ECO AUTO GROUP
LiuGong 915F

LiuGong 915F

Máy xúc đào LiuGong 915F: trọng lượng 15600-16800 kg, dung tích gầu 0,65 m³, lực đào 99,5 kN. Thông số theo công bố của hãng LiuGong; kỹ sư ECO AUTO GROUP xác nhận lại cấu hình trước khi báo giá.

Trọng lượng
15600-16800kg
Dung tích gầu
0,65m³
Công suất
90 kW
Lực đào
99,5kN
Lực đào của gầu khi tăng lực
107,4kN
Lực tay cần
64,9kN
Gọi 1900.2618Zalo

LiuGong chính hãngbảo hành theo tiêu chuẩn hãng

Đặc điểm nổi bật theo công bố của hãng

Hệ thống thủy lực dòng âm đã được kiểm chứng giúp tối ưu hóa van điều khiển chính, tăng tốc độ của các xi lanh thiết bị công tác phía trước, đồng thời giảm tổn thất cản của hệ thống thủy lực, mang lại hiệu suất làm việc tốt hơn nhiều. Các van điều khiển dẫn hướng phối hợp với van điều khiển chính cho khả năng điều khiển chính xác.

Mẫu máy 915F được trang bị động cơ Cummins thế hệ mới nhất, khí thải thấp, với công suất đầu ra tăng cường, lực đào được cải thiện và thời gian chu kỳ nhanh hơn.

Cabin thiết kế công thái học cho máy xúc đào LiuGong dòng F, với tầm nhìn tuyệt vời, không gian để chân rộng rãi, màn hình LCD đa chức năng mới, điều hòa tự động, không gian chứa đồ lớn, mang lại môi trường làm việc thoải mái nhất

Vì sao chọn máy này

Những điểm dưới đây rút thẳng từ bảng thông số ở trên, không phải nhận xét chủ quan.

01

Lực đào gầu 99,5 kN

Lực đào quyết định máy có cắt được vào nền cứng và đá phong hoá hay chỉ xúc được đất rời. Đây là thông số phân biệt hai máy cùng cỡ trọng lượng.

02

Dung tích gầu 0,65 m³

Dung tích gầu nhân với số chu trình mỗi giờ ra sản lượng ca. Gầu lớn hơn chỉ có nghĩa khi máy đủ lực và đủ ổn định để nâng gầu đầy.

03

Trọng lượng vận hành 15600-16800 kg

Con số này quyết định loại xe chở máy và khả năng đi trên nền yếu. Cùng với dung tích gầu, đây là cặp thông số đầu tiên phải khớp với điều kiện công trường.

Thông số kỹ thuật

Thông số vận hành9 thông số
Trọng lượng vận hành
15600-16800kg
Dung tích gầu tiêu chuẩn
0,65m³
Lực đào của gầu
99,5kN
Lực đào của gầu khi tăng lực
107,4kN
Lực tay cần
64,9kN
Lực tay cần khi tăng lực
70kN
Tốc độ di chuyển (cao)
5,2km/h
Tốc độ di chuyển (thấp)
3,0km/h
Tốc độ quay toa tối đa
11,3rpm
Động cơ3 thông số
Công suất động cơ
90 kW (121 hp/122 ps) @ 2200 rpm
Loại
Cummins F3.8
Tiêu chuẩn khí thải
EU Stage Ⅴ
Phạm vi làm việc9 thông số
Độ sâu đào
5470mm
Độ sâu đào thẳng đứng
4770mm
Cần
4600mm
Tay cần
2500mm
Tầm với đào
8300mm
Tầm với đào trên mặt đất
8170mm
Chiều cao cắt
8760mm
Chiều cao đổ tải
6310mm
Bán kính quay trước nhỏ nhất
2470mm
Kích thước2 thông số
Chiều dài vận chuyển
7750mm
Chiều cao vận chuyển
2965mm
Hệ thống gầm2 thông số
Chiều rộng vận chuyển (với guốc xích 500 mm)
2490mm
Chiều rộng guốc xích (tiêu chuẩn)
500mm
Hệ thống thủy lực2 thông số
Lưu lượng tối đa của hệ thống
2x117 L/min
Áp suất hệ thống
34,3MPa

Thông số và đặc điểm dịch từ trang sản phẩm tiếng Anh của hãng ngày 2026-09-14 — https://www.liugong.com/en/product/915f/index.html. Hãng có thể thay đổi thông số mà không báo trước; vui lòng xác nhận lại với kỹ sư trước khi ký hợp đồng.

Chính sách hậu mãi

Áp dụng cho mọi máy công trình LiuGong do chúng tôi phân phối.

Bảo hành
Máy được bảo hành theo chính sách bảo hành chính hãng của LiuGong. Xem chi tiết →
Giao máy và bàn giao kỹ thuật
Thời gian giao máy phụ thuộc tình trạng hàng sẵn kho và cấu hình đặt riêng, ghi cụ thể trong hợp đồng. Xem chi tiết →
Phụ tùng và dịch vụ sau bán
Phụ tùng chính hãng LiuGong cung cấp theo số khung máy, tránh nhầm chi tiết giữa các đời máy cùng dòng. Xem chi tiết →
Đào tạo vận hành
Gói bàn giao máy bao gồm đào tạo người vận hành và cán bộ kỹ thuật của bên mua, không tính phí thêm. Xem chi tiết →

Chính sách bảo hành đầy đủ →Năng lực dịch vụ →

Máy cùng nhóm

Gọi ngayChat Zalo