
LiuGong 835H
- Trọng lượng
- 10.125kg
- Dung tích gầu
- 1,5 - 3,0m³
- Công suất
- 92 kW
LiuGong chính hãngbảo hành theo tiêu chuẩn hãng
Vì sao chọn máy này
Những điểm dưới đây rút thẳng từ bảng thông số ở trên, không phải nhận xét chủ quan.
01
Dung tích gầu 1,5 - 3,0 m³
Dung tích gầu nhân với số chu trình mỗi giờ ra sản lượng ca. Gầu lớn hơn chỉ có nghĩa khi máy đủ lực và đủ ổn định để nâng gầu đầy.
02
Trọng lượng vận hành 10.125 kg
Trọng lượng máy quyết định độ ổn định khi nâng gầu đầy và lực bám khi máy vào đống vật liệu.
03
Công suất 92 kW
Công suất quyết định máy giữ được tốc độ làm việc tới đâu khi tải nặng — máy thiếu công suất phải giảm nhịp, và sản lượng ca tụt theo.
Thông số kỹ thuật
Động cơ8 thông số
- Tiêu chuẩn khí thải
- Tier 2 / Stage II
- Nhà sản xuất
- Yuchai
- Model
- YC6J125Z-T22
- Công suất định mức
- 92 kW (123 hp / 125 ps) @ 2.000 rpm
- Mô-men xoắn cực đại
- 608 N·m @ 1.300-1.500 rpm
- Số xi-lanh
- 6
- Dung tích xi-lanh
- 6,494L
- Hút khí
- Tăng áp
Hộp số6 thông số
- Loại hộp số
- Hành tinh, chuyển số dưới tải
- Biến mô
- Hai tầng, bốn yếu tố
- Tốc độ di chuyển tối đa: Tiến
- 36km/h
- Tốc độ di chuyển tối đa: Lùi
- 16km/h
- Số tiến
- 2
- Số lùi
- 1
Khung gầm3 thông số
- Loại cầu trước
- Cố định / Truyền thống
- Loại cầu sau
- Cố định / Truyền thống
- Góc dao động cầu
- ±10°
Hệ thống lái2 thông số
- Hệ thống lái
- Điều khiển thủy lực
- Áp suất van an toàn hệ thống lái
- 17,2MPa
Hệ thống phanh4 thông số
- Loại phanh chính
- Phanh đĩa
- Dẫn động phanh chính
- Khí nén trợ lực thủy lực
- Loại phanh đỗ
- Phanh đĩa
- Dẫn động phanh đỗ
- Cơ khí
Hệ thống thủy lực6 thông số
- Loại bơm chính
- Bơm bánh răng
- Áp suất van an toàn chính
- 22MPa
- Thời gian nâng cần
- 5,5s
- Thời gian đổ gầu
- 1,1s
- Thời gian hạ tự do
- 3,1s
- Tổng thời gian một chu kỳ thủy lực
- 9,7s
Hiệu suất cần nâng (gầu tiêu chuẩn 1,8 m³, có răng gầu)11 thông số
- Tải lật - Thẳng
- 7.800kg
- Tải lật - Quay hết cỡ
- 6.700kg
- Lực gầu
- 102kN
- A. Chiều cao tối đa tại chốt gầu
- 3.738mm
- B. Chiều cao đổ lớn nhất
- 2.930mm
- C. Cự ly xả tải
- 1.035mm
- D. Độ sâu đào tối đa (mép gầu)
- 40mm
- S1. Góc nghiêng gầu ở mặt đất
- 42°
- S2. Góc nghiêng gầu khi di chuyển
- 49°
- S3. Góc nghiêng gầu ở chiều cao tối đa
- 60°
- S4. Góc đổ lớn nhất ở chiều cao tối đa
- 45°
Hiệu suất gầu1 thông số
- Dung tích gầu
- 1,5 - 3,0m³
Kích thước tổng thể11 thông số
- E – Khoảng sáng gầm xe
- 350mm
- G – Chiều dài cơ sở
- 2.870mm
- H – Chiều cao cabin
- 3.340mm
- J – Khoảng cách lốp
- 1.850mm
- K – Chiều rộng phủ ngoài lốp
- 2.295mm
- L – Chiều dài tổng thể khi hạ gầu
- 7.150mm
- M – Góc quay lái, mỗi bên
- 40°
- P – Góc thoát sau
- 28°
- R₁ – Bán kính quay vòng, vị trí gầu di chuyển
- 5.660mm
- R₂ – Bán kính quay vòng, mép ngoài lốp
- 5.090mm
- W – Chiều rộng tổng thể gầu
- 2.460mm
Lốp xe1 thông số
- Kích thước lốp
- 17.5-25PR12
Trọng lượng vận hành1 thông số
- Trọng lượng vận hành
- 10.125kg
Dung tích bình chứa nhiên liệu6 thông số
- Bình nhiên liệu
- 140L
- Dầu động cơ
- 17L
- Hệ thống làm mát
- 35L
- Hệ thống thủy lực
- 85L
- Hộp số
- 40L
- Cầu xe, Trước/Sau
- 22L / 22 L
Bản vẽ kỹ thuật
Thông số trích từ catalogue chính hãng và có thể thay đổi mà không cần báo trước. Vui lòng xác nhận lại với kỹ sư trước khi ký hợp đồng.
Chính sách hậu mãi
Áp dụng cho mọi máy công trình LiuGong do chúng tôi phân phối.
- Bảo hành
- Máy được bảo hành theo chính sách bảo hành chính hãng của LiuGong. Xem chi tiết →
- Giao máy và bàn giao kỹ thuật
- Thời gian giao máy phụ thuộc tình trạng hàng sẵn kho và cấu hình đặt riêng, ghi cụ thể trong hợp đồng. Xem chi tiết →
- Phụ tùng và dịch vụ sau bán
- Phụ tùng chính hãng LiuGong cung cấp theo số khung máy, tránh nhầm chi tiết giữa các đời máy cùng dòng. Xem chi tiết →
- Đào tạo vận hành
- Gói bàn giao máy bao gồm đào tạo người vận hành và cán bộ kỹ thuật của bên mua, không tính phí thêm. Xem chi tiết →

