ECO AUTO GROUP
LiuGong 933F

LiuGong 933F

Máy xúc đào LiuGong 933F: trọng lượng 34300 kg, dung tích gầu 1,4 m³, lực đào 203 kN. Thông số theo công bố của hãng LiuGong; kỹ sư ECO AUTO GROUP xác nhận lại cấu hình trước khi báo giá.

Trọng lượng
34300kg
Dung tích gầu
1,4m³
Công suất
173 kW
Lực đào
203kN
Lực tay cần
149kN
Độ sâu gắp
5431mm
Gọi 1900.2618Zalo

LiuGong chính hãngbảo hành theo tiêu chuẩn hãng

Đặc điểm nổi bật theo công bố của hãng

Động cơ Cummins B6.7 cho mô-men xoắn cao hơn 5% - tăng 20% mô-men quay toa

Gầm máy hạng nặng hơn với con lăn đỡ xích được đỡ hai phía

Công nghệ điều khiển điện - thủy lực - Công nghệ cần thả nổi - Điều khiển lưu lượng và áp suất cho thiết bị công tác

Camera 360 độ - Kiểm tra hằng ngày từ mặt đất

Thiết kế cabin công thái học F-Series - Giao diện và cơ cấu điều khiển trực quan cho người vận hành

Vì sao chọn máy này

Những điểm dưới đây rút thẳng từ bảng thông số ở trên, không phải nhận xét chủ quan.

01

Lực đào gầu 203 kN

Lực đào quyết định máy có cắt được vào nền cứng và đá phong hoá hay chỉ xúc được đất rời. Đây là thông số phân biệt hai máy cùng cỡ trọng lượng.

02

Dung tích gầu 1,4 m³

Dung tích gầu nhân với số chu trình mỗi giờ ra sản lượng ca. Gầu lớn hơn chỉ có nghĩa khi máy đủ lực và đủ ổn định để nâng gầu đầy.

03

Trọng lượng vận hành 34300 kg

Con số này quyết định loại xe chở máy và khả năng đi trên nền yếu. Cùng với dung tích gầu, đây là cặp thông số đầu tiên phải khớp với điều kiện công trường.

Thông số kỹ thuật

Thông số vận hành17 thông số
Trọng lượng vận hành (933F-Stage V)
34300kg
Trọng lượng vận hành (933F-Cần thẳng & cabin lật - EU Stage V)
34700kg
Trọng lượng vận hành (933F - Stage III)
33600kg
Dung tích gầu tiêu chuẩn (933F-Stage V)
1,4m³
Dung tích gầu tiêu chuẩn (933F-Cần thẳng & cabin lật - EU Stage V)
1,4m³
Dung tích gầu tiêu chuẩn (933F - Stage III)
1,6m³
Lực đào của gầu
203kN
Lực tay cần
149kN
Tốc độ di chuyển (cao) (933F-Stage V)
5,5km/h
Tốc độ di chuyển (thấp) (933F-Stage V)
3,0km/h
Tốc độ quay toa tối đa (933F-Stage V)
10,3rpm
Tốc độ di chuyển (cao) (933F-Cần thẳng & cabin lật - EU Stage V)
5,5km/h
Tốc độ di chuyển (thấp) (933F-Cần thẳng & cabin lật - EU Stage V)
3,0km/h
Tốc độ quay toa tối đa (933F-Cần thẳng & cabin lật - EU Stage V)
10,3rpm
Độ sâu gắp
5431mm
Tốc độ di chuyển (cao) (933F - Stage III)
5,5km/h
Tốc độ quay toa tối đa (933F - Stage III)
10,3rpm
Động cơ9 thông số
Công suất động cơ (933F-Stage V)
173 kW @ 2200 rpm
Công suất động cơ (933F-Cần thẳng & cabin lật - EU Stage V)
161kW @ 2000 rpm
Công suất động cơ (933F - Stage III)
169 kW @ 2200 rpm
Loại (933F-Stage V)
Cummins B6.7
Tiêu chuẩn khí thải (933F-Stage V)
Stage V/ Tier 4F
Loại (933F-Cần thẳng & cabin lật - EU Stage V)
Cummins B6.7
Tiêu chuẩn khí thải (933F-Cần thẳng & cabin lật - EU Stage V)
Stage V
Loại (933F - Stage III)
Cummins QSB7
Tiêu chuẩn khí thải (933F - Stage III)
Stage III
Phạm vi làm việc24 thông số
Độ sâu đào (933F-Stage V)
7300mm
Độ sâu đào thẳng đứng (933F-Stage V)
6216mm
Độ sâu đào (933F - Stage III)
7300mm
Độ sâu đào thẳng đứng (933F - Stage III)
6216mm
Cần (933F-Stage V)
6200mm
Tay cần (933F-Stage V)
3050mm
Tầm với đào (933F-Stage V)
10653mm
Tầm với đào trên mặt đất (933F-Stage V)
10453mm
Chiều cao cắt (933F-Stage V)
10300mm
Chiều cao đổ tải (933F-Stage V)
7265mm
Bán kính quay trước nhỏ nhất (933F-Stage V)
4040mm
Cần (933F-Cần thẳng & cabin lật - EU Stage V)
6300mm
Tay cần (933F-Cần thẳng & cabin lật - EU Stage V)
3200mm
Tầm với đào trên mặt đất (933F-Cần thẳng & cabin lật - EU Stage V)
10453mm
Chiều cao đổ tải (933F-Cần thẳng & cabin lật - EU Stage V)
10210mm
Tầm với gắp trên mặt đất
11150mm
Tầm với gắp
11139mm
Cần (933F - Stage III)
6200mm
Tay cần (933F - Stage III)
3050mm
Tầm với đào (933F - Stage III)
10653mm
Tầm với đào trên mặt đất (933F - Stage III)
10453mm
Chiều cao cắt (933F - Stage III)
10300mm
Chiều cao đổ tải (933F - Stage III)
7265mm
Bán kính quay trước nhỏ nhất (933F - Stage III)
4040mm
Kích thước11 thông số
Chiều dài vận chuyển (933F-Stage V)
10650mm
Chiều rộng vận chuyển (933F-Stage V)
3190mm
Chiều cao vận chuyển (933F-Stage V)
3525mm
Chiều dài vận chuyển (933F-Cần thẳng & cabin lật - EU Stage V)
10692mm
Chiều rộng vận chuyển (933F-Cần thẳng & cabin lật - EU Stage V)
3290mm
Chiều cao vận chuyển (933F-Cần thẳng & cabin lật - EU Stage V)
3393mm
Chiều cao gắp
13098mm
Đường kính mở (gầu ngoạm)
2255mm
Chiều dài vận chuyển (933F - Stage III)
10700mm
Chiều rộng vận chuyển (933F - Stage III)
3190mm
Chiều cao vận chuyển (933F - Stage III)
3525mm
Hệ thống gầm3 thông số
Chiều rộng guốc xích (tiêu chuẩn) (933F-Stage V)
600mm
Chiều rộng guốc xích (tiêu chuẩn) (933F-Cần thẳng & cabin lật - EU Stage V)
700mm
Chiều rộng guốc xích (tiêu chuẩn) (933F - Stage III)
600mm
Hệ thống thủy lực6 thông số
Lưu lượng tối đa của hệ thống (933F-Stage V)
2×266 L/min (2x70 gal/min)
Áp suất hệ thống (933F-Stage V)
34,3MPa
Lưu lượng tối đa của hệ thống (933F-Cần thẳng & cabin lật - EU Stage V)
2×266 L/min (2x70 gal/min)
Áp suất hệ thống (933F-Cần thẳng & cabin lật - EU Stage V)
34,3MPa
Lưu lượng tối đa của hệ thống (933F - Stage III)
2×266 L/min (2x70 gal/min)
Áp suất hệ thống (933F - Stage III)
34,3MPa

Thông số và đặc điểm dịch từ trang sản phẩm tiếng Anh của hãng ngày 2026-09-14 — https://www.liugong.com/en/product/933f/index.html. Hãng có thể thay đổi thông số mà không báo trước; vui lòng xác nhận lại với kỹ sư trước khi ký hợp đồng.

Chính sách hậu mãi

Áp dụng cho mọi máy công trình LiuGong do chúng tôi phân phối.

Bảo hành
Máy được bảo hành theo chính sách bảo hành chính hãng của LiuGong. Xem chi tiết →
Giao máy và bàn giao kỹ thuật
Thời gian giao máy phụ thuộc tình trạng hàng sẵn kho và cấu hình đặt riêng, ghi cụ thể trong hợp đồng. Xem chi tiết →
Phụ tùng và dịch vụ sau bán
Phụ tùng chính hãng LiuGong cung cấp theo số khung máy, tránh nhầm chi tiết giữa các đời máy cùng dòng. Xem chi tiết →
Đào tạo vận hành
Gói bàn giao máy bao gồm đào tạo người vận hành và cán bộ kỹ thuật của bên mua, không tính phí thêm. Xem chi tiết →

Chính sách bảo hành đầy đủ →Năng lực dịch vụ →

Máy cùng nhóm

Gọi ngayChat Zalo