
LiuGong 924FE
Máy xúc đào điện LiuGong 924FE: trọng lượng 25.300 kg, dung tích gầu 1,0 m³, công suất 115 kW. Thông số và đặc điểm dưới đây theo công bố của hãng LiuGong — kỹ sư ECO AUTO GROUP xác nhận lại cấu hình cụ thể trước khi báo giá.
- Trọng lượng vận hành (924FE - Cabin tiêu chuẩn)
- 25.300kg
- Trọng lượng vận hành (924FE - Cabin lật)
- 26.500kg
- Trọng lượng vận hành (924FE - Cabin nâng cao)
- 28.100kg
- Công suất định mức
- 115kW
- Công suất định mức của mô tơ (924FE - Cabin lật)
- 115kW
- Công suất định mức của mô tơ (924FE - Cabin nâng cao)
- 115kW
LiuGong chính hãngbảo hành theo tiêu chuẩn hãng
Đặc điểm nổi bật theo công bố của hãng
Máy xúc đào điện 924FE là thiết bị 25 tấn được LiuGong phát triển chuyên biệt cho các điều kiện cường độ cao, đa điều kiện làm việc, phát thải thấp như thi công đường hầm và xử lý chất thải. Thiết bị sử dụng hệ thống thủy lực điều khiển điện hoàn toàn và tích hợp tối ưu hệ thống điện (pin, mô tơ, điều khiển), kết hợp với kết cấu gia cường và thiết kế bảo vệ toàn diện, đáp ứng yêu cầu vận hành hiệu quả và thoải mái trong các ứng dụng khắc nghiệt.
Điểm nổi bật chính, hiệu suất mạnh mẽ và thời gian hoạt động dài: mô tơ đồng bộ nam châm vĩnh cửu 115 kW cho công suất đầu ra ổn định. Được trang bị pin LFP 423/528 kWh, sạc nhanh DC (1-1.5 giờ để sạc đầy), cho thời gian hoạt động 5-8 giờ.
Kết cấu gia cường toàn diện
Các kết cấu chính như cần và tay cần được gia cường. Khung gầm mở rộng giúp tăng độ ổn định. Mạch thủy lực phụ tiêu chuẩn hỗ trợ nhiều loại công cụ đi kèm.
Lợi ích năng lượng và kinh tế vượt trội
Giảm 60%–70% năng lượng tiêu thụ so với các mẫu máy diesel cùng tải trọng. Hệ thống điện (pin, mô tơ, điều khiển) bảo dưỡng đơn giản, giúp chi phí vận hành thấp.
Vận hành thông minh và thân thiện với người dùng
Độ kín cabin cải thiện 39%, độ ồn bên trong thấp hơn 69 dB. Màn hình hiển thị 10 inch, khởi động/tắt máy và chuyển chế độ bằng một nút bấm, điều khiển điện tử để điều chỉnh phụ kiện. Hỗ trợ hẹn giờ điều hòa, sạc và sưởi từ xa. Tùy chọn camera quan sát toàn cảnh 360°, hỗ trợ nền tảng iLink để giám sát và quản lý theo thời gian thực.
Thông số theo công bố của hãng
| Trọng lượng vận hành (924FE - Cabin tiêu chuẩn) | 25.300kg |
|---|---|
| Trọng lượng vận hành (924FE - Cabin lật) | 26.500kg |
| Trọng lượng vận hành (924FE - Cabin nâng cao) | 28.100kg |
| Công suất định mức | 115kW |
| Công suất định mức của mô tơ (924FE - Cabin lật) | 115kW |
| Công suất định mức của mô tơ (924FE - Cabin nâng cao) | 115kW |
| Dung tích gầu tiêu chuẩn (924FE - Cabin tiêu chuẩn) | 1,0m³ |
| Dung tích gầu tiêu chuẩn (924FE - Cabin lật) | 1,0m³ |
| Dung tích gầu tiêu chuẩn (924FE - Cabin nâng cao) | 1,0m³ |
| Lực đào của gầu (924FE - Cabin tiêu chuẩn) | 153kN |
| Lực đào của gầu (924FE - Cabin lật) | 153kN |
| Lực đào của gầu (924FE - Cabin nâng cao) | 153kN |
| Chiều cao nâng cabin tối đa | 2,5m |
| Dung lượng lưu trữ định mức (924FE - Cabin tiêu chuẩn) | 423/528 kWh |
| Lực đào của tay cần (924FE - Cabin tiêu chuẩn) | 105kN |
| Lực kéo (924FE - Cabin tiêu chuẩn) | 220kN |
| Tầm với đào tối đa (924FE - Cabin tiêu chuẩn) | 9.870mm |
| Chiều cao đổ tải tối đa (924FE - Cabin tiêu chuẩn) | 7.000mm |
| Kích thước vận chuyển D×R×C (924FE - Cabin tiêu chuẩn) | 9.910*3.050*3.050 mm |
| Dung lượng lưu trữ định mức (924FE - Cabin lật) | 423kWh |
| Lực đào của tay cần (924FE - Cabin lật) | 105kN |
| Lực kéo (924FE - Cabin lật) | 220kN |
| Tầm với đào tối đa (924FE - Cabin lật) | 9.890mm |
| Chiều cao đổ tải tối đa (924FE - Cabin lật) | 7.020mm |
| Kích thước vận chuyển D×R×C (924FE - Cabin lật) | 9.910*2.990*3.450 mm |
| Dung lượng lưu trữ định mức (924FE - Cabin nâng cao) | 423kWh |
| Lực đào của tay cần (924FE - Cabin nâng cao) | 105kN |
| Lực kéo (924FE - Cabin nâng cao) | 220kN |
| Tầm với đào tối đa (924FE - Cabin nâng cao) | 9.890mm |
| Chiều cao đổ tải tối đa (924FE - Cabin nâng cao) | 7.020mm |
| Kích thước vận chuyển D×R×C (924FE - Cabin nâng cao) | 9.910*2.990*3.450 mm |
Thông số và đặc điểm dịch từ trang sản phẩm tiếng Anh của hãng ngày 2026-09-14 — https://www.liugong.com/en/product/924fe/index.html. Hãng có thể thay đổi thông số mà không báo trước; vui lòng xác nhận lại với kỹ sư trước khi ký hợp đồng.
Máy cùng nhóm
ĐIỆNLiuGong 906FE
- Trọng lượng
- 6.160 kg
- Dung tích gầu
- 0,09-0,28 m³
- Công suất
- 50 kW
ĐIỆNLiuGong 9027FE
- Trọng lượng
- 2.680 kg
- Dung tích gầu
- 0,05-0,08 m³
- Công suất
- 16,5 kW
ĐIỆNLiuGong 9018FE
- Trọng lượng
- 2.060 kg
- Dung tích gầu
- 0,045 m³
- Công suất
- 17 kW
ĐIỆNLiuGong 960FE
- Trọng lượng
- 55.000 kg
- Dung tích gầu
- 3,6 m³
- Công suất
- 310 kW