
LiuGong 9017FZTS
Máy xúc đào LiuGong 9017FZTS: trọng lượng 1.750-1.850 kg, dung tích gầu 0,045 m³, lực đào 16 kN. Thông số theo công bố của hãng LiuGong; kỹ sư ECO AUTO GROUP xác nhận lại cấu hình trước khi báo giá.
- Trọng lượng
- 1.750-1.850kg
- Dung tích gầu
- 0,045m³
- Công suất
- 11,8 kW
- Lực đào
- 16kN
- Lực tay cần
- 9kN
- Tốc độ di chuyển (cao)
- 4,0km/h
LiuGong chính hãngbảo hành theo tiêu chuẩn hãng
Đặc điểm nổi bật theo công bố của hãng
Cabin tầm nhìn rộng, được bảo vệ bởi ROPS & TOPS
Tiết kiệm hơn với chức năng tốc độ không tải tự động AUTO-IDLE tùy chọn
Khi không gian chật hẹp, thiết kế nhỏ gọn, gọn gàng với phần đuôi quay ngắn giúp bạn vẫn làm việc được
Kiểm soát là tất cả. Hệ thống thủy lực cảm biến tải mang lại thao tác chính xác và êm ái cho hiệu suất san gạt tuyệt vời
Vì sao chọn máy này
Những điểm dưới đây rút thẳng từ bảng thông số ở trên, không phải nhận xét chủ quan.
Lực đào gầu 16 kN
Lực đào quyết định máy có cắt được vào nền cứng và đá phong hoá hay chỉ xúc được đất rời. Đây là thông số phân biệt hai máy cùng cỡ trọng lượng.
Dung tích gầu 0,045 m³
Dung tích gầu nhân với số chu trình mỗi giờ ra sản lượng ca. Gầu lớn hơn chỉ có nghĩa khi máy đủ lực và đủ ổn định để nâng gầu đầy.
Trọng lượng vận hành 1.750-1.850 kg
Con số này quyết định loại xe chở máy và khả năng đi trên nền yếu. Cùng với dung tích gầu, đây là cặp thông số đầu tiên phải khớp với điều kiện công trường.
Thông số kỹ thuật
Thông số vận hành10 thông số
- Trọng lượng vận hành
- 1.750-1.850kg
- Dung tích gầu tiêu chuẩn
- 0,045m³
- Lực đào của gầu
- 16kN
- Lực tay cần
- 9kN
- Tốc độ di chuyển (cao)
- 4,0km/h
- Tốc độ di chuyển (thấp)
- 2,2km/h
- Tốc độ quay toa tối đa
- 9,5rpm
- Chiều rộng guốc xích (tiêu chuẩn)
- 230mm
- Nâng lưỡi ủi
- 240mm
- Hạ lưỡi ủi
- 240mm
Động cơ3 thông số
- Công suất động cơ
- 11,8 kW (15,8 hp) @ 2.300 rpm
- Loại
- Kubata D902
- Tiêu chuẩn khí thải
- EU Stage V / Tier 4f
Phạm vi làm việc11 thông số
- Độ sâu đào
- 2255mm
- Độ sâu đào thẳng đứng
- 1780mm
- Cần
- 1685mm
- Tay cần
- 1070mm
- Tầm với đào
- 3910mm
- Tầm với đào trên mặt đất
- 3840mm
- Chiều cao cắt
- 3420mm
- Chiều cao đổ tải
- 2400mm
- Bán kính quay trước nhỏ nhất
- 1660mm
- Góc xoay trái của cần xoay
- 72°
- Góc xoay phải của cần xoay
- 58°
Kích thước3 thông số
- Chiều dài vận chuyển
- 3445mm
- Chiều rộng vận chuyển
- 980 / 1290 mm
- Chiều cao vận chuyển
- 2410mm
Hệ thống thủy lực2 thông số
- Lưu lượng tối đa của hệ thống
- 44 L/min ( 11,6 gal/min)
- Áp suất hệ thống
- 21MPa
Thông số và đặc điểm dịch từ trang sản phẩm tiếng Anh của hãng ngày 2026-09-14 — https://www.liugong.com/en/product/9017fzts/index.html. Hãng có thể thay đổi thông số mà không báo trước; vui lòng xác nhận lại với kỹ sư trước khi ký hợp đồng.
Chính sách hậu mãi
Áp dụng cho mọi máy công trình LiuGong do chúng tôi phân phối.
- Bảo hành
- Máy được bảo hành theo chính sách bảo hành chính hãng của LiuGong. Xem chi tiết →
- Giao máy và bàn giao kỹ thuật
- Thời gian giao máy phụ thuộc tình trạng hàng sẵn kho và cấu hình đặt riêng, ghi cụ thể trong hợp đồng. Xem chi tiết →
- Phụ tùng và dịch vụ sau bán
- Phụ tùng chính hãng LiuGong cung cấp theo số khung máy, tránh nhầm chi tiết giữa các đời máy cùng dòng. Xem chi tiết →
- Đào tạo vận hành
- Gói bàn giao máy bao gồm đào tạo người vận hành và cán bộ kỹ thuật của bên mua, không tính phí thêm. Xem chi tiết →
Máy cùng nhóm

LiuGong 927E
- Trọng lượng
- 26.500 kg
- Dung tích gầu
- 1,3
- Công suất
- 140 kW

LiuGong 970E
- Trọng lượng
- 70.500-70.960 kg
- Dung tích gầu
- 4,0 - 5,2 m³
- Công suất
- 373 kW

LiuGong 933E
- Trọng lượng
- 31.800 kg
- Dung tích gầu
- 1,4 - 1,6 m³
- Công suất
- 194 kW

LiuGong 920E
- Trọng lượng
- 21.500 kg
- Dung tích gầu
- 0,9 - 1,1 m³
- Công suất
- 112 kW