
- Dung tích gầu tiêu chuẩn (842T (EU Stage V))
- 2,3m³
- Dung tích gầu (842T (EU Stage V))
- 2,1-4,0m³
- Dung tích gầu tiêu chuẩn (842T (Tier 3/Stage III))
- 2,3m³
- Dung tích gầu (842T (Tier 3/Stage III))
- 2,3-4,2m³
- Dung tích gầu tiêu chuẩn (842T (Tier 2/Stage II))
- 2,3m³
- Dung tích gầu (842T (Tier 2/Stage II))
- 2,3-4,2m³
- Lực đào của gầu (842T (EU Stage V))
- 128kN
- Lực đào của gầu (842T (Tier 3/Stage III))
- 122kN
- Lực đào của gầu (842T (Tier 2/Stage II))
- 111kN
- Nâng (842T (EU Stage V))
- 5,1 s
- Tải trọng lật tĩnh khi quay toàn vòng (842T (EU Stage V))
- 8.469kg
- Gầu đa dụng (842T (EU Stage V))
- 2,3-3,0m³
- Nâng (842T (Tier 3/Stage III))
- 4,9 s
- Tải trọng lật tĩnh khi quay toàn vòng (842T (Tier 3/Stage III))
- 8.800kg
- Gầu đa dụng (842T (Tier 3/Stage III))
- 2,3-4,2m³
- Nâng (842T (Tier 2/Stage II))
- 4,9 s
- Tải trọng lật tĩnh khi quay toàn vòng (842T (Tier 2/Stage II))
- 8.800kg
- Gầu đa dụng (842T (Tier 2/Stage II))
- 2,3-4,2m³
Động cơ13 thông số
- Công suất định mức (842T (Tier 3/Stage III))
- 125 kW ( 168 hp / 170 ps ) @ 2.200 rpm
- Công suất định mức (842T (Tier 2/Stage II))
- 129 kW ( 173 hp / 175 ps ) @ 2.200 rpm
- Công suất tổng
- 126 kW (169 hp / 171 ps) @ 1.800 rpm
- Công suất hữu ích
- 116 kW (156 hp / 158 ps) @ 1.800 rpm
- Loại (842T (EU Stage V))
- Cummins B6.7
- Tiêu chuẩn khí thải (842T (EU Stage V))
- EU Stage V
- Kiểu nạp khí (842T (EU Stage V))
- Tăng áp và làm mát khí nạp khí-khí
- Loại (842T (Tier 3/Stage III))
- Cummins QSB5.9
- Tiêu chuẩn khí thải (842T (Tier 3/Stage III))
- Tier 3/Stage III
- Kiểu nạp khí (842T (Tier 3/Stage III))
- Tăng áp và làm mát khí nạp khí-khí
- Loại (842T (Tier 2/Stage II))
- Weichai WP6G175E201
- Tiêu chuẩn khí thải (842T (Tier 2/Stage II))
- Tier 2/Stage II
- Kiểu nạp khí (842T (Tier 2/Stage II))
- Tăng áp và làm mát khí nạp khí-khí
Hệ thống thủy lực3 thông số
- Tổng thời gian chu kỳ thủy lực (842T (EU Stage V))
- 10 s
- Tổng thời gian chu kỳ thủy lực (842T (Tier 3/Stage III))
- 9,1 s
- Tổng thời gian chu kỳ thủy lực (842T (Tier 2/Stage II))
- 9,1 s
Hệ thống truyền động3 thông số
- Tốc độ di chuyển tối đa, số tiến (842T (EU Stage V))
- 41,6km/h
- Tốc độ di chuyển tối đa, số tiến (842T (Tier 3/Stage III))
- 39km/h
- Tốc độ di chuyển tối đa, số tiến (842T (Tier 2/Stage II))
- 40,5km/h
Phạm vi làm việc6 thông số
- Chiều cao xả tải tối đa (842T (EU Stage V))
- 2.826mm
- Tầm với đổ ở chiều cao xả tải tối đa (842T (EU Stage V))
- 1.096mm
- Chiều cao xả tải tối đa (842T (Tier 3/Stage III))
- 2.925mm
- Tầm với đổ ở chiều cao xả tải tối đa (842T (Tier 3/Stage III))
- 970mm
- Chiều cao xả tải tối đa (842T (Tier 2/Stage II))
- 2.855mm
- Tầm với đổ ở chiều cao xả tải tối đa (842T (Tier 2/Stage II))
- 1.041mm
Kích thước6 thông số
- Chiều dài khi hạ gầu (842T (EU Stage V))
- 7.924mm
- Chiều cao cabin (842T (EU Stage V))
- 3.382mm
- Chiều dài khi hạ gầu (842T (Tier 3/Stage III))
- 7.569mm
- Chiều cao cabin (842T (Tier 3/Stage III))
- 3.340mm
- Chiều dài khi hạ gầu (842T (Tier 2/Stage II))
- 7.800mm
- Chiều cao cabin (842T (Tier 2/Stage II))
- 3.340mm
Lốp xe6 thông số
- Chiều rộng tính tới mép lốp (842T (EU Stage V))
- 2.470mm
- Bán kính quay vòng, tính tới mép ngoài lốp (842T (EU Stage V))
- 5.395mm
- Chiều rộng tính tới mép lốp (842T (Tier 3/Stage III))
- 2.470mm
- Bán kính quay vòng, tính tới mép ngoài lốp (842T (Tier 3/Stage III))
- 5.478mm
- Chiều rộng tính tới mép lốp (842T (Tier 2/Stage II))
- 2.466mm
- Bán kính quay vòng, tính tới mép ngoài lốp (842T (Tier 2/Stage II))
- 5.478mm
Thông số và đặc điểm dịch từ trang sản phẩm tiếng Anh của hãng ngày 2026-09-14 — https://www.liugong.com/en/product/842t/index.html. Hãng có thể thay đổi thông số mà không báo trước; vui lòng xác nhận lại với kỹ sư trước khi ký hợp đồng.
Chính sách hậu mãi
Áp dụng cho mọi máy công trình LiuGong do chúng tôi phân phối.
- Bảo hành
- Máy được bảo hành theo chính sách bảo hành chính hãng của LiuGong. Xem chi tiết →
- Giao máy và bàn giao kỹ thuật
- Thời gian giao máy phụ thuộc tình trạng hàng sẵn kho và cấu hình đặt riêng, ghi cụ thể trong hợp đồng. Xem chi tiết →
- Phụ tùng và dịch vụ sau bán
- Phụ tùng chính hãng LiuGong cung cấp theo số khung máy, tránh nhầm chi tiết giữa các đời máy cùng dòng. Xem chi tiết →
- Đào tạo vận hành
- Gói bàn giao máy bao gồm đào tạo người vận hành và cán bộ kỹ thuật của bên mua, không tính phí thêm. Xem chi tiết →
Máy cùng nhóm

LiuGong 856H (T3)
- Trọng lượng
- 18.700 kg
- Dung tích gầu
- 4,2 m³
- Công suất
- 168 kW

LiuGong 50CNL
- Trọng lượng
- 18.000 kg
- Dung tích gầu
- 4,2 m³
- Công suất
- 162 kW

LiuGong 835HL
- Trọng lượng
- 11.200 kg
- Dung tích gầu
- 3 m³
- Công suất
- 92kW

LiuGong ZL50CN
- Trọng lượng
- 16.800 kg
- Dung tích gầu
- 3,0 m³
- Công suất
- 162 kW