
LiuGong 965F
LiuGong 965F là máy xúc đào hạng nặng 66.000 kg, trang bị động cơ Cummins QSM15 công suất 563 kW, gầu tiêu chuẩn 4,1 m³, lực đào gầu 360 kN và chiều sâu đào tối đa 7.677 mm.
- Trọng lượng
- 66.000kg
- Dung tích gầu
- 4,1m³
- Công suất
- 563 kW
- Lực đào
- 360kN
LiuGong chính hãngbảo hành theo tiêu chuẩn hãng
LiuGong 965F – Sức mạnh lớn cho mỏ và công trình quy mô lớn
LiuGong 965F được thiết kế cho các công việc đào xúc cường độ cao tại mỏ đá, khai thác khoáng sản và công trình hạ tầng lớn. Với trọng lượng vận hành 66.000 kg, động cơ Cummins QSM15 công suất 563 kW và gầu tiêu chuẩn 4,1 m³, máy có khả năng xử lý hiệu quả khối lượng đất đá lớn trong mỗi chu kỳ làm việc.
Gầu 4,1 m³ – Tăng sản lượng trên mỗi chu kỳ xúc
Dung tích gầu tiêu chuẩn 4,1 m³ giúp LiuGong 965F xử lý lượng vật liệu lớn trong mỗi lần xúc. Kết hợp lực đào gầu 360 kN và lực đào tay cần 310 kN, máy phù hợp với các công việc đào đất đá, bóc tầng phủ và xúc tải trong điều kiện tải nặng.
- Dung tích gầu tiêu chuẩn: 4,1 m³.
- Lực đào gầu theo ISO: 360 kN.
- Lực đào tay cần theo ISO: 310 kN.
- Lực kéo: 500 kN.
Động cơ Cummins 563 kW – Duy trì hiệu suất trong ca làm việc dài
Máy sử dụng động cơ Cummins QSM15, 6 xi-lanh, dung tích 14,5 lít, công suất định mức 563 kW tại 2.100 vòng/phút. Nguồn công suất lớn giúp 965F đáp ứng các công việc yêu cầu tải cao và duy trì khả năng vận hành ổn định trong các ca khai thác kéo dài.
Hệ thống thủy lực lưu lượng lớn – Rút ngắn chu kỳ đào xúc
Hệ thống thủy lực của LiuGong 965F có tổng lưu lượng bơm chính 2 × 510 L/phút, áp suất an toàn chính 35 MPa và áp suất van an toàn tăng áp 37,3 MPa. Khả năng cấp lưu lượng lớn hỗ trợ các thao tác đào, nâng, quay toa và xả tải diễn ra liên tục, giúp nâng cao hiệu suất làm việc theo giờ máy.
Phạm vi làm việc rộng – Linh hoạt trong khai thác và xúc tải
LiuGong 965F có tầm với đào tối đa 11.823 mm, chiều sâu đào tối đa 7.677 mm và chiều cao đổ tối đa 6.950 mm. Phạm vi làm việc rộng giúp máy phù hợp với nhiều nhiệm vụ như đào sâu, bóc tầng phủ, xúc đá và nạp vật liệu lên phương tiện vận chuyển.
- Tầm với đào tối đa: 11.823 mm.
- Tầm với đào tối đa trên mặt đất: 11.589 mm.
- Chiều sâu đào tối đa: 7.677 mm.
- Chiều cao cắt tối đa: 10.035 mm.
- Chiều cao đổ tối đa: 6.950 mm.
Khả năng vận hành thực tế tại mỏ và công trường tải nặng
Với lực kéo 500 kN, tốc độ quay toa 7,5 vòng/phút và tốc độ di chuyển tối đa 4,9 km/h, LiuGong 965F phù hợp với môi trường làm việc cường độ cao. Máy có thể duy trì nhịp đào xúc liên tục và phối hợp hiệu quả với xe vận chuyển trong dây chuyền khai thác.
Tối ưu chi phí trên mỗi m³ vật liệu xử lý
Đối với chủ mỏ và nhà thầu, hiệu quả đầu tư của máy xúc đào nằm ở lượng vật liệu xử lý trên mỗi giờ máy. LiuGong 965F kết hợp gầu lớn, lực đào mạnh, động cơ công suất cao và hệ thống thủy lực lưu lượng lớn để hỗ trợ tăng sản lượng theo ca, giảm thời gian chờ của phương tiện vận chuyển và tối ưu chi phí thiết bị trên mỗi m³ vật liệu.
Máy phù hợp với các doanh nghiệp cần một thiết bị đào xúc hạng nặng để nâng cao sản lượng, rút ngắn tiến độ và duy trì hiệu suất ổn định trong các dự án khai thác dài hạn.
ECO AUTO GROUP – Đơn vị cung cấp máy xúc đào LiuGong 965F
ECO AUTO GROUP cung cấp máy xúc đào LiuGong 965F cùng các dòng máy công trình LiuGong phục vụ khai thác mỏ, hạ tầng và thi công công nghiệp. Khách hàng được hỗ trợ tư vấn lựa chọn cấu hình thiết bị theo loại vật liệu, sản lượng yêu cầu và điều kiện công trường thực tế.
Bên cạnh cung cấp thiết bị, ECO AUTO GROUP hỗ trợ bàn giao, hướng dẫn vận hành, bảo dưỡng và hỗ trợ kỹ thuật, giúp khách hàng khai thác máy hiệu quả và hạn chế thời gian dừng máy trong quá trình vận hành.
- Công ty: CÔNG TY TNHH ECO AUTO GROUP.
- Hotline: 1900 2618.
- Website: ecoauto.vn.
- Địa chỉ kho: Khu công nghiệp Phố Nối A, Km19+500 QL5, Nguyễn Văn Linh, Hưng Yên.
- Liên hệ ECO AUTO GROUP để nhận tư vấn cấu hình, báo giá LiuGong 965F và giải pháp thiết bị phù hợp với nhu cầu khai thác thực tế.
Vì sao chọn máy này
Những điểm dưới đây rút thẳng từ bảng thông số ở trên, không phải nhận xét chủ quan.
Lực đào gầu 360 kN
Lực đào quyết định máy có cắt được vào nền cứng và đá phong hoá hay chỉ xúc được đất rời. Đây là thông số phân biệt hai máy cùng cỡ trọng lượng.
Dung tích gầu 4,1 m³
Dung tích gầu nhân với số chu trình mỗi giờ ra sản lượng ca. Gầu lớn hơn chỉ có nghĩa khi máy đủ lực và đủ ổn định để nâng gầu đầy.
Trọng lượng vận hành 66.000 kg
Con số này quyết định loại xe chở máy và khả năng đi trên nền yếu. Cùng với dung tích gầu, đây là cặp thông số đầu tiên phải khớp với điều kiện công trường.
Công suất 563 kW
Công suất quyết định máy giữ được tốc độ làm việc tới đâu khi tải nặng — máy thiếu công suất phải giảm nhịp, và sản lượng ca tụt theo.
Thông số kỹ thuật
Thông số hiệu suất7 thông số
- Trọng lượng vận hành
- 66.000kg
- Dung tích gầu tiêu chuẩn
- 4,1m³
- Tốc độ di chuyển tối đa
- 4,9km/h
- Tốc độ quay toa
- 7,5r/min
- Lực kéo
- 500kN
- Lực đào của gầu - ISO
- 360kN
- Lực đào của tay cần - ISO
- 310kN
Động cơ6 thông số
- Tiêu chuẩn khí thải
- Stage III
- Nhà sản xuất
- Cummins
- Model
- QSM15
- Công suất định mức
- 563 kW (755 hp / 766 ps) @ 2.100 rpm
- Số xi-lanh
- 6
- Dung tích xi-lanh
- 14,5L
Khung gầm4 thông số
- Chiều rộng guốc xích
- 600mm
- Số guốc xích mỗi bên
- 53
- Số con lăn đỡ mỗi bên
- 3
- Số con lăn tỳ mỗi bên
- 9
Kích thước12 thông số
- A. Chiều dài vận chuyển
- 12.752mm
- B. Chiều cao vận chuyển
- 4.305mm
- C. Khoảng cách tâm hai dải xích
- 2.890mm
- D. Chiều rộng vận chuyển
- 3.490mm
- E. Chiều dài trục dẫn hướng đến tâm vành sao di chuyển
- 4.692mm
- F. Chiều dài dải xích
- 5.766mm
- G. Chiều rộng tổng thể phần thân trên
- 3.700mm
- H. Bán kính quay đuôi xe
- 4.200mm
- I. Khoảng sáng gầm đối trọng
- 1.365mm
- J. Chiều cao tổng thể cabin
- 3.480mm
- K. Khoảng sáng gầm xe tối thiểu
- 596mm
- L. Chiều rộng guốc xích
- 600mm
Phạm vi hoạt động10 thông số
- Chiều dài cần chính
- 7.060mm
- Chiều dài tay đào
- 2.900mm
- A. Tầm với đào tối đa
- 11.823mm
- B. Tầm với đào tối đa trên mặt đất
- 11.589mm
- C. Chiều sâu đào tối đa
- 7.677mm
- D. Chiều sâu đào đáy bằng 8ft
- 7.504mm
- E. Chiều sâu đào vách đứng tối đa
- 4.800mm
- F. Chiều cao cắt tối đa
- 10.035mm
- G. Chiều cao đổ tối đa
- 6.950mm
- H. Bán kính quay trước nhỏ nhất
- 5.273mm
Hệ thống thủy lực3 thông số
- Lưu lượng bơm chính tổng
- 2 x 510L/min
- Áp suất an toàn chính
- 35MPa
- Áp suất van an toàn tăng áp
- 37,3MPa
Dung tích bảo dưỡng5 thông số
- Bình nhiên liệu
- 965L
- Dầu động cơ
- 52L
- Hệ thống làm mát
- 45,5L
- Bình chứa dầu thủy lực
- 425L
- Hệ thống thủy lực tổng
- 600L
Bản vẽ kỹ thuật
Thông số trích từ catalogue chính hãng và có thể thay đổi mà không cần báo trước. Vui lòng xác nhận lại với kỹ sư trước khi ký hợp đồng.
Chính sách hậu mãi
Áp dụng cho mọi máy công trình LiuGong do chúng tôi phân phối.
- Bảo hành
- Máy được bảo hành theo chính sách bảo hành chính hãng của LiuGong. Xem chi tiết →
- Giao máy và bàn giao kỹ thuật
- Thời gian giao máy phụ thuộc tình trạng hàng sẵn kho và cấu hình đặt riêng, ghi cụ thể trong hợp đồng. Xem chi tiết →
- Phụ tùng và dịch vụ sau bán
- Phụ tùng chính hãng LiuGong cung cấp theo số khung máy, tránh nhầm chi tiết giữa các đời máy cùng dòng. Xem chi tiết →
- Đào tạo vận hành
- Gói bàn giao máy bao gồm đào tạo người vận hành và cán bộ kỹ thuật của bên mua, không tính phí thêm. Xem chi tiết →
Máy cùng nhóm
Dòng chủ lựcLiuGong 922E
- Trọng lượng
- 22.000 kg
- Dung tích gầu
- 1,1 m³
- Công suất
- 124 kW
Dòng chủ lựcLiuGong 925E
- Trọng lượng
- 25.500 kg
- Dung tích gầu
- 1,3 m³
- Công suất
- 140 kW
Dòng chủ lựcLiuGong 933EHD
- Trọng lượng
- 33.600 kg
- Dung tích gầu
- 1,6 m³
- Công suất
- 169 kW
Dòng chủ lựcLiuGong 939E
- Trọng lượng
- 37.000 kg
- Dung tích gầu
- 1,9 m³
- Công suất
- 214 kW

