ECO AUTO GROUP
LiuGong 842T

LiuGong 842T

Máy xúc lật LiuGong 842T: trọng lượng 15.150 kg, dung tích gầu 2,3 m³, lực đào 128 kN. Thông số và đặc điểm dưới đây theo công bố của hãng LiuGong — kỹ sư ECO AUTO GROUP xác nhận lại cấu hình cụ thể trước khi báo giá.

Trọng lượng vận hành (842T (EU Stage V))
15.150kg
Trọng lượng vận hành (842T (Tier 3/Stage III))
14.000kg
Trọng lượng vận hành (842T (Tier 2/Stage II))
14.000kg
Công suất định mức (842T (Tier 3/Stage III))
125 kW ( 168 hp / 170 ps ) @ 2.200 rpm
Công suất định mức (842T (Tier 2/Stage II))
129 kW ( 173 hp / 175 ps ) @ 2.200 rpm
Công suất tổng
126 kW (169 hp / 171 ps) @ 1.800 rpm
Gọi 1900.2618Zalo

LiuGong chính hãngbảo hành theo tiêu chuẩn hãng

Đặc điểm nổi bật theo công bố của hãng

Điều khiển thủy lực có thể lập trình, phù hợp với các ứng dụng và phong cách vận hành khác nhau.

Có thể kích hoạt chức năng nâng song song cho càng nâng hoặc các phụ kiện khác.

Động cơ chuyên dụng được phối hợp hoàn hảo với hệ truyền động cho hiệu suất cao và mức tiêu hao nhiên liệu thấp.

Hệ thống thủy lực hai bơm hợp dòng với hệ thống lái luôn được ưu tiên, giảm tổn thất năng lượng.

Kết cấu khung chắc chắn, khớp nối mở rộng và gầu chống mài mòn cho độ bền tối đa.

Cabin điều áp, tầm nhìn toàn cảnh 309°, thiết kế công thái học và giảm rung ba cấp mang lại cho người vận hành môi trường làm việc an toàn và thoải mái.

Tiếp cận rộng mở tới tất cả các điểm bảo dưỡng giúp bảo dưỡng dễ dàng.

Thông số theo công bố của hãng

Trọng lượng vận hành (842T (EU Stage V))15.150kg
Trọng lượng vận hành (842T (Tier 3/Stage III))14.000kg
Trọng lượng vận hành (842T (Tier 2/Stage II))14.000kg
Công suất định mức (842T (Tier 3/Stage III))125 kW ( 168 hp / 170 ps ) @ 2.200 rpm
Công suất định mức (842T (Tier 2/Stage II))129 kW ( 173 hp / 175 ps ) @ 2.200 rpm
Công suất tổng126 kW (169 hp / 171 ps) @ 1.800 rpm
Công suất hữu ích116 kW (156 hp / 158 ps) @ 1.800 rpm
Dung tích gầu tiêu chuẩn (842T (EU Stage V))2,3
Dung tích gầu (842T (EU Stage V))2,1-4,0
Dung tích gầu tiêu chuẩn (842T (Tier 3/Stage III))2,3
Dung tích gầu (842T (Tier 3/Stage III))2,3-4,2
Dung tích gầu tiêu chuẩn (842T (Tier 2/Stage II))2,3
Dung tích gầu (842T (Tier 2/Stage II))2,3-4,2
Lực đào của gầu (842T (EU Stage V))128kN
Lực đào của gầu (842T (Tier 3/Stage III))122kN
Lực đào của gầu (842T (Tier 2/Stage II))111kN
Tổng thời gian chu kỳ thủy lực (842T (EU Stage V))10 s
Nâng (842T (EU Stage V))5,1 s
Tốc độ di chuyển tối đa, số tiến (842T (EU Stage V))41,6km/h
Tải trọng lật tĩnh khi quay toàn vòng (842T (EU Stage V))8.469kg
Chiều cao xả tải tối đa (842T (EU Stage V))2.826mm
Tầm với đổ ở chiều cao xả tải tối đa (842T (EU Stage V))1.096mm
Loại (842T (EU Stage V))Cummins B6.7
Tiêu chuẩn khí thải (842T (EU Stage V))EU Stage V
Kiểu nạp khí (842T (EU Stage V))Tăng áp và làm mát khí nạp khí-khí
Chiều dài khi hạ gầu (842T (EU Stage V))7.924mm
Chiều rộng tính tới mép lốp (842T (EU Stage V))2.470mm
Chiều cao cabin (842T (EU Stage V))3.382mm
Bán kính quay vòng, tính tới mép ngoài lốp (842T (EU Stage V))5.395mm
Gầu đa dụng (842T (EU Stage V))2,3-3,0
Tổng thời gian chu kỳ thủy lực (842T (Tier 3/Stage III))9,1 s
Nâng (842T (Tier 3/Stage III))4,9 s
Tốc độ di chuyển tối đa, số tiến (842T (Tier 3/Stage III))39km/h
Tải trọng lật tĩnh khi quay toàn vòng (842T (Tier 3/Stage III))8.800kg
Chiều cao xả tải tối đa (842T (Tier 3/Stage III))2.925mm
Tầm với đổ ở chiều cao xả tải tối đa (842T (Tier 3/Stage III))970mm
Loại (842T (Tier 3/Stage III))Cummins QSB5.9
Tiêu chuẩn khí thải (842T (Tier 3/Stage III))Tier 3/Stage III
Kiểu nạp khí (842T (Tier 3/Stage III))Tăng áp và làm mát khí nạp khí-khí
Chiều dài khi hạ gầu (842T (Tier 3/Stage III))7.569mm
Chiều rộng tính tới mép lốp (842T (Tier 3/Stage III))2.470mm
Chiều cao cabin (842T (Tier 3/Stage III))3.340mm
Bán kính quay vòng, tính tới mép ngoài lốp (842T (Tier 3/Stage III))5.478mm
Gầu đa dụng (842T (Tier 3/Stage III))2,3-4,2
Tổng thời gian chu kỳ thủy lực (842T (Tier 2/Stage II))9,1 s
Nâng (842T (Tier 2/Stage II))4,9 s
Tốc độ di chuyển tối đa, số tiến (842T (Tier 2/Stage II))40,5km/h
Tải trọng lật tĩnh khi quay toàn vòng (842T (Tier 2/Stage II))8.800kg
Chiều cao xả tải tối đa (842T (Tier 2/Stage II))2.855mm
Tầm với đổ ở chiều cao xả tải tối đa (842T (Tier 2/Stage II))1.041mm
Loại (842T (Tier 2/Stage II))Weichai WP6G175E201
Tiêu chuẩn khí thải (842T (Tier 2/Stage II))Tier 2/Stage II
Kiểu nạp khí (842T (Tier 2/Stage II))Tăng áp và làm mát khí nạp khí-khí
Chiều dài khi hạ gầu (842T (Tier 2/Stage II))7.800mm
Chiều rộng tính tới mép lốp (842T (Tier 2/Stage II))2.466mm
Chiều cao cabin (842T (Tier 2/Stage II))3.340mm
Bán kính quay vòng, tính tới mép ngoài lốp (842T (Tier 2/Stage II))5.478mm
Gầu đa dụng (842T (Tier 2/Stage II))2,3-4,2

Thông số và đặc điểm dịch từ trang sản phẩm tiếng Anh của hãng ngày 2026-09-14 — https://www.liugong.com/en/product/842t/index.html. Hãng có thể thay đổi thông số mà không báo trước; vui lòng xác nhận lại với kỹ sư trước khi ký hợp đồng.

Máy cùng nhóm

Gọi ngayChat Zalo