ECO AUTO GROUP
LiuGong 939F

LiuGong 939F

Máy xúc đào LiuGong 939F: trọng lượng 39800 kg, dung tích gầu 1,8 m³, lực đào 290 kN. Thông số theo công bố của hãng LiuGong; kỹ sư ECO AUTO GROUP xác nhận lại cấu hình trước khi báo giá.

Trọng lượng
39800kg
Dung tích gầu
1,8m³
Công suất
231 kW
Lực đào
290kN
Lực tay cần (939F-Stage III)
227kN
Loại (939F-Tier 4F / StageV)
Cummins L9
Gọi 1900.2618Zalo

LiuGong chính hãngbảo hành theo tiêu chuẩn hãng

Đặc điểm nổi bật theo công bố của hãng

Động cơ Cummins công nghệ VGT cho mô-men xoắn cao hơn 5%, mô-men quay toa tăng 20%

Gầm máy dài hơn và khối lượng đối trọng tăng thêm; Cần và tay cần cực kỳ chắc chắn - giảm ứng suất 25%

Công nghệ điều khiển điện - thủy lực & công nghệ cần thả nổi

Camera 360 độ; kiểm tra hằng ngày từ mặt đất

Vì sao chọn máy này

Những điểm dưới đây rút thẳng từ bảng thông số ở trên, không phải nhận xét chủ quan.

01

Lực đào gầu 290 kN

Lực đào quyết định máy có cắt được vào nền cứng và đá phong hoá hay chỉ xúc được đất rời. Đây là thông số phân biệt hai máy cùng cỡ trọng lượng.

02

Dung tích gầu 1,8 m³

Dung tích gầu nhân với số chu trình mỗi giờ ra sản lượng ca. Gầu lớn hơn chỉ có nghĩa khi máy đủ lực và đủ ổn định để nâng gầu đầy.

03

Trọng lượng vận hành 39800 kg

Con số này quyết định loại xe chở máy và khả năng đi trên nền yếu. Cùng với dung tích gầu, đây là cặp thông số đầu tiên phải khớp với điều kiện công trường.

Thông số kỹ thuật

Thông số vận hành14 thông số
Trọng lượng vận hành (939F-Tier 4F / StageV)
39800kg
Trọng lượng vận hành (939F-Stage III)
39000kg
Dung tích gầu tiêu chuẩn (939F-Tier 4F / StageV)
1,8m³
Dung tích gầu tiêu chuẩn (939F-Stage III)
2,0m³
Lực đào của gầu (939F-Tier 4F / StageV)
290kN
Lực đào của gầu (939F-Stage III)
290kN
Lực tay cần (939F-Tier 4F / StageV)
196kN
Lực tay cần (939F-Stage III)
227kN
Tốc độ di chuyển (cao) (939F-Tier 4F / StageV)
5,5km/h
Tốc độ di chuyển (thấp) (939F-Tier 4F / StageV)
3,4km/h
Tốc độ quay toa tối đa (939F-Tier 4F / StageV)
10rpm
Tốc độ di chuyển (cao) (939F-Stage III)
5,5km/h
Tốc độ di chuyển (thấp) (939F-Stage III)
3,4km/h
Tốc độ quay toa tối đa (939F-Stage III)
10rpm
Động cơ6 thông số
Công suất động cơ (939F-Tier 4F / StageV)
231 kW @ 2100 rpm
Công suất động cơ (939F-Stage III)
214 kW @ 2100 rpm
Loại (939F-Tier 4F / StageV)
Cummins L9
Tiêu chuẩn khí thải (939F-Tier 4F / StageV)
Stage V / Tier 4F
Loại (939F-Stage III)
Cummins L9PLUS
Tiêu chuẩn khí thải (939F-Stage III)
EU Stage IIIA
Phạm vi làm việc17 thông số
Độ sâu đào (939F-Tier 4F / StageV)
7340mm
Độ sâu đào thẳng đứng (939F-Tier 4F / StageV)
6460mm
Độ sâu đào (939F-Stage III)
6890mm
Độ sâu đào thẳng đứng (939F-Stage III)
5085mm
Cần (939F-Tier 4F / StageV)
6400mm
Tay cần (939F-Tier 4F / StageV)
3200mm
Tầm với đào (939F-Tier 4F / StageV)
11100mm
Tầm với đào trên mặt đất (939F-Tier 4F / StageV)
10900mm
Chiều cao cắt (939F-Tier 4F / StageV)
10240mm
Chiều cao đổ tải (939F-Tier 4F / StageV)
7160mm
Bán kính quay trước nhỏ nhất
4465mm
Cần (939F-Stage III)
6400mm
Tay cần (939F-Stage III)
2900mm
Tầm với đào (939F-Stage III)
10728mm
Tầm với đào trên mặt đất (939F-Stage III)
10527mm
Chiều cao cắt (939F-Stage III)
9818mm
Chiều cao đổ tải (939F-Stage III)
6655mm
Kích thước6 thông số
Chiều dài vận chuyển (939F-Tier 4F / StageV)
11267mm
Chiều rộng vận chuyển (939F-Tier 4F / StageV)
3190mm
Chiều cao vận chuyển (939F-Tier 4F / StageV)
3800mm
Chiều dài vận chuyển (939F-Stage III)
11450mm
Chiều rộng vận chuyển (939F-Stage III)
3190mm
Chiều cao vận chuyển (939F-Stage III)
3800mm
Hệ thống gầm2 thông số
Chiều rộng guốc xích (tiêu chuẩn) (939F-Tier 4F / StageV)
600mm
Chiều rộng guốc xích (tiêu chuẩn) (939F-Stage III)
600mm
Hệ thống thủy lực4 thông số
Lưu lượng tối đa của hệ thống (939F-Tier 4F / StageV)
333L/min
Áp suất hệ thống (939F-Tier 4F / StageV)
34,3MPa
Lưu lượng tối đa của hệ thống (939F-Stage III)
2×351 L/min
Áp suất hệ thống (939F-Stage III)
34,3MPa

Thông số và đặc điểm dịch từ trang sản phẩm tiếng Anh của hãng ngày 2026-09-14 — https://www.liugong.com/en/product/939f/index.html. Hãng có thể thay đổi thông số mà không báo trước; vui lòng xác nhận lại với kỹ sư trước khi ký hợp đồng.

Chính sách hậu mãi

Áp dụng cho mọi máy công trình LiuGong do chúng tôi phân phối.

Bảo hành
Máy được bảo hành theo chính sách bảo hành chính hãng của LiuGong. Xem chi tiết →
Giao máy và bàn giao kỹ thuật
Thời gian giao máy phụ thuộc tình trạng hàng sẵn kho và cấu hình đặt riêng, ghi cụ thể trong hợp đồng. Xem chi tiết →
Phụ tùng và dịch vụ sau bán
Phụ tùng chính hãng LiuGong cung cấp theo số khung máy, tránh nhầm chi tiết giữa các đời máy cùng dòng. Xem chi tiết →
Đào tạo vận hành
Gói bàn giao máy bao gồm đào tạo người vận hành và cán bộ kỹ thuật của bên mua, không tính phí thêm. Xem chi tiết →

Chính sách bảo hành đầy đủ →Năng lực dịch vụ →

Máy cùng nhóm

Gọi ngayChat Zalo