
LiuGong 953FEMH
- Trọng lượng
- 53.000kg
- Công suất
- 250kW
LiuGong chính hãngbảo hành theo tiêu chuẩn hãng
Vì sao chọn máy này
Những điểm dưới đây rút thẳng từ bảng thông số ở trên, không phải nhận xét chủ quan.
Không phát thải tại nơi máy làm việc
Không có động cơ đốt trong nên không có khí xả tại chỗ và tiếng ồn thấp hơn hẳn. Đây là điều kiện bắt buộc ở hầm, nhà xưởng kín và nhiều dự án đô thị có ràng buộc môi trường.
Trọng lượng vận hành 53.000 kg
Con số này quyết định loại xe chở máy và khả năng đi trên nền yếu. Cùng với dung tích gầu, đây là cặp thông số đầu tiên phải khớp với điều kiện công trường.
Công suất 250 kW
Công suất quyết định máy giữ được tốc độ làm việc tới đâu khi tải nặng — máy thiếu công suất phải giảm nhịp, và sản lượng ca tụt theo.
Thông số kỹ thuật
Thông số vận hành14 thông số
- Trọng lượng vận hành
- 53.000kg
- Công suất định mức
- 250kW
- Bộ công tác tiêu chuẩn
- Gầu ngoạm hai mảnh 3 m³
- Bộ công tác tùy chọn
- Gầu ngoạm hoa mai 1,0 m³; Gầu hai mảnh 2,5 / 4,0 m³
- Áp suất tiếp đất
- 99,5kPa
- Tốc độ quay toa
- 8vòng/phút
- Tốc độ di chuyển (cao / thấp)
- 5,5 / 3,4km/h
- Khoảng cách tâm hai dải xích
- 2.740mm
- Chiều dài cơ sở
- 4.440mm
- Chiều dài cần
- 9.600mm
- Chiều dài tay cần
- 7.500mm
- Bán kính làm việc lớn nhất
- 17.536mm
- Chiều sâu đào lớn nhất
- 11.547mm
- Chiều cao làm việc lớn nhất
- 13.945mm
Kích thước9 thông số
- A. Chiều dài vận chuyển
- 12.442mm
- B. Chiều rộng gầm xích
- 3.340mm
- C. Chiều rộng phần thân trên
- 3.333mm
- D. Chiều cao vận chuyển
- 3.499mm
- F. Khoảng sáng dưới đối trọng
- 1.286mm
- H. Bán kính quay đuôi
- 4.227mm
- I. Khoảng cách tâm bánh dẫn hướng và bánh chủ động
- 4.440mm
- J. Chiều dài dải xích
- 5.360mm
- K. Khoảng cách tâm hai dải xích
- 2.740mm
Hệ thống điện và truyền động3 thông số
- Điện áp ắc quy
- 24V
- Loại động cơ điện
- Đồng bộ nam châm vĩnh cửu
- Điện áp nguồn cấp khi vận hành
- AC 380 V
Hệ thống thủy lực2 thông số
- Kiểu hệ thống
- Thủy lực điều khiển điện tử toàn phần
- Lưu lượng tối đa của hệ thống bơm chính
- 2 × 234L/phút
Dung tích chứa1 thông số
- Dầu thủy lực (thùng / hệ thống)
- 310 / 520L
Bản vẽ kỹ thuật
Thông số trích từ catalogue chính hãng và có thể thay đổi mà không cần báo trước. Vui lòng xác nhận lại với kỹ sư trước khi ký hợp đồng.
Chính sách hậu mãi
Áp dụng cho mọi máy công trình LiuGong do chúng tôi phân phối.
- Bảo hành
- Máy được bảo hành theo chính sách bảo hành chính hãng của LiuGong. Xem chi tiết →
- Giao máy và bàn giao kỹ thuật
- Thời gian giao máy phụ thuộc tình trạng hàng sẵn kho và cấu hình đặt riêng, ghi cụ thể trong hợp đồng. Xem chi tiết →
- Phụ tùng và dịch vụ sau bán
- Phụ tùng chính hãng LiuGong cung cấp theo số khung máy, tránh nhầm chi tiết giữa các đời máy cùng dòng. Xem chi tiết →
- Đào tạo vận hành
- Gói bàn giao máy bao gồm đào tạo người vận hành và cán bộ kỹ thuật của bên mua, không tính phí thêm. Xem chi tiết →
Máy cùng nhóm
ĐIỆNDòng chủ lựcLiuGong 922FE bản pin
- Trọng lượng
- 24.100 kg
- Dung tích gầu
- 1,0 m³
- Thời gian sạc
- ≤ 90 phút
ĐIỆNDòng chủ lựcLiuGong 922FE điện 3 pha
- Trọng lượng
- 24.100 kg
- Dung tích gầu
- 1,0 m³
- Công suất
- 115 kW
ĐIỆNDòng chủ lựcLiuGong 939FE điện 3 pha
- Trọng lượng
- 41.500 kg
- Dung tích gầu
- 2,0 m³
- Công suất
- 250 kW
ĐIỆNDòng chủ lựcLiuGong 960FE
- Trọng lượng
- 55.000 kg
- Dung tích gầu
- 3,6 m³
- Công suất
- 310 kW
