ECO AUTO GROUP
LiuGong 906F

LiuGong 906F

Máy xúc đào LiuGong 906F: trọng lượng 5.600 kg, dung tích gầu 0,21 m³, lực đào 41 kN. Thông số theo công bố của hãng LiuGong; kỹ sư ECO AUTO GROUP xác nhận lại cấu hình trước khi báo giá.

Trọng lượng
5.600kg
Dung tích gầu
0,21m³
Công suất
35,9 kW
Lực đào
41kN
Lực tay cần
31kN
Tốc độ di chuyển (cao)
4,1km/h
Gọi 1900.2618Zalo

LiuGong chính hãngbảo hành theo tiêu chuẩn hãng

Đặc điểm nổi bật theo công bố của hãng

Được trang bị động cơ Yanmar, công suất mạnh, cho công suất đầu ra và lưu lượng lớn trong cùng cấp tải trọng của ngành; trên cơ sở đảm bảo hiệu suất cao, máy còn có độ tin cậy và độ bền cao hơn

Lưu lượng bơm chính mới được cấp cho hệ thống theo nhu cầu, tự động giảm khi ở chế độ chờ và cung cấp theo nhu cầu khi làm việc, giảm tiêu hao năng lượng và tiết kiệm năng lượng

Lọc gió, lọc dầu, lọc diesel, dung dịch chống đông, điểm bôi trơn và các điểm bảo dưỡng chính khác được bố trí tập trung, giúp bảo dưỡng và kiểm tra thuận tiện tại một chỗ.

Thông số kỹ thuật và thiết kế có thể thay đổi mà không cần báo trước.

Vì sao chọn máy này

Những điểm dưới đây rút thẳng từ bảng thông số ở trên, không phải nhận xét chủ quan.

01

Lực đào gầu 41 kN

Lực đào quyết định máy có cắt được vào nền cứng và đá phong hoá hay chỉ xúc được đất rời. Đây là thông số phân biệt hai máy cùng cỡ trọng lượng.

02

Dung tích gầu 0,21 m³

Dung tích gầu nhân với số chu trình mỗi giờ ra sản lượng ca. Gầu lớn hơn chỉ có nghĩa khi máy đủ lực và đủ ổn định để nâng gầu đầy.

03

Trọng lượng vận hành 5.600 kg

Con số này quyết định loại xe chở máy và khả năng đi trên nền yếu. Cùng với dung tích gầu, đây là cặp thông số đầu tiên phải khớp với điều kiện công trường.

Thông số kỹ thuật

Thông số vận hành7 thông số
Trọng lượng vận hành
5.600kg
Dung tích gầu tiêu chuẩn
0,21m³
Lực đào của gầu
41kN
Lực tay cần
31kN
Tốc độ di chuyển (cao)
4,1km/h
Tốc độ di chuyển (thấp)
2,5km/h
Tốc độ quay toa tối đa
10,3rpm
Động cơ2 thông số
Công suất động cơ
35,9 kW@2000 rpm
Loại
Yanmar 4TNV94L-ZCWCLY
Kích thước2 thông số
Chiều dài vận chuyển
5.900mm
Chiều rộng vận chuyển
1.960mm
Phạm vi làm việc2 thông số
Cần
3.000mm
Tay cần
1.600mm
Hệ thống thủy lực2 thông số
Lưu lượng tối đa của hệ thống
136L/min
Áp suất hệ thống
25MPa

Thông số và đặc điểm dịch từ trang sản phẩm tiếng Anh của hãng ngày 2026-09-14 — https://www.liugong.com/en/product/906f/index.html. Hãng có thể thay đổi thông số mà không báo trước; vui lòng xác nhận lại với kỹ sư trước khi ký hợp đồng.

Chính sách hậu mãi

Áp dụng cho mọi máy công trình LiuGong do chúng tôi phân phối.

Bảo hành
Máy được bảo hành theo chính sách bảo hành chính hãng của LiuGong. Xem chi tiết →
Giao máy và bàn giao kỹ thuật
Thời gian giao máy phụ thuộc tình trạng hàng sẵn kho và cấu hình đặt riêng, ghi cụ thể trong hợp đồng. Xem chi tiết →
Phụ tùng và dịch vụ sau bán
Phụ tùng chính hãng LiuGong cung cấp theo số khung máy, tránh nhầm chi tiết giữa các đời máy cùng dòng. Xem chi tiết →
Đào tạo vận hành
Gói bàn giao máy bao gồm đào tạo người vận hành và cán bộ kỹ thuật của bên mua, không tính phí thêm. Xem chi tiết →

Chính sách bảo hành đầy đủ →Năng lực dịch vụ →

Máy cùng nhóm

Gọi ngayChat Zalo