ECO AUTO GROUP
LiuGong 915FCR

LiuGong 915FCR

Máy xúc đào LiuGong 915FCR: trọng lượng 15700-17500 kg, dung tích gầu 0,55 m³, lực đào 96,9 kN. Thông số theo công bố của hãng LiuGong; kỹ sư ECO AUTO GROUP xác nhận lại cấu hình trước khi báo giá.

Trọng lượng
15700-17500kg
Dung tích gầu
0,55m³
Công suất
90 kW
Lực đào
96,9kN
Lực tay cần
70kN
Tốc độ di chuyển (cao)
4,9km/h
Gọi 1900.2618Zalo

LiuGong chính hãngbảo hành theo tiêu chuẩn hãng

Đặc điểm nổi bật theo công bố của hãng

Động cơ Euro V thế hệ mới nhất của Cummins có hiệu quả tiết kiệm nhiên liệu tốt hơn

Động cơ tốc độ thấp, mô-men xoắn cao được phối hợp với bơm chính dung tích lớn và mô tơ quay toa mô-men lớn nhằm đảm bảo hiệu suất của máy đồng thời cải thiện hiệu quả sử dụng nhiên liệu

Động cơ đáp ứng tiêu chuẩn khí thải EU StageV của châu Âu và EPA Tier4(f) của Bắc Mỹ.

Lần đầu tiên, động cơ Cummins áp dụng thiết kế toàn cầu không dùng EGR, giúp giảm mức tiêu hao nhiên liệu xuống thấp nhất đồng thời đáp ứng yêu cầu khí thải của hầu hết các khu vực trên thế giới.

Thiết kế thân máy nhỏ gọn, với bán kính quay vòng tối thiểu chỉ 1.52m, cho phép máy di chuyển tiến lùi linh hoạt trong điều kiện đô thị, rừng và phá dỡ, bảo vệ an toàn cho bản thân máy và những người xung quanh.

Vì sao chọn máy này

Những điểm dưới đây rút thẳng từ bảng thông số ở trên, không phải nhận xét chủ quan.

01

Lực đào gầu 96,9 kN

Lực đào quyết định máy có cắt được vào nền cứng và đá phong hoá hay chỉ xúc được đất rời. Đây là thông số phân biệt hai máy cùng cỡ trọng lượng.

02

Dung tích gầu 0,55 m³

Dung tích gầu nhân với số chu trình mỗi giờ ra sản lượng ca. Gầu lớn hơn chỉ có nghĩa khi máy đủ lực và đủ ổn định để nâng gầu đầy.

03

Trọng lượng vận hành 15700-17500 kg

Con số này quyết định loại xe chở máy và khả năng đi trên nền yếu. Cùng với dung tích gầu, đây là cặp thông số đầu tiên phải khớp với điều kiện công trường.

Thông số kỹ thuật

Thông số vận hành10 thông số
Trọng lượng vận hành
15700-17500kg
Dung tích gầu tiêu chuẩn
0,55m³
Lực đào của gầu
96,9kN
Lực tay cần
70kN
Tốc độ di chuyển (cao)
4,9km/h
Tốc độ di chuyển (thấp)
2,9km/h
Tốc độ quay toa tối đa
11,3rpm
Chiều rộng guốc xích (tiêu chuẩn)
500mm
Nâng lưỡi ủi
540mm
Hạ lưỡi ủi
540mm
Động cơ3 thông số
Công suất động cơ
90 kW @ 2200 rpm
Loại
Cummins F3.8
Tiêu chuẩn khí thải
Stage V / Tier4F
Phạm vi làm việc9 thông số
Độ sâu đào
5540mm
Độ sâu đào thẳng đứng
5055mm
Cần
4600mm
Tay cần
2500mm
Tầm với đào
8365mm
Tầm với đào trên mặt đất
8240mm
Chiều cao cắt
9015mm
Chiều cao đổ tải
6485mm
Bán kính quay trước nhỏ nhất
2325mm
Kích thước3 thông số
Chiều dài vận chuyển
7335mm
Chiều rộng vận chuyển
2490mm
Chiều cao vận chuyển
3050mm
Hệ thống thủy lực2 thông số
Lưu lượng tối đa của hệ thống
2x117 L/min
Áp suất hệ thống
34,3MPa

Thông số và đặc điểm dịch từ trang sản phẩm tiếng Anh của hãng ngày 2026-09-14 — https://www.liugong.com/en/product/915fcr/index.html. Hãng có thể thay đổi thông số mà không báo trước; vui lòng xác nhận lại với kỹ sư trước khi ký hợp đồng.

Chính sách hậu mãi

Áp dụng cho mọi máy công trình LiuGong do chúng tôi phân phối.

Bảo hành
Máy được bảo hành theo chính sách bảo hành chính hãng của LiuGong. Xem chi tiết →
Giao máy và bàn giao kỹ thuật
Thời gian giao máy phụ thuộc tình trạng hàng sẵn kho và cấu hình đặt riêng, ghi cụ thể trong hợp đồng. Xem chi tiết →
Phụ tùng và dịch vụ sau bán
Phụ tùng chính hãng LiuGong cung cấp theo số khung máy, tránh nhầm chi tiết giữa các đời máy cùng dòng. Xem chi tiết →
Đào tạo vận hành
Gói bàn giao máy bao gồm đào tạo người vận hành và cán bộ kỹ thuật của bên mua, không tính phí thêm. Xem chi tiết →

Chính sách bảo hành đầy đủ →Năng lực dịch vụ →

Máy cùng nhóm

Gọi ngayChat Zalo