
LiuGong 820T
Máy xúc lật LiuGong 820T: trọng lượng 6.800 kg, dung tích gầu 1,2 m³, lực đào 62 kN. Thông số theo công bố của hãng LiuGong; kỹ sư ECO AUTO GROUP xác nhận lại cấu hình trước khi báo giá.
- Trọng lượng
- 6.800kg
- Dung tích gầu
- 1,2m³
- Lực đào
- 62kN
- Dung tích gầu
- 0,8-2,0m³
- Nâng
- 5,4 s
- Gầu đa dụng
- 0,8-1,5m³
LiuGong chính hãngbảo hành theo tiêu chuẩn hãng
Đặc điểm nổi bật theo công bố của hãng
Động cơ chuyên dụng được phối hợp hoàn hảo với hệ thống truyền lực, cho hiệu suất cao và tiêu hao nhiên liệu thấp.
Gầu thiết kế mới giúp giữ vật liệu tốt hơn và nâng cao năng suất.
Điều khiển thủy lực có thể lập trình, phù hợp với các ứng dụng và phong cách vận hành khác nhau.
Cabin mới của dòng T, với không gian lái được mở rộng, khoảng để chân tăng thêm và tầm nhìn phía trước rộng hơn, mang lại cho người vận hành trải nghiệm lái thoải mái và an toàn.
Bảo dưỡng từ mặt đất giúp dễ bảo trì và giảm thời gian dừng máy.
Khớp nối nhanh tương thích với nhiều loại thiết bị công tác. Có sẵn lưu lượng thủy lực không đổi cho các ứng dụng như quét dọn, dọn tuyết, v.v.
Vì sao chọn máy này
Những điểm dưới đây rút thẳng từ bảng thông số ở trên, không phải nhận xét chủ quan.
Lực đào gầu 62 kN
Lực đào quyết định máy có cắt được vào nền cứng và đá phong hoá hay chỉ xúc được đất rời. Đây là thông số phân biệt hai máy cùng cỡ trọng lượng.
Dung tích gầu 1,2 m³
Dung tích gầu nhân với số chu trình mỗi giờ ra sản lượng ca. Gầu lớn hơn chỉ có nghĩa khi máy đủ lực và đủ ổn định để nâng gầu đầy.
Trọng lượng vận hành 6.800 kg
Trọng lượng máy quyết định độ ổn định khi nâng gầu đầy và lực bám khi máy vào đống vật liệu.
Thông số kỹ thuật
Thông số vận hành9 thông số
- Trọng lượng vận hành
- 6.800kg
- Dung tích gầu tiêu chuẩn
- 1,2m³
- Dung tích gầu
- 0,8-2,0m³
- Lực đào của gầu
- 62kN
- Tổng thời gian chu kỳ thủy lực
- 10 s
- Nâng
- 5,4 s
- Tốc độ di chuyển tối đa, số tiến
- 40km/h
- Tải trọng lật tĩnh khi quay toàn vòng
- 3.800kg
- Gầu đa dụng
- 0,8-1,5m³
Động cơ5 thông số
- Công suất tổng
- 53,7 kW (72 hp / 73 ps) @ 2.000 rpm
- Công suất hữu ích
- 48,9 kW (65 hp / 66 ps) @ 2.000 rpm
- Loại
- YANMAR 4TNV98CT
- Tiêu chuẩn khí thải
- EU Stage V
- Kiểu nạp khí
- Tăng áp và làm mát khí nạp
Phạm vi làm việc2 thông số
- Chiều cao xả tải tối đa
- 2.615mm
- Tầm với đổ ở chiều cao xả tải tối đa
- 875mm
Kích thước2 thông số
- Chiều dài khi hạ gầu
- 5.833mm
- Chiều cao cabin
- 2.520mm
Lốp xe2 thông số
- Chiều rộng tính tới mép lốp
- 1.930mm
- Bán kính quay vòng, tính tới mép ngoài lốp
- 3.750mm
Thông số và đặc điểm dịch từ trang sản phẩm tiếng Anh của hãng ngày 2026-09-14 — https://www.liugong.com/en/product/820t/index.html. Hãng có thể thay đổi thông số mà không báo trước; vui lòng xác nhận lại với kỹ sư trước khi ký hợp đồng.
Chính sách hậu mãi
Áp dụng cho mọi máy công trình LiuGong do chúng tôi phân phối.
- Bảo hành
- Máy được bảo hành theo chính sách bảo hành chính hãng của LiuGong. Xem chi tiết →
- Giao máy và bàn giao kỹ thuật
- Thời gian giao máy phụ thuộc tình trạng hàng sẵn kho và cấu hình đặt riêng, ghi cụ thể trong hợp đồng. Xem chi tiết →
- Phụ tùng và dịch vụ sau bán
- Phụ tùng chính hãng LiuGong cung cấp theo số khung máy, tránh nhầm chi tiết giữa các đời máy cùng dòng. Xem chi tiết →
- Đào tạo vận hành
- Gói bàn giao máy bao gồm đào tạo người vận hành và cán bộ kỹ thuật của bên mua, không tính phí thêm. Xem chi tiết →
Máy cùng nhóm

LiuGong 856H (T3)
- Trọng lượng
- 18.700 kg
- Dung tích gầu
- 4,2 m³
- Công suất
- 168 kW

LiuGong 50CNL
- Trọng lượng
- 18.000 kg
- Dung tích gầu
- 4,2 m³
- Công suất
- 162 kW

LiuGong 835HL
- Trọng lượng
- 11.200 kg
- Dung tích gầu
- 3 m³
- Công suất
- 92kW

LiuGong ZL50CN
- Trọng lượng
- 16.800 kg
- Dung tích gầu
- 3,0 m³
- Công suất
- 162 kW