ECO AUTO GROUP
LiuGong 930F

LiuGong 930F

Máy xúc đào LiuGong 930F: trọng lượng 29800 kg, dung tích gầu 1,3 m³, lực đào 203 kN. Thông số theo công bố của hãng LiuGong; kỹ sư ECO AUTO GROUP xác nhận lại cấu hình trước khi báo giá.

Trọng lượng
29800kg
Dung tích gầu
1,3m³
Công suất
173 kW
Lực đào
203kN
Lực tay cần
149kN
Tốc độ di chuyển (cao)
5,5km/h
Gọi 1900.2618Zalo

LiuGong chính hãngbảo hành theo tiêu chuẩn hãng

Đặc điểm nổi bật theo công bố của hãng

Động cơ Cummins công nghệ VGT cho mô-men xoắn cao hơn 5%, mô-men quay toa tăng 20%

Gầm máy dài hơn và khối lượng đối trọng tăng thêm; Cần và tay cần cực kỳ chắc chắn - giảm ứng suất 25%

Công nghệ điều khiển điện - thủy lực & công nghệ cần thả nổi

Camera 360 độ; kiểm tra hằng ngày từ mặt đất

Vì sao chọn máy này

Những điểm dưới đây rút thẳng từ bảng thông số ở trên, không phải nhận xét chủ quan.

01

Lực đào gầu 203 kN

Lực đào quyết định máy có cắt được vào nền cứng và đá phong hoá hay chỉ xúc được đất rời. Đây là thông số phân biệt hai máy cùng cỡ trọng lượng.

02

Dung tích gầu 1,3 m³

Dung tích gầu nhân với số chu trình mỗi giờ ra sản lượng ca. Gầu lớn hơn chỉ có nghĩa khi máy đủ lực và đủ ổn định để nâng gầu đầy.

03

Trọng lượng vận hành 29800 kg

Con số này quyết định loại xe chở máy và khả năng đi trên nền yếu. Cùng với dung tích gầu, đây là cặp thông số đầu tiên phải khớp với điều kiện công trường.

Thông số kỹ thuật

Thông số vận hành8 thông số
Trọng lượng vận hành có cabin
29800kg
Dung tích gầu tiêu chuẩn
1,3m³
Lực đào của gầu
203kN
Lực tay cần
149kN
Tốc độ di chuyển (cao)
5,5km/h
Tốc độ di chuyển tối đa (thấp)
3,0km/h
Tốc độ quay toa tối đa
10,3rpm
Chiều rộng guốc xích (tiêu chuẩn)
600mm
Động cơ3 thông số
Công suất động cơ
173 kW @ 2000 rpm
Loại
Cummins B6.7
Tiêu chuẩn khí thải
Stage V / Tier 4F
Phạm vi làm việc9 thông số
Độ sâu đào
7300mm
Độ sâu đào thẳng đứng
6216mm
Cần
6200mm
Tay cần
3050mm
Tầm với đào
10653mm
Tầm với đào trên mặt đất
10453mm
Chiều cao cắt
10300mm
Chiều cao đổ tải
7265mm
Bán kính quay trước nhỏ nhất
4040mm
Kích thước3 thông số
Chiều dài vận chuyển
10650mm
Chiều rộng vận chuyển
3136mm
Chiều cao vận chuyển
3525mm
Hệ thống thủy lực2 thông số
Lưu lượng tối đa của hệ thống
2×266 L/min
Áp suất hệ thống
34,3MPa

Thông số và đặc điểm dịch từ trang sản phẩm tiếng Anh của hãng ngày 2026-09-14 — https://www.liugong.com/en/product/930f/index.html. Hãng có thể thay đổi thông số mà không báo trước; vui lòng xác nhận lại với kỹ sư trước khi ký hợp đồng.

Chính sách hậu mãi

Áp dụng cho mọi máy công trình LiuGong do chúng tôi phân phối.

Bảo hành
Máy được bảo hành theo chính sách bảo hành chính hãng của LiuGong. Xem chi tiết →
Giao máy và bàn giao kỹ thuật
Thời gian giao máy phụ thuộc tình trạng hàng sẵn kho và cấu hình đặt riêng, ghi cụ thể trong hợp đồng. Xem chi tiết →
Phụ tùng và dịch vụ sau bán
Phụ tùng chính hãng LiuGong cung cấp theo số khung máy, tránh nhầm chi tiết giữa các đời máy cùng dòng. Xem chi tiết →
Đào tạo vận hành
Gói bàn giao máy bao gồm đào tạo người vận hành và cán bộ kỹ thuật của bên mua, không tính phí thêm. Xem chi tiết →

Chính sách bảo hành đầy đủ →Năng lực dịch vụ →

Máy cùng nhóm

Gọi ngayChat Zalo