
LiuGong 6618E
Máy lu LiuGong 6618E: trọng lượng 18.300 kg, khối lượng trên trống rung 10.900 kg, khối lượng trên cầu chủ động 7.400 kg. Thông số theo công bố của hãng LiuGong; kỹ sư ECO AUTO GROUP xác nhận lại cấu hình trước khi báo giá.
- Trọng lượng
- 18.300kg
- Công suất
- 140 kW
- Khối lượng trên trống rung
- 10.900kg
- Khối lượng trên cầu chủ động
- 7.400kg
- Khả năng leo dốc lý thuyết
- 52
- Động cơ
- Shangchai SC7H190.2G2
LiuGong chính hãngbảo hành theo tiêu chuẩn hãng
Đặc điểm nổi bật theo công bố của hãng
Công nghệ linh hoạt, không va đập trên các xe lu rung của chúng tôi kéo dài tuổi thọ làm việc của ổ bi rung lên hơn 5.000 giờ, tăng năng suất và giảm mài mòn chi tiết.
Với chế độ rung hai tần số và hai biên độ, xe lu của chúng tôi tạo ra lực lu lèn li tâm hàng đầu trong ngành.
Với trống có đường kính lớn hơn, kết hợp với biên độ nhất quán và đồng đều, chúng tôi đảm bảo lực lu lèn tối ưu được truyền tải với số lượt lu ít hơn.
Vì sao chọn máy này
Những điểm dưới đây rút thẳng từ bảng thông số ở trên, không phải nhận xét chủ quan.
Trọng lượng vận hành 18.300 kg
Trọng lượng tĩnh cộng với lực rung quyết định chiều dày lớp đất nén được trong một lượt lu.
Công suất 140 kW
Công suất quyết định máy giữ được tốc độ làm việc tới đâu khi tải nặng — máy thiếu công suất phải giảm nhịp, và sản lượng ca tụt theo.
Thông số kỹ thuật
Thông số vận hành5 thông số
- Trọng lượng vận hành
- 18.300kg
- Khối lượng trên trống rung
- 10.900kg
- Khối lượng trên cầu chủ động
- 7.400kg
- Tải trọng tĩnh tuyến tính trống trước
- 522 N/cm
- Khả năng leo dốc lý thuyết
- 52
Động cơ3 thông số
- Công suất định mức
- 140 kW (188 hp / 190 ps) @ 2.200 rpm
- Loại
- Shangchai SC7H190.2G2
- Tiêu chuẩn khí thải
- Stage II
Hệ thống rung3 thông số
- Tần số rung
- 28/32 Hz
- Biên độ rung danh định
- 2,0/1,3 mm
- Lực li tâm
- 380/320 kN
Kích thước7 thông số
- Đường kính trống lu
- 1.600mm
- Khoảng sáng gầm xe tối thiểu
- 440mm
- Chiều dài cơ sở
- 3250mm
- Bán kính quay vòng ngoài nhỏ nhất
- 7.000mm
- Chiều dài tổng thể
- 6.475mm
- Chiều rộng tổng thể
- 2.300mm
- Chiều cao tổng thể
- 3.150mm
Hệ thống truyền động4 thông số
- Tốc độ tối đa số 1, số tiến
- 3,8km/h
- Tốc độ tối đa số 2, số tiến
- 5km/h
- Tốc độ tối đa số 3, số tiến
- 5,8km/h
- Tốc độ tối đa số 4, số tiến
- 10km/h
Thông số và đặc điểm dịch từ trang sản phẩm tiếng Anh của hãng ngày 2026-09-14 — https://www.liugong.com/en/product/6618e/index.html. Hãng có thể thay đổi thông số mà không báo trước; vui lòng xác nhận lại với kỹ sư trước khi ký hợp đồng.
Chính sách hậu mãi
Áp dụng cho mọi máy công trình LiuGong do chúng tôi phân phối.
- Bảo hành
- Máy được bảo hành theo chính sách bảo hành chính hãng của LiuGong. Xem chi tiết →
- Giao máy và bàn giao kỹ thuật
- Thời gian giao máy phụ thuộc tình trạng hàng sẵn kho và cấu hình đặt riêng, ghi cụ thể trong hợp đồng. Xem chi tiết →
- Phụ tùng và dịch vụ sau bán
- Phụ tùng chính hãng LiuGong cung cấp theo số khung máy, tránh nhầm chi tiết giữa các đời máy cùng dòng. Xem chi tiết →
- Đào tạo vận hành
- Gói bàn giao máy bao gồm đào tạo người vận hành và cán bộ kỹ thuật của bên mua, không tính phí thêm. Xem chi tiết →
Máy cùng nhóm

LiuGong 6530E
- Trọng lượng
- 30.000 kg
- Công suất
- 132 kW
- Khả năng leo dốc
- 20%

LiuGong 6520E
- Trọng lượng
- 20.000 kg
- Công suất
- 97 kW
- Khả năng leo dốc
- 20%

LiuGong 6214E
- Trọng lượng
- 14.000 kg
- Công suất
- 119 kW
- Động cơ
- Cummins QSB4.5

LiuGong 6212E
- Trọng lượng
- 12.500 kg
- Công suất
- 119 kW
- Động cơ
- Cummins QSB4.5