
LiuGong 838T
Máy xúc lật LiuGong 838T: trọng lượng 13.378 kg, dung tích gầu 1,9 m³, lực đào 113 kN. Thông số theo công bố của hãng LiuGong; kỹ sư ECO AUTO GROUP xác nhận lại cấu hình trước khi báo giá.
- Trọng lượng
- 13.378kg
- Dung tích gầu
- 1,9m³
- Công suất
- 113 kW
- Lực đào
- 113kN
- Nâng (838T (EU Stage V))
- 4,8 s
- Gầu đá
- 1,5m³
LiuGong chính hãngbảo hành theo tiêu chuẩn hãng
Đặc điểm nổi bật theo công bố của hãng
Động cơ chuyên dụng được phối hợp hoàn hảo với hệ truyền động cho hiệu suất cao và mức tiêu hao nhiên liệu thấp.
Điều khiển thủy lực có thể lập trình, phù hợp với các ứng dụng và phong cách vận hành khác nhau.
Kết cấu khung chắc chắn, khớp nối mở rộng và gầu chống mài mòn cho độ bền tối đa.
Cabin mới của dòng T, với không gian lái được mở rộng, khoảng để chân tăng thêm và tầm nhìn phía trước rộng hơn, mang lại cho người vận hành trải nghiệm lái thoải mái và an toàn.
Nắp capo động cơ mở nghiêng về phía sau tạo không gian bảo dưỡng rộng hơn và cho phép bảo dưỡng từ mặt đất, giảm thời gian dừng máy.
Vì sao chọn máy này
Những điểm dưới đây rút thẳng từ bảng thông số ở trên, không phải nhận xét chủ quan.
Lực đào gầu 113 kN
Lực đào quyết định máy có cắt được vào nền cứng và đá phong hoá hay chỉ xúc được đất rời. Đây là thông số phân biệt hai máy cùng cỡ trọng lượng.
Dung tích gầu 1,9 m³
Dung tích gầu nhân với số chu trình mỗi giờ ra sản lượng ca. Gầu lớn hơn chỉ có nghĩa khi máy đủ lực và đủ ổn định để nâng gầu đầy.
Trọng lượng vận hành 13.378 kg
Trọng lượng máy quyết định độ ổn định khi nâng gầu đầy và lực bám khi máy vào đống vật liệu.
Công suất 113 kW
Công suất quyết định máy giữ được tốc độ làm việc tới đâu khi tải nặng — máy thiếu công suất phải giảm nhịp, và sản lượng ca tụt theo.
Thông số kỹ thuật
Thông số vận hành26 thông số
- Trọng lượng vận hành (838T (EU Stage V))
- 13.378kg
- Trọng lượng vận hành (838T (Tier 3/Stage III))
- 12.800kg
- Trọng lượng vận hành (838T (Tier 2/Stage II))
- 10.800kg
- Dung tích gầu tiêu chuẩn (838T (EU Stage V))
- 1,9m³
- Dung tích gầu (838T (EU Stage V))
- 1,8-4,0m³
- Dung tích gầu tiêu chuẩn (838T (Tier 3/Stage III))
- 1,9m³
- Dung tích gầu (838T (Tier 3/Stage III))
- 1,7-3,2m³
- Dung tích gầu tiêu chuẩn (838T (Tier 2/Stage II))
- 2,0m³
- Dung tích gầu (838T (Tier 2/Stage II))
- 1,5-3,2m³
- Lực đào của gầu (838T (EU Stage V))
- 113kN
- Lực đào của gầu (838T (Tier 3/Stage III))
- 134kN
- Lực đào của gầu (838T (Tier 2/Stage II))
- 100kN
- Nâng (838T (EU Stage V))
- 4,8 s
- Tải trọng lật tĩnh khi quay toàn vòng (838T (EU Stage V))
- 7.487kg
- Gầu đa dụng (838T (EU Stage V))
- 1,9m³
- Gầu vật liệu nhẹ (838T (EU Stage V))
- 4,0m³
- Nâng (838T (Tier 3/Stage III))
- 4,8 s
- Tải trọng lật tĩnh khi quay toàn vòng (838T (Tier 3/Stage III))
- 8.100kg
- Gầu đa dụng (838T (Tier 3/Stage III))
- 1,7-3,2m³
- Gầu vật liệu nhẹ (838T (Tier 3/Stage III))
- 4,0m³
- Gầu đá
- 1,5m³
- Gầu xúc xỉ
- 1,5m³
- Nâng (838T (Tier 2/Stage II))
- 5,1 s
- Tải trọng lật tĩnh khi quay toàn vòng (838T (Tier 2/Stage II))
- 7.800kg
- Gầu đa dụng (838T (Tier 2/Stage II))
- 1,7-2,7m³
- Gầu vật liệu nhẹ (838T (Tier 2/Stage II))
- 3,2 m³, 3,5 m³
Động cơ13 thông số
- Công suất định mức (838T (Tier 3/Stage III))
- 113 kW ( 152 hp / 154 ps ) @ 2.200 rpm
- Công suất định mức (838T (Tier 2/Stage II))
- 103 kW ( 138 hp / 140 ps ) @ 2.200 rpm
- Công suất tổng
- 115 kW (154 hp / 156 ps) @ 2.200 rpm
- Công suất hữu ích
- 106 kW (142 hp / 144 ps) @ 2.200 rpm
- Loại (838T (EU Stage V))
- Cummins B4.5
- Tiêu chuẩn khí thải (838T (EU Stage V))
- EU Stage V
- Kiểu nạp khí (838T (EU Stage V))
- Tăng áp và làm mát khí nạp khí-khí
- Loại (838T (Tier 3/Stage III))
- Cummins QSB5.9
- Tiêu chuẩn khí thải (838T (Tier 3/Stage III))
- Tier 3/Stage III
- Kiểu nạp khí (838T (Tier 3/Stage III))
- Tăng áp và làm mát khí nạp khí-khí
- Loại (838T (Tier 2/Stage II))
- Yuchai YC6J140Z
- Tiêu chuẩn khí thải (838T (Tier 2/Stage II))
- Tier 2/Stage II
- Kiểu nạp khí (838T (Tier 2/Stage II))
- Tăng áp
Hệ thống thủy lực3 thông số
- Tổng thời gian chu kỳ thủy lực (838T (EU Stage V))
- 9,8 s
- Tổng thời gian chu kỳ thủy lực (838T (Tier 3/Stage III))
- 9,0 s
- Tổng thời gian chu kỳ thủy lực (838T (Tier 2/Stage II))
- 9,7 s
Hệ thống truyền động3 thông số
- Tốc độ di chuyển tối đa, số tiến (838T (EU Stage V))
- 39,8km/h
- Tốc độ di chuyển tối đa, số tiến (838T (Tier 3/Stage III))
- 38,5km/h
- Tốc độ di chuyển tối đa, số tiến (838T (Tier 2/Stage II))
- 40km/h
Phạm vi làm việc6 thông số
- Chiều cao xả tải tối đa (838T (EU Stage V))
- 2.804mm
- Tầm với đổ ở chiều cao xả tải tối đa (838T (EU Stage V))
- 1.154mm
- Chiều cao xả tải tối đa (838T (Tier 3/Stage III))
- 2.815mm
- Tầm với đổ ở chiều cao xả tải tối đa (838T (Tier 3/Stage III))
- 1.115mm
- Chiều cao xả tải tối đa (838T (Tier 2/Stage II))
- 2.918mm
- Tầm với đổ ở chiều cao xả tải tối đa (838T (Tier 2/Stage II))
- 1.109mm
Kích thước6 thông số
- Chiều dài khi hạ gầu (838T (EU Stage V))
- 7.404mm
- Chiều cao cabin (838T (EU Stage V))
- 3.352mm
- Chiều dài khi hạ gầu (838T (Tier 3/Stage III))
- 7.203mm
- Chiều cao cabin (838T (Tier 3/Stage III))
- 3.340mm
- Chiều dài khi hạ gầu (838T (Tier 2/Stage II))
- 7.262mm
- Chiều cao cabin (838T (Tier 2/Stage II))
- 3.270mm
Lốp xe6 thông số
- Chiều rộng tính tới mép lốp (838T (EU Stage V))
- 2.420mm
- Bán kính quay vòng, tính tới mép ngoài lốp (838T (EU Stage V))
- 5.213mm
- Chiều rộng tính tới mép lốp (838T (Tier 3/Stage III))
- 2.420mm
- Bán kính quay vòng, tính tới mép ngoài lốp (838T (Tier 3/Stage III))
- 5.176mm
- Chiều rộng tính tới mép lốp (838T (Tier 2/Stage II))
- 2.295mm
- Bán kính quay vòng, tính tới mép ngoài lốp (838T (Tier 2/Stage II))
- 5.113mm
Thông số và đặc điểm dịch từ trang sản phẩm tiếng Anh của hãng ngày 2026-09-14 — https://www.liugong.com/en/product/838t/index.html. Hãng có thể thay đổi thông số mà không báo trước; vui lòng xác nhận lại với kỹ sư trước khi ký hợp đồng.
Chính sách hậu mãi
Áp dụng cho mọi máy công trình LiuGong do chúng tôi phân phối.
- Bảo hành
- Máy được bảo hành theo chính sách bảo hành chính hãng của LiuGong. Xem chi tiết →
- Giao máy và bàn giao kỹ thuật
- Thời gian giao máy phụ thuộc tình trạng hàng sẵn kho và cấu hình đặt riêng, ghi cụ thể trong hợp đồng. Xem chi tiết →
- Phụ tùng và dịch vụ sau bán
- Phụ tùng chính hãng LiuGong cung cấp theo số khung máy, tránh nhầm chi tiết giữa các đời máy cùng dòng. Xem chi tiết →
- Đào tạo vận hành
- Gói bàn giao máy bao gồm đào tạo người vận hành và cán bộ kỹ thuật của bên mua, không tính phí thêm. Xem chi tiết →
Máy cùng nhóm

LiuGong 856H (T3)
- Trọng lượng
- 18.700 kg
- Dung tích gầu
- 4,2 m³
- Công suất
- 168 kW

LiuGong 50CNL
- Trọng lượng
- 18.000 kg
- Dung tích gầu
- 4,2 m³
- Công suất
- 162 kW

LiuGong 835HL
- Trọng lượng
- 11.200 kg
- Dung tích gầu
- 3 m³
- Công suất
- 92kW

LiuGong ZL50CN
- Trọng lượng
- 16.800 kg
- Dung tích gầu
- 3,0 m³
- Công suất
- 162 kW