
LiuGong 906FW
LiuGong 906FW là máy xúc đào 5.880 kg, trang bị động cơ Yanmar 4TNV98 công suất 46,2 kW, gầu tiêu chuẩn 0,18 m³, lực đào gầu 41 kN và chiều sâu đào tối đa 3.500 mm.
- Trọng lượng
- 5.880kg
- Dung tích gầu
- 0,18m³
- Công suất
- 46,2 kW
- Lực đào
- 41kN
LiuGong chính hãngbảo hành theo tiêu chuẩn hãng
LiuGong 906FW – Nhỏ gọn, cơ động cho công trình đô thị
LiuGong 906FW có trọng lượng vận hành 5.880 kg, kích thước gọn và tốc độ di chuyển tối đa 27 km/h, phù hợp với các công việc đào xúc cần thường xuyên chuyển vị trí. Máy đáp ứng tốt nhu cầu thi công hạ tầng đô thị, khu công nghiệp, đào rãnh, đào móng và các công trình có không gian làm việc hạn chế.
Tốc độ 27 km/h – Tăng thời gian làm việc thực tế
Khả năng di chuyển tối đa 27 km/h là một lợi thế đáng chú ý của LiuGong 906FW. Với các công trình có nhiều vị trí thi công, máy có thể chuyển điểm làm việc nhanh hơn, giúp giảm thời gian chờ và tăng tỷ lệ thời gian thiết bị thực sự tạo ra sản lượng trong mỗi ca.
- Tốc độ di chuyển tối đa: 27 km/h.
- Lực kéo: 35 kN.
- Bán kính quay đuôi: 1.650 mm.
- Chiều rộng vận chuyển: 1.905 mm.
Động cơ Yanmar 46,2 kW – Công suất phù hợp cho máy 5,8 tấn
906FW sử dụng động cơ Yanmar 4TNV98, 4 xi-lanh, dung tích 3,319 lít, công suất định mức 46,2 kW tại 2.200 vòng/phút và mô-men xoắn cực đại 245 N·m tại 1.650 vòng/phút. Cấu hình này cung cấp nguồn lực phù hợp cho các công việc đào, xúc và san sửa mặt bằng trong nhóm công trình vừa và nhỏ.
Gầu linh hoạt 0,06–0,21 m³ – Phù hợp nhiều hạng mục thi công
LiuGong 906FW có gầu tiêu chuẩn 0,18 m³ và dải dung tích gầu 0,06–0,21 m³ theo cấu hình. Khả năng lựa chọn dung tích gầu giúp doanh nghiệp linh hoạt hơn khi sử dụng máy cho đào rãnh, đào móng, xúc đất hoặc các công việc cần kiểm soát lượng vật liệu theo từng chu kỳ.
- Dung tích gầu tiêu chuẩn: 0,18 m³.
- Dải dung tích gầu: 0,06–0,21 m³.
- Lực đào gầu theo ISO: 41 kN.
- Lực đào tay gầu theo ISO: 31 kN.
Phạm vi đào 6,15 m – Linh hoạt trong không gian thi công nhỏ
Máy có tầm với đào tối đa 6.150 mm, chiều sâu đào tối đa 3.500 mm và chiều cao đổ tối đa 4.400 mm. Phạm vi làm việc này đáp ứng tốt các hạng mục đào móng, hệ thống thoát nước, đường ống kỹ thuật và xúc vật liệu lên phương tiện vận chuyển.
- Tầm với đào tối đa: 6.150 mm.
- Tầm với đào trên mặt đất: 5.891 mm.
- Chiều sâu đào tối đa: 3.500 mm.
- Chiều sâu đào vách đứng tối đa: 3.406 mm.
- Chiều cao cắt tối đa: 5.950 mm.
- Chiều cao đổ tối đa: 4.400 mm.
Hệ thống thủy lực hỗ trợ thao tác nhanh và chính xác
Hệ thống thủy lực của LiuGong 906FW có tổng lưu lượng bơm chính 168 L/phút và áp suất xả chính 25 MPa. Kết hợp tốc độ quay toa 9,3 vòng/phút, máy hỗ trợ các thao tác đào, nâng, quay và xả vật liệu diễn ra liên tục, phù hợp với những công việc cần chu kỳ ngắn và khả năng kiểm soát tốt.
Tối ưu hiệu quả cho nhà thầu thi công nhiều hạng mục
Giá trị thực tế của LiuGong 906FW nằm ở sự cân bằng giữa kích thước nhỏ gọn, khả năng đào xúc và tính cơ động. Với các nhà thầu phải xử lý nhiều hạng mục trong cùng dự án, một thiết bị có thể nhanh chóng chuyển vị trí và thực hiện nhiều công việc khác nhau giúp giảm thời gian chờ, nâng cao tỷ lệ sử dụng máy và tối ưu chi phí vận hành theo ca.
906FW phù hợp với công trình đô thị, khu công nghiệp, đường nội bộ, đào rãnh kỹ thuật, đào móng và các khu vực có mặt bằng hạn chế nhưng vẫn yêu cầu thiết bị có khả năng làm việc linh hoạt.
ECO AUTO GROUP – Đơn vị cung cấp máy xúc đào LiuGong 906FW
ECO AUTO GROUP cung cấp máy xúc đào LiuGong 906FW cùng các dòng máy công trình LiuGong phục vụ hạ tầng, đô thị và công nghiệp. Khách hàng được hỗ trợ tư vấn cấu hình gầu và giải pháp thiết bị theo loại công việc, điều kiện mặt bằng và tần suất vận hành thực tế.
Bên cạnh cung cấp thiết bị, ECO AUTO GROUP hỗ trợ bàn giao, hướng dẫn vận hành, bảo dưỡng và hỗ trợ kỹ thuật nhằm giúp khách hàng khai thác máy hiệu quả, duy trì năng suất và hạn chế thời gian dừng máy.
- Công ty: CÔNG TY TNHH ECO AUTO GROUP.
- Hotline: 1900 2618.
- Website: ecoauto.vn.
- Địa chỉ kho: Khu công nghiệp Phố Nối A, Km19+500 QL5, Nguyễn Văn Linh, Hưng Yên.
- Liên hệ ECO AUTO GROUP để nhận tư vấn cấu hình, báo giá LiuGong 906FW và giải pháp máy xúc đào phù hợp với nhu cầu thi công thực tế.
Vì sao chọn máy này
Những điểm dưới đây rút thẳng từ bảng thông số ở trên, không phải nhận xét chủ quan.
Lực đào gầu 41 kN
Lực đào quyết định máy có cắt được vào nền cứng và đá phong hoá hay chỉ xúc được đất rời. Đây là thông số phân biệt hai máy cùng cỡ trọng lượng.
Dung tích gầu 0,18 m³
Dung tích gầu nhân với số chu trình mỗi giờ ra sản lượng ca. Gầu lớn hơn chỉ có nghĩa khi máy đủ lực và đủ ổn định để nâng gầu đầy.
Trọng lượng vận hành 5.880 kg
Con số này quyết định loại xe chở máy và khả năng đi trên nền yếu. Cùng với dung tích gầu, đây là cặp thông số đầu tiên phải khớp với điều kiện công trường.
Công suất 46,2 kW
Công suất quyết định máy giữ được tốc độ làm việc tới đâu khi tải nặng — máy thiếu công suất phải giảm nhịp, và sản lượng ca tụt theo.
Thông số kỹ thuật
Thông số hiệu suất7 thông số
- Trọng lượng vận hành
- 5.880kg
- Dung tích gầu tiêu chuẩn
- 0,18m³
- Tốc độ di chuyển tối đa
- 27km/h
- Tốc độ quay toa
- 9,3r/min
- Lực kéo
- 35kN
- Lực đào gầu (ISO)
- 41kN
- Lực đào tay gầu (ISO)
- 31kN
Động cơ7 thông số
- Tiêu chuẩn khí thải
- CN III
- Nhà sản xuất
- Yanmar
- Model
- 4TNV98
- Công suất định mức
- 46,2 kW (62,0 hp / 62,8 ps) @ 2.200 rpm
- Mô-men xoắn cực đại
- 245 N·m @ 1.650 rpm
- Số xi-lanh
- 4
- Dung tích xi-lanh
- 3,319L
Kích thước vận chuyển và khung gầm10 thông số
- A. Chiều dài vận chuyển
- 5.900mm
- B. Chiều cao vận chuyển
- 2.880mm
- C. Vệt bánh xe / Khổ xích
- 1.600mm
- D. Chiều rộng vận chuyển
- 1.905mm
- E. Chiều dài tới tâm con lăn
- 2.100mm
- G. Chiều rộng tổng thể phần trên
- 1.890mm
- H. Bán kính quay đuôi
- 1.650mm
- I. Khoảng sáng đối trọng
- 980mm
- J. Chiều cao cabin
- 2.880mm
- K. Khoảng sáng gầm tối thiểu
- 290mm
Phạm vi hoạt động12 thông số
- Chiều dài cần
- 3.000mm
- Chiều dài tay cần
- 1.600mm
- A. Tầm với đào tối đa
- 6.150mm
- B. Tầm với đào tối đa trên mặt đất
- 5.891mm
- C. Chiều sâu đào tối đa
- 3.500mm
- D. Chiều sâu đào đáy bằng 8 ft
- 2.973mm
- E. Chiều sâu đào vách đứng tối đa
- 3.406mm
- F. Chiều cao cắt tối đa
- 5.950mm
- G. Chiều cao đổ tối đa
- 4.400mm
- H. Bán kính quay trước nhỏ nhất
- 2.450mm
- I. Độ sâu hạ dưới mặt đất
- 180mm
- J. Chiều cao nâng trên mặt đất
- 510mm
Hệ thống thủy lực2 thông số
- Lưu lượng bơm chính tổng
- 168L/min
- Áp suất xả chính
- 25MPa
Dung tích bảo dưỡng5 thông số
- Bình nhiên liệu
- 122L
- Dầu động cơ
- 9,5L
- Hệ thống làm mát
- 12,5L
- Bình chứa dầu thủy lực
- 71L
- Hệ thống thủy lực tổng
- 120L
Bản vẽ kỹ thuật
Thông số trích từ catalogue chính hãng và có thể thay đổi mà không cần báo trước. Vui lòng xác nhận lại với kỹ sư trước khi ký hợp đồng.
Chính sách hậu mãi
Áp dụng cho mọi máy công trình LiuGong do chúng tôi phân phối.
- Bảo hành
- Máy được bảo hành theo chính sách bảo hành chính hãng của LiuGong. Xem chi tiết →
- Giao máy và bàn giao kỹ thuật
- Thời gian giao máy phụ thuộc tình trạng hàng sẵn kho và cấu hình đặt riêng, ghi cụ thể trong hợp đồng. Xem chi tiết →
- Phụ tùng và dịch vụ sau bán
- Phụ tùng chính hãng LiuGong cung cấp theo số khung máy, tránh nhầm chi tiết giữa các đời máy cùng dòng. Xem chi tiết →
- Đào tạo vận hành
- Gói bàn giao máy bao gồm đào tạo người vận hành và cán bộ kỹ thuật của bên mua, không tính phí thêm. Xem chi tiết →
Máy cùng nhóm
Dòng chủ lựcLiuGong 922E
- Trọng lượng
- 22.000 kg
- Dung tích gầu
- 1,1 m³
- Công suất
- 124 kW
Dòng chủ lựcLiuGong 925E
- Trọng lượng
- 25.500 kg
- Dung tích gầu
- 1,3 m³
- Công suất
- 140 kW
Dòng chủ lựcLiuGong 933EHD
- Trọng lượng
- 33.600 kg
- Dung tích gầu
- 1,6 m³
- Công suất
- 169 kW
Dòng chủ lựcLiuGong 939E
- Trọng lượng
- 37.000 kg
- Dung tích gầu
- 1,9 m³
- Công suất
- 214 kW

