
LiuGong 913FCR
Máy xúc đào LiuGong 913FCR: trọng lượng 14900-16400 kg, dung tích gầu 0,5 m³, lực đào 96,9 kN. Thông số theo công bố của hãng LiuGong; kỹ sư ECO AUTO GROUP xác nhận lại cấu hình trước khi báo giá.
- Trọng lượng
- 14900-16400kg
- Dung tích gầu
- 0,5m³
- Công suất
- 75 kW
- Lực đào
- 96,9kN
- Lực tay cần (913FCR-Stage V)
- 70kN
- Tốc độ di chuyển (thấp)
- 2,9km/h
LiuGong chính hãngbảo hành theo tiêu chuẩn hãng
Đặc điểm nổi bật theo công bố của hãng
Động cơ Cummins thế hệ mới nhất đạt EU Stage V hoặc Stage III có khả năng tiết kiệm nhiên liệu tốt hơn
Động cơ tốc độ thấp, mô-men xoắn cao được phối hợp với bơm chính dung tích lớn và mô tơ quay toa mô-men lớn nhằm đảm bảo hiệu suất của máy đồng thời cải thiện hiệu quả sử dụng nhiên liệu
Lần đầu tiên, động cơ Cummins áp dụng thiết kế toàn cầu không dùng EGR, giúp giảm mức tiêu hao nhiên liệu xuống thấp nhất đồng thời đáp ứng yêu cầu khí thải của hầu hết các khu vực trên thế giới.
Thiết kế thân máy nhỏ gọn, với bán kính quay vòng tối thiểu chỉ 1.52m, cho phép máy di chuyển tiến lùi linh hoạt trong điều kiện đô thị, rừng và phá dỡ, bảo vệ an toàn cho bản thân máy và những người xung quanh.
Vì sao chọn máy này
Những điểm dưới đây rút thẳng từ bảng thông số ở trên, không phải nhận xét chủ quan.
Lực đào gầu 96,9 kN
Lực đào quyết định máy có cắt được vào nền cứng và đá phong hoá hay chỉ xúc được đất rời. Đây là thông số phân biệt hai máy cùng cỡ trọng lượng.
Dung tích gầu 0,5 m³
Dung tích gầu nhân với số chu trình mỗi giờ ra sản lượng ca. Gầu lớn hơn chỉ có nghĩa khi máy đủ lực và đủ ổn định để nâng gầu đầy.
Trọng lượng vận hành 14900-16400 kg
Con số này quyết định loại xe chở máy và khả năng đi trên nền yếu. Cùng với dung tích gầu, đây là cặp thông số đầu tiên phải khớp với điều kiện công trường.
Thông số kỹ thuật
Thông số vận hành17 thông số
- Trọng lượng vận hành (913FCR-Stage V)
- 14900-16400kg
- Trọng lượng vận hành (913FCR-Stage III)
- 14.600kg
- Dung tích gầu tiêu chuẩn (913FCR-Stage V)
- 0,5m³
- Dung tích gầu tiêu chuẩn (913FCR-Stage III)
- 0,5m³
- Lực đào của gầu (913FCR-Stage V)
- 96,9kN
- Lực đào của gầu (913FCR-Stage III)
- 96,9kN
- Lực tay cần (913FCR-Stage V)
- 70kN
- Lực tay cần (913FCR-Stage III)
- 70kN
- Tốc độ di chuyển (cao) (913FCR-Stage V)
- 4,9km/h
- Tốc độ di chuyển (thấp)
- 2,9km/h
- Tốc độ quay toa tối đa (913FCR-Stage V)
- 11,3rpm
- Nâng lưỡi ủi (913FCR-Stage V)
- 500mm
- Hạ lưỡi ủi (913FCR-Stage V)
- 575mm
- Tốc độ di chuyển (cao) (913FCR-Stage III)
- 5,2km/h
- Tốc độ quay toa tối đa (913FCR-Stage III)
- 11,3rpm
- Nâng lưỡi ủi (913FCR-Stage III)
- 500mm
- Hạ lưỡi ủi (913FCR-Stage III)
- 575mm
Động cơ6 thông số
- Công suất động cơ (913FCR-Stage V)
- 75 kW @ 2200 rpm
- Công suất động cơ (913FCR-Stage III)
- 86kW
- Loại động cơ (913FCR-Stage V)
- Cummins F3.8
- Tiêu chuẩn khí thải (913FCR-Stage V)
- Stage V / Tier4F
- Loại động cơ (913FCR-Stage III)
- Cummins QSF3.8
- Tiêu chuẩn khí thải (913FCR-Stage III)
- Stage III
Phạm vi làm việc16 thông số
- Độ sâu đào (913FCR-Stage V)
- 5490mm
- Độ sâu đào thẳng đứng (913FCR-Stage V)
- 5030mm
- Độ sâu đào (913FCR-Stage III)
- 5.490mm
- Độ sâu đào thẳng đứng (913FCR-Stage III)
- 5.030mm
- Cần
- 4600mm
- Tay cần
- 2500mm
- Tầm với đào (913FCR-Stage V)
- 8315mm
- Tầm với đào trên mặt đất (913FCR-Stage V)
- 8190mm
- Chiều cao cắt (913FCR-Stage V)
- 8960mm
- Chiều cao đổ tải (913FCR-Stage V)
- 6530mm
- Bán kính quay trước nhỏ nhất (913FCR-Stage V)
- 2325mm
- Tầm với đào (913FCR-Stage III)
- 8.315mm
- Tầm với đào trên mặt đất (913FCR-Stage III)
- 8.190mm
- Chiều cao cắt (913FCR-Stage III)
- 8.960mm
- Chiều cao đổ tải (913FCR-Stage III)
- 6.530mm
- Bán kính quay trước nhỏ nhất (913FCR-Stage III)
- 2.325mm
Kích thước8 thông số
- Chiều dài vận chuyển (913FCR-Stage V)
- 7295mm
- Chiều rộng vận chuyển (913FCR-Stage V)
- 2570mm
- Chiều cao vận chuyển (913FCR-Stage V)
- 3035mm
- Chiều dài vận chuyển (913FCR-Stage III)
- 7295mm
- Chiều rộng vận chuyển (913FCR-Stage III)
- 2570mm
- Chiều cao vận chuyển (913FCR-Stage III)
- 3035mm
- Chiều dài cần
- 4600mm
- Chiều dài tay cần
- 2500mm
Hệ thống gầm2 thông số
- Chiều rộng guốc xích (tiêu chuẩn) (913FCR-Stage V)
- 500mm
- Chiều rộng guốc xích (tiêu chuẩn) (913FCR-Stage III)
- 500mm
Hệ thống thủy lực4 thông số
- Lưu lượng tối đa của hệ thống (913FCR-Stage V)
- 2x117 L/min
- Áp suất hệ thống (913FCR-Stage V)
- 34,3MPa
- Lưu lượng tối đa của hệ thống (913FCR-Stage III)
- 2x117 L/min
- Áp suất hệ thống (913FCR-Stage III)
- 34,3MPa
Thông số và đặc điểm dịch từ trang sản phẩm tiếng Anh của hãng ngày 2026-09-14 — https://www.liugong.com/en/product/913fcr/index.html. Hãng có thể thay đổi thông số mà không báo trước; vui lòng xác nhận lại với kỹ sư trước khi ký hợp đồng.
Chính sách hậu mãi
Áp dụng cho mọi máy công trình LiuGong do chúng tôi phân phối.
- Bảo hành
- Máy được bảo hành theo chính sách bảo hành chính hãng của LiuGong. Xem chi tiết →
- Giao máy và bàn giao kỹ thuật
- Thời gian giao máy phụ thuộc tình trạng hàng sẵn kho và cấu hình đặt riêng, ghi cụ thể trong hợp đồng. Xem chi tiết →
- Phụ tùng và dịch vụ sau bán
- Phụ tùng chính hãng LiuGong cung cấp theo số khung máy, tránh nhầm chi tiết giữa các đời máy cùng dòng. Xem chi tiết →
- Đào tạo vận hành
- Gói bàn giao máy bao gồm đào tạo người vận hành và cán bộ kỹ thuật của bên mua, không tính phí thêm. Xem chi tiết →
Máy cùng nhóm

LiuGong 927E
- Trọng lượng
- 26.500 kg
- Dung tích gầu
- 1,3
- Công suất
- 140 kW

LiuGong 970E
- Trọng lượng
- 70.500-70.960 kg
- Dung tích gầu
- 4,0 - 5,2 m³
- Công suất
- 373 kW

LiuGong 933E
- Trọng lượng
- 31.800 kg
- Dung tích gầu
- 1,4 - 1,6 m³
- Công suất
- 194 kW

LiuGong 920E
- Trọng lượng
- 21.500 kg
- Dung tích gầu
- 0,9 - 1,1 m³
- Công suất
- 112 kW