
LiuGong 926F
Máy xúc đào LiuGong 926F: trọng lượng 26500 kg, dung tích gầu 1,3 m³, lực đào 179 kN. Thông số theo công bố của hãng LiuGong; kỹ sư ECO AUTO GROUP xác nhận lại cấu hình trước khi báo giá.
- Trọng lượng
- 26500kg
- Dung tích gầu
- 1,3m³
- Công suất
- 145 kW
- Lực đào
- 179kN
- Lực tay cần
- 134kN
- Tốc độ di chuyển (cao)
- 5,8km/h
LiuGong chính hãngbảo hành theo tiêu chuẩn hãng
Đặc điểm nổi bật theo công bố của hãng
Hiệu năng vượt trội nhờ động cơ Cummins tối đa hóa mô men xoắn đầu ra, cho công suất và lực đào lớn hơn ở tốc độ động cơ thấp hơn.
Tín hiệu yêu cầu thủy lực phát hiện hoạt động, giảm và tăng tốc độ động cơ khi cần. Công suất chỉ được cung cấp khi cần, đạt hiệu quả nhiên liệu tối ưu.
Các tùy chọn đường ống thủy lực phụ gồm đường lưu lượng lớn biến thiên hai chiều, một đường bổ sung cho phụ kiện xoay và một đường tác động đơn. Khớp nối nhanh giúp bạn khai thác tối đa máy bằng cách dễ dàng chuyển đổi giữa nhiều loại phụ kiện phù hợp với nhu cầu.
Cabin dòng F có kết cấu ROPS độ bền cao đảm bảo bảo vệ người vận hành, đáp ứng tiêu chuẩn an toàn ISO 12117-2:2008. Hệ thống bảo vệ chống vật rơi (FOPS) là tùy chọn.
Vì sao chọn máy này
Những điểm dưới đây rút thẳng từ bảng thông số ở trên, không phải nhận xét chủ quan.
Lực đào gầu 179 kN
Lực đào quyết định máy có cắt được vào nền cứng và đá phong hoá hay chỉ xúc được đất rời. Đây là thông số phân biệt hai máy cùng cỡ trọng lượng.
Dung tích gầu 1,3 m³
Dung tích gầu nhân với số chu trình mỗi giờ ra sản lượng ca. Gầu lớn hơn chỉ có nghĩa khi máy đủ lực và đủ ổn định để nâng gầu đầy.
Trọng lượng vận hành 26500 kg
Con số này quyết định loại xe chở máy và khả năng đi trên nền yếu. Cùng với dung tích gầu, đây là cặp thông số đầu tiên phải khớp với điều kiện công trường.
Thông số kỹ thuật
Thông số vận hành8 thông số
- Trọng lượng vận hành
- 26500kg
- Dung tích gầu tiêu chuẩn
- 1,3m³
- Lực đào của gầu
- 179kN
- Lực tay cần
- 134kN
- Tốc độ di chuyển (cao)
- 5,8km/h
- Tốc độ di chuyển (thấp)
- 3,4km/h
- Tốc độ quay toa tối đa
- 10,5rpm
- Chiều rộng guốc xích (tiêu chuẩn)
- 600mm
Động cơ3 thông số
- Công suất động cơ
- 145 kW (194 hp) @ 2000 rpm
- Loại
- Cummins B6.7
- Tiêu chuẩn khí thải
- Stage V / Tier4F
Phạm vi làm việc9 thông số
- Độ sâu đào
- 6925mm
- Độ sâu đào thẳng đứng
- 6150mm
- Cần
- 6000mm
- Tay cần
- 2980mm
- Tầm với đào
- 10340mm
- Tầm với đào trên mặt đất
- 10135mm
- Chiều cao cắt
- 10075mm
- Chiều cao đổ tải
- 6920mm
- Bán kính quay trước nhỏ nhất
- 3430mm
Kích thước3 thông số
- Chiều dài vận chuyển
- 10210mm
- Chiều rộng vận chuyển
- 3190mm
- Chiều cao vận chuyển
- 3150mm
Hệ thống thủy lực2 thông số
- Lưu lượng tối đa của hệ thống
- 2×234 L/min
- Áp suất hệ thống
- 34,3MPa
Thông số và đặc điểm dịch từ trang sản phẩm tiếng Anh của hãng ngày 2026-09-14 — https://www.liugong.com/en/product/926f/index.html. Hãng có thể thay đổi thông số mà không báo trước; vui lòng xác nhận lại với kỹ sư trước khi ký hợp đồng.
Chính sách hậu mãi
Áp dụng cho mọi máy công trình LiuGong do chúng tôi phân phối.
- Bảo hành
- Máy được bảo hành theo chính sách bảo hành chính hãng của LiuGong. Xem chi tiết →
- Giao máy và bàn giao kỹ thuật
- Thời gian giao máy phụ thuộc tình trạng hàng sẵn kho và cấu hình đặt riêng, ghi cụ thể trong hợp đồng. Xem chi tiết →
- Phụ tùng và dịch vụ sau bán
- Phụ tùng chính hãng LiuGong cung cấp theo số khung máy, tránh nhầm chi tiết giữa các đời máy cùng dòng. Xem chi tiết →
- Đào tạo vận hành
- Gói bàn giao máy bao gồm đào tạo người vận hành và cán bộ kỹ thuật của bên mua, không tính phí thêm. Xem chi tiết →
Máy cùng nhóm

LiuGong 927E
- Trọng lượng
- 26.500 kg
- Dung tích gầu
- 1,3
- Công suất
- 140 kW

LiuGong 970E
- Trọng lượng
- 70.500-70.960 kg
- Dung tích gầu
- 4,0 - 5,2 m³
- Công suất
- 373 kW

LiuGong 933E
- Trọng lượng
- 31.800 kg
- Dung tích gầu
- 1,4 - 1,6 m³
- Công suất
- 194 kW

LiuGong 920E
- Trọng lượng
- 21.500 kg
- Dung tích gầu
- 0,9 - 1,1 m³
- Công suất
- 112 kW