ECO AUTO GROUP
LiuGong 922F

LiuGong 922F

Máy xúc đào LiuGong 922F: trọng lượng 22800 kg, dung tích gầu 1,1 m³, lực đào 152,5 kN. Thông số theo công bố của hãng LiuGong; kỹ sư ECO AUTO GROUP xác nhận lại cấu hình trước khi báo giá.

Trọng lượng
22800kg
Dung tích gầu
1,1m³
Công suất
116 kW
Lực đào
152,5kN
Lực tay cần (922F-Stage III)
105kN
Tốc độ di chuyển (cao)
5,6km/h
Gọi 1900.2618Zalo

LiuGong chính hãngbảo hành theo tiêu chuẩn hãng

Đặc điểm nổi bật theo công bố của hãng

Ba chế độ công suất mới của 922F - Power, Standard và Eco. Sử dụng động cơ công nghệ Cummins VGT, tăng 5% mô-men xoắn. 6 quạt điện tử, giảm 60% công suất tiêu hao

Khung gầm cực bền - giảm ứng suất 10%; cần và tay cần cực chắc - giảm ứng suất 30%.

Công nghệ điều khiển điện – thủy lực, công nghệ thả nổi cần cùng khả năng điều khiển lưu lượng và áp suất cho phụ kiện, tất cả giúp việc vận hành thuận tiện hơn.

Trang bị camera 360 độ và cho phép kiểm tra hằng ngày từ mặt đất.

Thiết kế NVH giảm lực cản gió và tiếng ồn. So với quạt dẫn động trực tiếp truyền thống, quạt điện tử mới của chúng tôi êm hơn 9%. Tiếng ồn bức xạ ra bên ngoài của máy ở mức tốt nhất phân khúc là 68dB.

Vì sao chọn máy này

Những điểm dưới đây rút thẳng từ bảng thông số ở trên, không phải nhận xét chủ quan.

01

Lực đào gầu 152,5 kN

Lực đào quyết định máy có cắt được vào nền cứng và đá phong hoá hay chỉ xúc được đất rời. Đây là thông số phân biệt hai máy cùng cỡ trọng lượng.

02

Dung tích gầu 1,1 m³

Dung tích gầu nhân với số chu trình mỗi giờ ra sản lượng ca. Gầu lớn hơn chỉ có nghĩa khi máy đủ lực và đủ ổn định để nâng gầu đầy.

03

Trọng lượng vận hành 22800 kg

Con số này quyết định loại xe chở máy và khả năng đi trên nền yếu. Cùng với dung tích gầu, đây là cặp thông số đầu tiên phải khớp với điều kiện công trường.

Thông số kỹ thuật

Thông số vận hành13 thông số
Trọng lượng vận hành (922F-Stage V - Tier 4F)
22800kg
Trọng lượng vận hành (922F-Stage III)
22800kg
Dung tích gầu tiêu chuẩn (922F-Stage V - Tier 4F)
1,1m³
Dung tích gầu tiêu chuẩn (922F-Stage III)
1,1m³
Lực đào của gầu (922F-Stage V - Tier 4F)
152,5kN
Lực đào của gầu (922F-Stage III)
152,5kN
Lực tay cần (922F-Stage V - Tier 4F)
105kN
Lực tay cần (922F-Stage III)
105kN
Tốc độ di chuyển (cao)
5,6km/h
Tốc độ di chuyển (thấp)
3,3km/h
Tốc độ quay toa tối đa (922F-Stage V - Tier 4F)
10,5rpm
Tốc độ di chuyển tối đa
5,6km/h
Tốc độ quay toa tối đa (922F-Stage III)
10,5rpm
Động cơ6 thông số
Công suất động cơ (922F-Stage V - Tier 4F)
116 kW @ 2200 rpm
Công suất động cơ (922F-Stage III)
124 kW (167 hp / 169 ps) @ 2.050 rpm
Loại
Cummins B6.7
Tiêu chuẩn khí thải (922F-Stage V - Tier 4F)
Stage V / Tier 4F
Loại động cơ
Cummins QSB7
Tiêu chuẩn khí thải (922F-Stage III)
Stage III
Phạm vi làm việc18 thông số
Độ sâu đào (922F-Stage V - Tier 4F)
6700mm
Độ sâu đào thẳng đứng (922F-Stage V - Tier 4F)
5140mm
Độ sâu đào (922F-Stage III)
6700mm
Độ sâu đào thẳng đứng (922F-Stage III)
4820mm
Cần (922F-Stage V - Tier 4F)
5710mm
Tay cần (922F-Stage V - Tier 4F)
2915mm
Tầm với đào (922F-Stage V - Tier 4F)
9870mm
Tầm với đào trên mặt đất (922F-Stage V - Tier 4F)
9720mm
Chiều cao cắt (922F-Stage V - Tier 4F)
9740mm
Chiều cao đổ tải (922F-Stage V - Tier 4F)
7000mm
Bán kính quay trước nhỏ nhất (922F-Stage V - Tier 4F)
3135mm
Cần (922F-Stage III)
5710mm
Tay cần (922F-Stage III)
2915mm
Tầm với đào (922F-Stage III)
9870mm
Tầm với đào trên mặt đất (922F-Stage III)
9720mm
Chiều cao cắt (922F-Stage III)
9740mm
Chiều cao đổ tải (922F-Stage III)
7000mm
Bán kính quay trước nhỏ nhất (922F-Stage III)
3135mm
Kích thước6 thông số
Chiều dài vận chuyển (922F-Stage V - Tier 4F)
9620mm
Chiều rộng vận chuyển (922F-Stage V - Tier 4F)
2990mm
Chiều cao vận chuyển (922F-Stage V - Tier 4F)
3000mm
Chiều dài vận chuyển (922F-Stage III)
9620mm
Chiều rộng vận chuyển (922F-Stage III)
2990mm
Chiều cao vận chuyển (922F-Stage III)
3000mm
Hệ thống gầm2 thông số
Chiều rộng guốc xích (tiêu chuẩn) (922F-Stage V - Tier 4F)
600mm
Chiều rộng guốc xích (tiêu chuẩn) (922F-Stage III)
600mm
Hệ thống thủy lực2 thông số
Lưu lượng tối đa của hệ thống (922F-Stage V - Tier 4F)
2×214,5 L/min
Lưu lượng tối đa của hệ thống (922F-Stage III)
429L/min

Thông số và đặc điểm dịch từ trang sản phẩm tiếng Anh của hãng ngày 2026-09-14 — https://www.liugong.com/en/product/922f/index.html. Hãng có thể thay đổi thông số mà không báo trước; vui lòng xác nhận lại với kỹ sư trước khi ký hợp đồng.

Chính sách hậu mãi

Áp dụng cho mọi máy công trình LiuGong do chúng tôi phân phối.

Bảo hành
Máy được bảo hành theo chính sách bảo hành chính hãng của LiuGong. Xem chi tiết →
Giao máy và bàn giao kỹ thuật
Thời gian giao máy phụ thuộc tình trạng hàng sẵn kho và cấu hình đặt riêng, ghi cụ thể trong hợp đồng. Xem chi tiết →
Phụ tùng và dịch vụ sau bán
Phụ tùng chính hãng LiuGong cung cấp theo số khung máy, tránh nhầm chi tiết giữa các đời máy cùng dòng. Xem chi tiết →
Đào tạo vận hành
Gói bàn giao máy bao gồm đào tạo người vận hành và cán bộ kỹ thuật của bên mua, không tính phí thêm. Xem chi tiết →

Chính sách bảo hành đầy đủ →Năng lực dịch vụ →

Máy cùng nhóm

Gọi ngayChat Zalo