
LiuGong W915E
- Dung tích gầu
- 0,58m³
- Công suất
- 97 kW
- Lực đào
- 92,8kN
LiuGong chính hãngbảo hành theo tiêu chuẩn hãng
Vì sao chọn máy này
Những điểm dưới đây rút thẳng từ bảng thông số ở trên, không phải nhận xét chủ quan.
01
Lực đào gầu 92,8 kN
Lực đào quyết định máy có cắt được vào nền cứng và đá phong hoá hay chỉ xúc được đất rời. Đây là thông số phân biệt hai máy cùng cỡ trọng lượng.
02
Dung tích gầu 0,58 m³
Dung tích gầu nhân với số chu trình mỗi giờ ra sản lượng ca. Gầu lớn hơn chỉ có nghĩa khi máy đủ lực và đủ ổn định để nâng gầu đầy.
03
Công suất 97 kW
Công suất quyết định máy giữ được tốc độ làm việc tới đâu khi tải nặng — máy thiếu công suất phải giảm nhịp, và sản lượng ca tụt theo.
Thông số kỹ thuật
Động cơ8 thông số
- Tiêu chuẩn khí thải
- Tier 3 / Stage IIIA
- Nhà sản xuất
- Cummins
- Model
- QSB 4.5
- Công suất định mức
- 97 kW (130 hp / 132 ps) @ 2.200 rpm
- Công suất hữu ích
- 89,5 kW (120 hp / 122 ps) @ 2.200 rpm
- Mô-men xoắn cực đại
- 620 N·m @ 1.500 rpm
- Số xi-lanh
- 4
- Dung tích xi-lanh
- 4,5L
Khung gầm / bộ di chuyển8 thông số
- Tốc độ di chuyển tối đa (tiến/lùi)
- 30km/h
- Lực kéo
- 90kN
- Góc dao động cầu trước
- ±6,5°
- Góc quay lái
- 35°
- Bán kính quay vòng
- 7.000mm
- Kích thước lốp
- 10.00-20
- Chiều dài cơ sở
- 2.800mm
- Vệt bánh xe
- 1.944mm
Hệ thống thủy lực3 thông số
- Tổng lưu lượng bơm chính
- 2 x 175L/min
- Áp suất xả chính
- 34,3MPa
- Áp suất xả tăng cường
- 37,3MPa
Hệ thống quay toa1 thông số
- Tốc độ quay toa
- 11rpm
Tay cần tham chiếu2 thông số
- Chiều dài tay cần
- 2.100mm
- Lực đào tay cần tối đa (ISO)
- 73,9kN
Phạm vi hoạt động7 thông số
- Chiều sâu đào tối đa
- 4.912mm
- Tầm với đào tối đa
- 7.981mm
- Tầm với đào trên mặt đất
- 7.786mm
- Chiều sâu đào đáy bằng 8 ft
- 4.665mm
- Chiều cao đào tối đa
- 8.830mm
- Chiều cao đổ tối đa
- 6.346mm
- Chiều sâu đào vách đứng tối đa
- 4.324mm
Hiệu suất gầu4 thông số
- Dung tích gầu tiêu chuẩn
- 0,58m³
- Dung tích gầu tối thiểu (các tùy chọn)
- 0,36m³
- Dung tích gầu tối đa (các tùy chọn)
- 0,58m³
- Lực đào gầu tối đa (ISO)
- 92,8kN
Dung tích bảo dưỡng5 thông số
- Bình nhiên liệu
- 260L
- Dầu động cơ
- 16L
- Hệ thống làm mát
- 21L
- Bình chứa dầu thủy lực
- 120L
- Hệ thống thủy lực tổng
- 200L
Bản vẽ kỹ thuật
Thông số trích từ catalogue chính hãng và có thể thay đổi mà không cần báo trước. Vui lòng xác nhận lại với kỹ sư trước khi ký hợp đồng.
Chính sách hậu mãi
Áp dụng cho mọi máy công trình LiuGong do chúng tôi phân phối.
- Bảo hành
- Máy được bảo hành theo chính sách bảo hành chính hãng của LiuGong. Xem chi tiết →
- Giao máy và bàn giao kỹ thuật
- Thời gian giao máy phụ thuộc tình trạng hàng sẵn kho và cấu hình đặt riêng, ghi cụ thể trong hợp đồng. Xem chi tiết →
- Phụ tùng và dịch vụ sau bán
- Phụ tùng chính hãng LiuGong cung cấp theo số khung máy, tránh nhầm chi tiết giữa các đời máy cùng dòng. Xem chi tiết →
- Đào tạo vận hành
- Gói bàn giao máy bao gồm đào tạo người vận hành và cán bộ kỹ thuật của bên mua, không tính phí thêm. Xem chi tiết →
Máy cùng nhóm
Dòng chủ lựcLiuGong 922E
- Trọng lượng
- 22.000 kg
- Dung tích gầu
- 1,1 m³
- Công suất
- 124 kW
Dòng chủ lựcLiuGong 925E
- Trọng lượng
- 25.500 kg
- Dung tích gầu
- 1,3 m³
- Công suất
- 140 kW
Dòng chủ lựcLiuGong 933EHD
- Trọng lượng
- 33.600 kg
- Dung tích gầu
- 1,6 m³
- Công suất
- 169 kW
Dòng chủ lựcLiuGong 939E
- Trọng lượng
- 37.000 kg
- Dung tích gầu
- 1,9 m³
- Công suất
- 214 kW
