ECO AUTO GROUP
LiuGong 9035FZTS

LiuGong 9035FZTS

Máy xúc đào LiuGong 9035FZTS: trọng lượng 3540 kg, lực đào 30 kN, lực tay cần 20 kN. Thông số theo công bố của hãng LiuGong; kỹ sư ECO AUTO GROUP xác nhận lại cấu hình trước khi báo giá.

Trọng lượng
3540kg
Dung tích gầu
0,11 m3
Công suất
18,2 kW
Lực đào
30kN
Lực tay cần
20kN
Tốc độ di chuyển (cao)
4,2km/h
Gọi 1900.2618Zalo

LiuGong chính hãngbảo hành theo tiêu chuẩn hãng

Đặc điểm nổi bật theo công bố của hãng

Đuôi quay gọn trong bề rộng xích

Cabin thiết kế công thái học và bố trí đồng hồ, thiết bị theo công thái học

Có tùy chọn ROPS dạng mở

Hệ thống thủy lực và đường ống cho búa phá/kéo cắt

Vì sao chọn máy này

Những điểm dưới đây rút thẳng từ bảng thông số ở trên, không phải nhận xét chủ quan.

01

Lực đào gầu 30 kN

Lực đào quyết định máy có cắt được vào nền cứng và đá phong hoá hay chỉ xúc được đất rời. Đây là thông số phân biệt hai máy cùng cỡ trọng lượng.

02

Dung tích gầu 0,11 m3

Dung tích gầu nhân với số chu trình mỗi giờ ra sản lượng ca. Gầu lớn hơn chỉ có nghĩa khi máy đủ lực và đủ ổn định để nâng gầu đầy.

03

Trọng lượng vận hành 3540 kg

Con số này quyết định loại xe chở máy và khả năng đi trên nền yếu. Cùng với dung tích gầu, đây là cặp thông số đầu tiên phải khớp với điều kiện công trường.

Thông số kỹ thuật

Thông số vận hành11 thông số
Trọng lượng vận hành có cabin
3540kg
Trọng lượng vận hành có mái che
3800kg
Dung tích gầu tiêu chuẩn
0,11 m3
Lực đào của gầu
30kN
Lực tay cần
20kN
Tốc độ di chuyển (cao)
4,2km/h
Tốc độ di chuyển (thấp)
2,5km/h
Tốc độ quay toa tối đa
10rpm
Chiều rộng guốc xích (tiêu chuẩn)
300mm
Nâng lưỡi ủi
370mm
Hạ lưỡi ủi
390mm
Động cơ3 thông số
Công suất động cơ
18,2 kW (24,4 hp) @ 2200 rpm
Loại
Yanmar 3TNV88F-ESLY
Tiêu chuẩn khí thải
Tier 4 F / Stage V
Phạm vi làm việc11 thông số
Độ sâu đào
3085mm
Độ sâu đào thẳng đứng
2503mm
Cần
2450mm
Tay cần
1320mm
Tầm với đào
5385mm
Tầm với đào trên mặt đất
5270mm
Chiều cao cắt
4710mm
Chiều cao đổ tải
3310mm
Bán kính quay trước nhỏ nhất
2416mm
Góc xoay trái của cần xoay
70°
Góc xoay phải của cần xoay
50°
Kích thước3 thông số
Chiều dài vận chuyển
4810mm
Chiều rộng vận chuyển
1700mm
Chiều cao vận chuyển
2500/2581 mm (cabin/mái che)
Hệ thống thủy lực2 thông số
Lưu lượng tối đa của hệ thống
99 L/min ( 26,2 gal/min)
Áp suất hệ thống
25,3MPa

Thông số và đặc điểm dịch từ trang sản phẩm tiếng Anh của hãng ngày 2026-09-14 — https://www.liugong.com/en/product/9035fzts/index.html. Hãng có thể thay đổi thông số mà không báo trước; vui lòng xác nhận lại với kỹ sư trước khi ký hợp đồng.

Chính sách hậu mãi

Áp dụng cho mọi máy công trình LiuGong do chúng tôi phân phối.

Bảo hành
Máy được bảo hành theo chính sách bảo hành chính hãng của LiuGong. Xem chi tiết →
Giao máy và bàn giao kỹ thuật
Thời gian giao máy phụ thuộc tình trạng hàng sẵn kho và cấu hình đặt riêng, ghi cụ thể trong hợp đồng. Xem chi tiết →
Phụ tùng và dịch vụ sau bán
Phụ tùng chính hãng LiuGong cung cấp theo số khung máy, tránh nhầm chi tiết giữa các đời máy cùng dòng. Xem chi tiết →
Đào tạo vận hành
Gói bàn giao máy bao gồm đào tạo người vận hành và cán bộ kỹ thuật của bên mua, không tính phí thêm. Xem chi tiết →

Chính sách bảo hành đầy đủ →Năng lực dịch vụ →

Máy cùng nhóm

Gọi ngayChat Zalo