
LiuGong 930F
Máy xúc đào LiuGong 930F: trọng lượng 29800 kg, dung tích gầu 1,3 m³, lực đào 203 kN. Thông số theo công bố của hãng LiuGong; kỹ sư ECO AUTO GROUP xác nhận lại cấu hình trước khi báo giá.
- Trọng lượng
- 29800kg
- Dung tích gầu
- 1,3m³
- Công suất
- 173 kW
- Lực đào
- 203kN
- Lực tay cần
- 149kN
- Tốc độ di chuyển (cao)
- 5,5km/h
LiuGong chính hãngbảo hành theo tiêu chuẩn hãng
Đặc điểm nổi bật theo công bố của hãng
Động cơ Cummins công nghệ VGT cho mô-men xoắn cao hơn 5%, mô-men quay toa tăng 20%
Gầm máy dài hơn và khối lượng đối trọng tăng thêm; Cần và tay cần cực kỳ chắc chắn - giảm ứng suất 25%
Công nghệ điều khiển điện - thủy lực & công nghệ cần thả nổi
Camera 360 độ; kiểm tra hằng ngày từ mặt đất
Vì sao chọn máy này
Những điểm dưới đây rút thẳng từ bảng thông số ở trên, không phải nhận xét chủ quan.
Lực đào gầu 203 kN
Lực đào quyết định máy có cắt được vào nền cứng và đá phong hoá hay chỉ xúc được đất rời. Đây là thông số phân biệt hai máy cùng cỡ trọng lượng.
Dung tích gầu 1,3 m³
Dung tích gầu nhân với số chu trình mỗi giờ ra sản lượng ca. Gầu lớn hơn chỉ có nghĩa khi máy đủ lực và đủ ổn định để nâng gầu đầy.
Trọng lượng vận hành 29800 kg
Con số này quyết định loại xe chở máy và khả năng đi trên nền yếu. Cùng với dung tích gầu, đây là cặp thông số đầu tiên phải khớp với điều kiện công trường.
Thông số kỹ thuật
Thông số vận hành8 thông số
- Trọng lượng vận hành có cabin
- 29800kg
- Dung tích gầu tiêu chuẩn
- 1,3m³
- Lực đào của gầu
- 203kN
- Lực tay cần
- 149kN
- Tốc độ di chuyển (cao)
- 5,5km/h
- Tốc độ di chuyển tối đa (thấp)
- 3,0km/h
- Tốc độ quay toa tối đa
- 10,3rpm
- Chiều rộng guốc xích (tiêu chuẩn)
- 600mm
Động cơ3 thông số
- Công suất động cơ
- 173 kW @ 2000 rpm
- Loại
- Cummins B6.7
- Tiêu chuẩn khí thải
- Stage V / Tier 4F
Phạm vi làm việc9 thông số
- Độ sâu đào
- 7300mm
- Độ sâu đào thẳng đứng
- 6216mm
- Cần
- 6200mm
- Tay cần
- 3050mm
- Tầm với đào
- 10653mm
- Tầm với đào trên mặt đất
- 10453mm
- Chiều cao cắt
- 10300mm
- Chiều cao đổ tải
- 7265mm
- Bán kính quay trước nhỏ nhất
- 4040mm
Kích thước3 thông số
- Chiều dài vận chuyển
- 10650mm
- Chiều rộng vận chuyển
- 3136mm
- Chiều cao vận chuyển
- 3525mm
Hệ thống thủy lực2 thông số
- Lưu lượng tối đa của hệ thống
- 2×266 L/min
- Áp suất hệ thống
- 34,3MPa
Thông số và đặc điểm dịch từ trang sản phẩm tiếng Anh của hãng ngày 2026-09-14 — https://www.liugong.com/en/product/930f/index.html. Hãng có thể thay đổi thông số mà không báo trước; vui lòng xác nhận lại với kỹ sư trước khi ký hợp đồng.
Chính sách hậu mãi
Áp dụng cho mọi máy công trình LiuGong do chúng tôi phân phối.
- Bảo hành
- Máy được bảo hành theo chính sách bảo hành chính hãng của LiuGong. Xem chi tiết →
- Giao máy và bàn giao kỹ thuật
- Thời gian giao máy phụ thuộc tình trạng hàng sẵn kho và cấu hình đặt riêng, ghi cụ thể trong hợp đồng. Xem chi tiết →
- Phụ tùng và dịch vụ sau bán
- Phụ tùng chính hãng LiuGong cung cấp theo số khung máy, tránh nhầm chi tiết giữa các đời máy cùng dòng. Xem chi tiết →
- Đào tạo vận hành
- Gói bàn giao máy bao gồm đào tạo người vận hành và cán bộ kỹ thuật của bên mua, không tính phí thêm. Xem chi tiết →
Máy cùng nhóm

LiuGong 927E
- Trọng lượng
- 26.500 kg
- Dung tích gầu
- 1,3
- Công suất
- 140 kW

LiuGong 970E
- Trọng lượng
- 70.500-70.960 kg
- Dung tích gầu
- 4,0 - 5,2 m³
- Công suất
- 373 kW

LiuGong 933E
- Trọng lượng
- 31.800 kg
- Dung tích gầu
- 1,4 - 1,6 m³
- Công suất
- 194 kW

LiuGong 920E
- Trọng lượng
- 21.500 kg
- Dung tích gầu
- 0,9 - 1,1 m³
- Công suất
- 112 kW