ECO AUTO GROUP
LiuGong 838T

LiuGong 838T

Máy xúc lật LiuGong 838T: trọng lượng 13.378 kg, dung tích gầu 1,9 m³, lực đào 113 kN. Thông số theo công bố của hãng LiuGong; kỹ sư ECO AUTO GROUP xác nhận lại cấu hình trước khi báo giá.

Trọng lượng
13.378kg
Dung tích gầu
1,9m³
Công suất
113 kW
Lực đào
113kN
Nâng (838T (EU Stage V))
4,8 s
Gầu đá
1,5m³
Gọi 1900.2618Zalo

LiuGong chính hãngbảo hành theo tiêu chuẩn hãng

Đặc điểm nổi bật theo công bố của hãng

Động cơ chuyên dụng được phối hợp hoàn hảo với hệ truyền động cho hiệu suất cao và mức tiêu hao nhiên liệu thấp.

Điều khiển thủy lực có thể lập trình, phù hợp với các ứng dụng và phong cách vận hành khác nhau.

Kết cấu khung chắc chắn, khớp nối mở rộng và gầu chống mài mòn cho độ bền tối đa.

Cabin mới của dòng T, với không gian lái được mở rộng, khoảng để chân tăng thêm và tầm nhìn phía trước rộng hơn, mang lại cho người vận hành trải nghiệm lái thoải mái và an toàn.

Nắp capo động cơ mở nghiêng về phía sau tạo không gian bảo dưỡng rộng hơn và cho phép bảo dưỡng từ mặt đất, giảm thời gian dừng máy.

Vì sao chọn máy này

Những điểm dưới đây rút thẳng từ bảng thông số ở trên, không phải nhận xét chủ quan.

01

Lực đào gầu 113 kN

Lực đào quyết định máy có cắt được vào nền cứng và đá phong hoá hay chỉ xúc được đất rời. Đây là thông số phân biệt hai máy cùng cỡ trọng lượng.

02

Dung tích gầu 1,9 m³

Dung tích gầu nhân với số chu trình mỗi giờ ra sản lượng ca. Gầu lớn hơn chỉ có nghĩa khi máy đủ lực và đủ ổn định để nâng gầu đầy.

03

Trọng lượng vận hành 13.378 kg

Trọng lượng máy quyết định độ ổn định khi nâng gầu đầy và lực bám khi máy vào đống vật liệu.

04

Công suất 113 kW

Công suất quyết định máy giữ được tốc độ làm việc tới đâu khi tải nặng — máy thiếu công suất phải giảm nhịp, và sản lượng ca tụt theo.

Thông số kỹ thuật

Thông số vận hành26 thông số
Trọng lượng vận hành (838T (EU Stage V))
13.378kg
Trọng lượng vận hành (838T (Tier 3/Stage III))
12.800kg
Trọng lượng vận hành (838T (Tier 2/Stage II))
10.800kg
Dung tích gầu tiêu chuẩn (838T (EU Stage V))
1,9m³
Dung tích gầu (838T (EU Stage V))
1,8-4,0m³
Dung tích gầu tiêu chuẩn (838T (Tier 3/Stage III))
1,9m³
Dung tích gầu (838T (Tier 3/Stage III))
1,7-3,2m³
Dung tích gầu tiêu chuẩn (838T (Tier 2/Stage II))
2,0m³
Dung tích gầu (838T (Tier 2/Stage II))
1,5-3,2m³
Lực đào của gầu (838T (EU Stage V))
113kN
Lực đào của gầu (838T (Tier 3/Stage III))
134kN
Lực đào của gầu (838T (Tier 2/Stage II))
100kN
Nâng (838T (EU Stage V))
4,8 s
Tải trọng lật tĩnh khi quay toàn vòng (838T (EU Stage V))
7.487kg
Gầu đa dụng (838T (EU Stage V))
1,9m³
Gầu vật liệu nhẹ (838T (EU Stage V))
4,0m³
Nâng (838T (Tier 3/Stage III))
4,8 s
Tải trọng lật tĩnh khi quay toàn vòng (838T (Tier 3/Stage III))
8.100kg
Gầu đa dụng (838T (Tier 3/Stage III))
1,7-3,2m³
Gầu vật liệu nhẹ (838T (Tier 3/Stage III))
4,0m³
Gầu đá
1,5m³
Gầu xúc xỉ
1,5m³
Nâng (838T (Tier 2/Stage II))
5,1 s
Tải trọng lật tĩnh khi quay toàn vòng (838T (Tier 2/Stage II))
7.800kg
Gầu đa dụng (838T (Tier 2/Stage II))
1,7-2,7m³
Gầu vật liệu nhẹ (838T (Tier 2/Stage II))
3,2 m³, 3,5 m³
Động cơ13 thông số
Công suất định mức (838T (Tier 3/Stage III))
113 kW ( 152 hp / 154 ps ) @ 2.200 rpm
Công suất định mức (838T (Tier 2/Stage II))
103 kW ( 138 hp / 140 ps ) @ 2.200 rpm
Công suất tổng
115 kW (154 hp / 156 ps) @ 2.200 rpm
Công suất hữu ích
106 kW (142 hp / 144 ps) @ 2.200 rpm
Loại (838T (EU Stage V))
Cummins B4.5
Tiêu chuẩn khí thải (838T (EU Stage V))
EU Stage V
Kiểu nạp khí (838T (EU Stage V))
Tăng áp và làm mát khí nạp khí-khí
Loại (838T (Tier 3/Stage III))
Cummins QSB5.9
Tiêu chuẩn khí thải (838T (Tier 3/Stage III))
Tier 3/Stage III
Kiểu nạp khí (838T (Tier 3/Stage III))
Tăng áp và làm mát khí nạp khí-khí
Loại (838T (Tier 2/Stage II))
Yuchai YC6J140Z
Tiêu chuẩn khí thải (838T (Tier 2/Stage II))
Tier 2/Stage II
Kiểu nạp khí (838T (Tier 2/Stage II))
Tăng áp
Hệ thống thủy lực3 thông số
Tổng thời gian chu kỳ thủy lực (838T (EU Stage V))
9,8 s
Tổng thời gian chu kỳ thủy lực (838T (Tier 3/Stage III))
9,0 s
Tổng thời gian chu kỳ thủy lực (838T (Tier 2/Stage II))
9,7 s
Hệ thống truyền động3 thông số
Tốc độ di chuyển tối đa, số tiến (838T (EU Stage V))
39,8km/h
Tốc độ di chuyển tối đa, số tiến (838T (Tier 3/Stage III))
38,5km/h
Tốc độ di chuyển tối đa, số tiến (838T (Tier 2/Stage II))
40km/h
Phạm vi làm việc6 thông số
Chiều cao xả tải tối đa (838T (EU Stage V))
2.804mm
Tầm với đổ ở chiều cao xả tải tối đa (838T (EU Stage V))
1.154mm
Chiều cao xả tải tối đa (838T (Tier 3/Stage III))
2.815mm
Tầm với đổ ở chiều cao xả tải tối đa (838T (Tier 3/Stage III))
1.115mm
Chiều cao xả tải tối đa (838T (Tier 2/Stage II))
2.918mm
Tầm với đổ ở chiều cao xả tải tối đa (838T (Tier 2/Stage II))
1.109mm
Kích thước6 thông số
Chiều dài khi hạ gầu (838T (EU Stage V))
7.404mm
Chiều cao cabin (838T (EU Stage V))
3.352mm
Chiều dài khi hạ gầu (838T (Tier 3/Stage III))
7.203mm
Chiều cao cabin (838T (Tier 3/Stage III))
3.340mm
Chiều dài khi hạ gầu (838T (Tier 2/Stage II))
7.262mm
Chiều cao cabin (838T (Tier 2/Stage II))
3.270mm
Lốp xe6 thông số
Chiều rộng tính tới mép lốp (838T (EU Stage V))
2.420mm
Bán kính quay vòng, tính tới mép ngoài lốp (838T (EU Stage V))
5.213mm
Chiều rộng tính tới mép lốp (838T (Tier 3/Stage III))
2.420mm
Bán kính quay vòng, tính tới mép ngoài lốp (838T (Tier 3/Stage III))
5.176mm
Chiều rộng tính tới mép lốp (838T (Tier 2/Stage II))
2.295mm
Bán kính quay vòng, tính tới mép ngoài lốp (838T (Tier 2/Stage II))
5.113mm

Thông số và đặc điểm dịch từ trang sản phẩm tiếng Anh của hãng ngày 2026-09-14 — https://www.liugong.com/en/product/838t/index.html. Hãng có thể thay đổi thông số mà không báo trước; vui lòng xác nhận lại với kỹ sư trước khi ký hợp đồng.

Chính sách hậu mãi

Áp dụng cho mọi máy công trình LiuGong do chúng tôi phân phối.

Bảo hành
Máy được bảo hành theo chính sách bảo hành chính hãng của LiuGong. Xem chi tiết →
Giao máy và bàn giao kỹ thuật
Thời gian giao máy phụ thuộc tình trạng hàng sẵn kho và cấu hình đặt riêng, ghi cụ thể trong hợp đồng. Xem chi tiết →
Phụ tùng và dịch vụ sau bán
Phụ tùng chính hãng LiuGong cung cấp theo số khung máy, tránh nhầm chi tiết giữa các đời máy cùng dòng. Xem chi tiết →
Đào tạo vận hành
Gói bàn giao máy bao gồm đào tạo người vận hành và cán bộ kỹ thuật của bên mua, không tính phí thêm. Xem chi tiết →

Chính sách bảo hành đầy đủ →Năng lực dịch vụ →

Máy cùng nhóm

Gọi ngayChat Zalo